GDP bình quân đầu người của Barbados

GDP bình quân đầu người của Barbados vào năm 2022 là 20,238.78 USD/người theo số liệu mới nhất từ Ngân hàng thế giới. Theo đó chỉ số GDP bình quân đầu người Barbados tăng 2,731.31 USD/người so với con số 17,507.47 USD/người trong năm 2021.

Ước tính GDP bình quân đầu người Barbados năm 2023 là 23,396.20 USD/người nếu vẫn giữ nguyên tốc độ tăng trưởng như năm vừa rồi. Với giả định tình hình kinh tế Barbados và kinh tế thế giới không có nhiều biến động.

Số liệu GDP bình quân đầu người của Barbados được ghi nhận vào năm 1974 là 1,268.29 USD/người, trải qua khoảng thời gian 48 năm, đến nay giá trị GDP bình quân đầu người mới nhất là 20,238.78 USD/người. Đạt đỉnh tăng trưởng cao nhất 20,238.78 USD/người vào năm 2022.

Biểu đồ GDP bình quân đầu người của Barbados giai đoạn 1974 - 2022

Quan sát Biểu đồ GDP bình quân đầu người của Barbados giai đoạn 1974 - 2022 chúng ta có thể thấy trong gian đoạn 1974 - 2022 chỉ số GDP bình quân đầu người:

  • đạt đỉnh cao nhất vào năm 2022 là 20,238.78 USD/người
  • có giá trị thấp nhất vào năm 1974 là 1,268.29 USD/người

Bảng số liệu GDP bình quân đầu người của Barbados qua các năm

Bảng số liệu GDP bình quân đầu người của Barbados giai đoạn (1974 - 2022) được sắp xếp thứ tự theo thời gian từ hiện tại đến quá khứ.

NămGDP bình quân đầu người
202220,239
202117,507
202016,883
201919,063
201818,271
201717,882
201617,381
201517,024
201416,965
201316,924
201216,705
201116,902
201016,494
200916,310
200817,552
200717,219
200615,596
200514,174
200412,828
200311,998
200211,659
200111,510
200011,560
199911,174
199810,685
19979,491
19968,994
19958,452
19948,220
19937,906
19927,521
19917,789
19907,773
19897,753
19887,006
19876,589
19865,990
19855,465
19845,235
19834,819
19824,553
19814,375
19803,992
19792,657
19782,203
19771,983
19761,755
19751,628
19741,268

Đơn vị: USD/người

Các số liệu liên quan

So sánh GDP bình quân đầu người với các nước khác

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtGiai đoạn
Estonia28,24727,94428,2473,1341995-2022
Tunisia3,7473,8074,3992221965-2022
Hồng Kông48,98449,76549,7654241960-2022
Mauritania2,0651,9982,0651851961-2022
Iraq5,9374,77110,217231960-2022
Costa Rica13,36512,60413,3653311960-2022
Vương quốc Anh46,12546,87050,3981,3981960-2022
Liechtenstein197,505165,287197,5054,2721970-2021
Bahamas31,45828,26032,2791,4831960-2022
Bermuda118,775111,775118,7751,9021960-2022
[+]

Đơn vị: USD/người

GDP bình quân đầu người là gì?

GDP bình quân đầu người, hay Tổng thu nhập bình quân đầu người của một quốc gia, được tính bằng cách lấy tổng sản phẩm quốc nội chia cho dân số giữa năm. GDP là tổng giá trị gia tăng của tất cả các nhà sản xuất cư trú trong nền kinh tế cộng với thuế sản phẩm và trừ đi các khoản trợ cấp không có trong giá trị của sản phẩm. Nó được tính toán mà không khấu trừ khấu hao tài sản cố định hoặc để cạn kiệt và suy thoái tài nguyên thiên nhiên. Dữ liệu được tính bằng đồng đô la Mỹ hiện tại....

Xem thêm