Xuất khẩu Ý

Xuất khẩu của Ý vào năm 2024 là 776.68 tỷ USD theo số liệu mới nhất từ Ngân hàng thế giới. Theo đó chỉ số Xuất khẩu Ý tăng 575.62 triệu USD so với con số 776.10 tỷ USD trong năm 2023.

Ước tính Xuất khẩu Ý năm 2025 là 777.25 tỷ USD nếu vẫn giữ nguyên tốc độ tăng trưởng như năm vừa rồi. Với giả định tình hình kinh tế Ý và kinh tế thế giới không có nhiều biến động.

Số liệu Xuất khẩu của Ý được ghi nhận vào năm 1970 là 17.19 tỷ USD, trải qua khoảng thời gian 54 năm, đến nay giá trị Xuất khẩu mới nhất là 776.68 tỷ USD. Đạt đỉnh tăng trưởng cao nhất 776.68 tỷ USD vào năm 2024.

Biểu đồ Xuất khẩu của Ý giai đoạn 1970 - 2024

Quan sát Biểu đồ Xuất khẩu của Ý giai đoạn 1970 - 2024 chúng ta có thể thấy trong gian đoạn 1970 - 2024 chỉ số Xuất khẩu:

  • đạt đỉnh cao nhất vào năm 2024 là 776.68 tỷ USD
  • có giá trị thấp nhất vào năm 1970 là 17.19 tỷ USD

Bảng số liệu Xuất khẩu của Ý qua các năm

Bảng số liệu Xuất khẩu của Ý giai đoạn (1970 - 2024) được sắp xếp thứ tự theo thời gian từ hiện tại đến quá khứ.

NămXuất khẩu
2024776,676,933,964
2023776,101,317,711
2022738,509,433,519
2021679,294,123,498
2020547,940,256,805
2019625,065,757,186
2018646,909,638,535
2017593,973,032,350
2016543,464,412,394
2015537,833,599,948
2014622,037,943,986
2013606,723,898,231
2012587,109,493,950
2011612,801,201,125
2010534,489,188,500
2009492,210,347,985
2008646,508,511,780
2007605,527,905,413
2006510,265,819,331
2005457,141,717,038
2004433,747,867,068
2003367,620,453,605
2002311,627,059,267
2001299,586,464,835
2000293,867,190,140
1999290,576,914,389
1998305,612,021,858
1997299,911,323,329
1996311,106,412,348
1995289,818,376,322
1994240,410,654,419
1993217,241,821,090
1992230,753,561,665
1991212,306,182,301
1990215,684,612,153
1989171,957,047,700
1988156,726,916,096
1987144,899,858,082
1986119,777,358,098
198595,474,838,252
198491,976,627,728
198390,083,429,373
198290,239,862,563
198193,313,282,235
198096,339,527,470
197988,125,534,840
197868,300,727,812
197755,073,254,334
197645,043,912,538
197542,652,568,209
197436,967,362,310
197328,263,779,475
197223,697,035,193
197119,424,023,096
197017,194,739,777

Đơn vị: USD

Các số liệu liên quan

+ Tất cả chỉ số

So sánh Xuất khẩu với các nước khác

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtGiai đoạn
Singapore978,597,520,043873,988,860,316978,597,520,0431,089,010,2641960-2024
Uganda9,069,963,3145,658,032,3059,069,963,314107,847,3421960-2024
Madagascar4,115,674,3954,242,418,1334,597,561,35467,511,3371960-2024
Guam545,000,000193,000,0001,414,000,000193,000,0002002-2022
Iraq104,886,427,210106,560,874,026127,955,205,517693,2811970-2024
Úc432,883,024,043463,106,247,224463,106,247,2242,413,600,3861960-2024
Guinea Xích đạo4,488,990,3054,515,830,50917,621,714,1694,041,173,6562005-2024
Sierra Leone1,580,505,9411,380,123,8541,580,505,94158,414,1191964-2024
El Salvador11,585,810,00010,587,770,00011,585,810,000229,240,0001965-2024
Công hòa Dominican28,296,491,45625,671,810,04228,296,491,456144,800,0001960-2024
[+ thêm]

Đơn vị: USD

Xuất khẩu là gì?

Thống kê dữ liệu Xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ (theo giá đô la Mỹ hiện tại) Xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ đại diện cho giá trị của tất cả hàng hóa và các dịch vụ thị trường khác được cung cấp cho phần còn lại của thế giới. Chúng bao gồm giá trị của hàng hóa, vận chuyển hàng hóa, bảo hiểm, vận tải, du lịch, tiền bản quyền, phí giấy phép và các dịch vụ khác, chẳng hạn như dịch vụ truyền thông, xây dựng, tài chính, thông tin, kinh doanh, cá nhân và chính phủ. Chúng loại trừ tiền bồi thường cho nhân viên và thu nhập đầu tư (trước đây được gọi là dịch vụ nhân tố) và các khoản thanh toán chuyển nhượng. Dữ liệu được tính bằng đô la Mỹ hiện tại....

Xem thêm

Chưa có hỏi đáp liên quan.