Xuất khẩu Zimbabwe

Xuất khẩu của Zimbabwe vào năm 2024 là 9.77 tỷ USD theo số liệu mới nhất từ Ngân hàng thế giới. Theo đó chỉ số Xuất khẩu Zimbabwe tăng 2.17 tỷ USD so với con số 7.60 tỷ USD trong năm 2023.

Ước tính Xuất khẩu Zimbabwe năm 2025 là 12.55 tỷ USD nếu vẫn giữ nguyên tốc độ tăng trưởng như năm vừa rồi. Với giả định tình hình kinh tế Zimbabwe và kinh tế thế giới không có nhiều biến động.

Số liệu Xuất khẩu của Zimbabwe được ghi nhận vào năm 1975 là 995.13 triệu USD, trải qua khoảng thời gian 49 năm, đến nay giá trị Xuất khẩu mới nhất là 9.77 tỷ USD. Đạt đỉnh tăng trưởng cao nhất 9.77 tỷ USD vào năm 2024.

Biểu đồ Xuất khẩu của Zimbabwe giai đoạn 1975 - 2024

Quan sát Biểu đồ Xuất khẩu của Zimbabwe giai đoạn 1975 - 2024 chúng ta có thể thấy trong gian đoạn 1975 - 2024 chỉ số Xuất khẩu:

  • đạt đỉnh cao nhất vào năm 2024 là 9.77 tỷ USD
  • có giá trị thấp nhất vào năm 1977 là 933.76 triệu USD

Bảng số liệu Xuất khẩu của Zimbabwe qua các năm

Bảng số liệu Xuất khẩu của Zimbabwe giai đoạn (1975 - 2024) được sắp xếp thứ tự theo thời gian từ hiện tại đến quá khứ.

NămXuất khẩu
20249,767,991,415
20237,602,717,934
20229,139,215,574
20216,204,092,889
20205,989,685,992
20197,086,215,332
20188,936,584,957
20173,456,996,968
20164,098,132,100
20153,824,969,000
20144,080,440,700
20134,197,687,400
20124,306,653,100
20114,907,581,300
20103,569,254,400
20091,882,654,700
20081,831,052,800
20071,999,583,100
20061,957,416,600
20051,930,796,900
20042,001,178,100
20031,855,571,300
20022,019,000,000
20012,369,300,000
20002,552,871,400
19992,565,485,300
19982,778,011,500
19973,206,715,700
19963,090,258,100
19952,719,089,900
19942,384,171,900
19932,016,378,300
19921,838,241,100
19912,063,885,600
19902,008,581,800
19891,934,216,900
19881,855,256,800
19871,618,950,700
19861,495,277,800
19851,251,797,100
19841,306,069,400
19831,276,639,700
19821,445,393,900
19811,556,227,500
19801,560,677,300
19791,128,686,300
1978958,296,200
1977933,760,800
1976948,325,200
1975995,125,700

Đơn vị: USD

Các số liệu liên quan

+ Tất cả chỉ số

So sánh Xuất khẩu với các nước khác

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtGiai đoạn
Đan Mạch299,447,624,010276,658,217,282299,447,624,0103,345,823,8491966-2024
Ả Rập Saudi360,914,400,000370,976,533,333445,881,600,0001,998,980,6671968-2024
Bờ Tây và dải Gaza2,884,800,0003,413,300,0003,533,400,000413,500,0001994-2024
Slovenia59,100,412,19757,566,828,22759,100,412,1976,955,369,3121990-2024
Latvia28,123,865,14128,293,712,95829,453,042,7522,000,868,5111995-2024
Cape Verde1,158,441,590972,074,3951,158,441,59024,288,3141980-2024
Hungary166,429,200,440172,468,669,313172,468,669,3139,305,672,4481991-2024
Chad5,799,422,1195,720,536,6366,114,122,10641,987,6161960-2024
Israel153,655,742,279157,185,765,196166,574,782,1351,533,333,3331970-2024
Mexico681,537,898,901643,754,339,742681,537,898,9011,109,120,0001960-2024
[+ thêm]

Đơn vị: USD

Xuất khẩu là gì?

Thống kê dữ liệu Xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ (theo giá đô la Mỹ hiện tại) Xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ đại diện cho giá trị của tất cả hàng hóa và các dịch vụ thị trường khác được cung cấp cho phần còn lại của thế giới. Chúng bao gồm giá trị của hàng hóa, vận chuyển hàng hóa, bảo hiểm, vận tải, du lịch, tiền bản quyền, phí giấy phép và các dịch vụ khác, chẳng hạn như dịch vụ truyền thông, xây dựng, tài chính, thông tin, kinh doanh, cá nhân và chính phủ. Chúng loại trừ tiền bồi thường cho nhân viên và thu nhập đầu tư (trước đây được gọi là dịch vụ nhân tố) và các khoản thanh toán chuyển nhượng. Dữ liệu được tính bằng đô la Mỹ hiện tại....

Xem thêm

Chưa có hỏi đáp liên quan.