Xuất khẩu Algeria

Xuất khẩu của Algeria vào năm 2021 là 43.34 tỷ USD theo số liệu mới nhất từ Ngân hàng thế giới. Theo đó chỉ số Xuất khẩu Algeria tăng 18.23 tỷ USD so với con số 25.11 tỷ USD trong năm 2020.

Ước tính Xuất khẩu Algeria năm 2022 là 74.82 tỷ USD nếu vẫn giữ nguyên tốc độ tăng trưởng như năm vừa rồi. Với giả định tình hình kinh tế Algeria và kinh tế thế giới không có nhiều biến động.

Số liệu Xuất khẩu của Algeria được ghi nhận vào năm 1960 là 1.06 tỷ USD, trải qua khoảng thời gian 62 năm, đến nay giá trị Xuất khẩu mới nhất là 43.34 tỷ USD. Đạt đỉnh tăng trưởng cao nhất 82.03 tỷ USD vào năm 2008.

Biểu đồ Xuất khẩu của Algeria giai đoạn 1960 - 2021

Quan sát Biểu đồ Xuất khẩu của Algeria giai đoạn 1960 - 2021 chúng ta có thể thấy trong gian đoạn 1960 - 2021 chỉ số Xuất khẩu:

  • đạt đỉnh cao nhất vào năm 2008 là 82.03 tỷ USD
  • có giá trị thấp nhất vào năm 1962 là 396.16 triệu USD

Bảng số liệu Xuất khẩu của Algeria qua các năm

Bảng số liệu Xuất khẩu của Algeria giai đoạn (1960 - 2021) được sắp xếp thứ tự theo thời gian từ hiện tại đến quá khứ.

NămXuất khẩu
202143,343,767,862
202025,109,483,754
201939,014,323,824
201845,233,966,129
201738,496,751,462
201633,403,107,185
201538,460,350,139
201465,185,667,482
201369,659,422,390
201277,123,007,377
201177,581,299,983
201061,975,405,318
200948,533,809,882
200882,034,752,287
200763,531,235,749
200657,121,832,267
200548,714,922,833
200434,178,449,805
200325,957,119,969
200220,152,501,384
200120,085,454,899
200023,050,163,567
199913,692,398,973
199810,880,000,226
199714,889,922,793
199613,970,025,409
199510,940,068,840
19949,585,286,555
199310,880,087,945
199212,154,184,690
199113,311,391,352
199014,546,469,696
198910,369,845,017
19889,163,454,470
19879,526,362,559
19868,187,482,657
198513,664,028,064
198413,805,836,196
198313,635,984,130
198213,980,227,233
198115,338,986,631
198014,541,095,664
197910,354,760,932
19786,732,393,454
19776,414,584,619
19765,860,031,462
19755,241,302,552
19745,118,760,136
19732,220,820,189
19721,383,774,132
1971936,367,708
19701,073,504,628
19691,012,740,273
1968891,211,440
1967789,937,413
1966789,937,413
1965708,918,191
1964729,768,731
1963667,217,111
1962396,160,175
19611,125,928,865
19601,063,377,266

Đơn vị: USD

Các số liệu liên quan

So sánh Xuất khẩu với các nước khác

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtGiai đoạn
Bahrain......34,102,925,5323,013,031,9151980-2020
Namibia......5,703,130,110830,106,4831980-2021
Nepal......2,659,663,94342,469,1361965-2021
Turkmenistan......20,688,070,175774,538,2171991-2018
Ai Cập......53,800,000,000700,000,0001965-2021
Liên bang Micronesia......142,584,4003,600,0001983-2021
Uganda......6,396,009,317107,812,3691960-2021
Argentina......97,810,932,6291,147,183,9341962-2021
Colombia......69,774,770,559541,851,8521960-2021
Djibouti......5,149,667,1752,703,006,3982013-2020
[+]

Đơn vị: USD

Xuất khẩu là gì?

Thống kê dữ liệu Xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ (theo giá đô la Mỹ hiện tại) Xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ đại diện cho giá trị của tất cả hàng hóa và các dịch vụ thị trường khác được cung cấp cho phần còn lại của thế giới. Chúng bao gồm giá trị của hàng hóa, vận chuyển hàng hóa, bảo hiểm, vận tải, du lịch, tiền bản quyền, phí giấy phép và các dịch vụ khác, chẳng hạn như dịch vụ truyền thông, xây dựng, tài chính, thông tin, kinh doanh, cá nhân và chính phủ. Chúng loại trừ tiền bồi thường cho nhân viên và thu nhập đầu tư (trước đây được gọi là dịch vụ nhân tố) và các khoản thanh toán chuyển nhượng. Dữ liệu được tính bằng đô la Mỹ hiện tại....

Xem thêm