Xuất khẩu Uganda

Tổng kim ngạch xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ của Uganda là 5,35 tỷ USD vào năm 2018 theo số liệu mới nhất từ Ngân hàng thế giới. Giá trị xuất khẩu của Uganda tăng 0,64 tỷ USD so với năm trước đó, tức tăng 13,47% so với 4,71 tỷ USD của năm 2017.

Tổng kim ngạch xuất khẩu của Uganda năm 2019 dự kiến sẽ Đạt 6,05 tỷ USD nếu nền kinh tế Uganda vẫn giữ vững tốc độ xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ như năm vừa rồi.

Biểu đồ xuất khẩu Uganda

Nhìn vào biểu đồ trên, ta có thể thấy trong giai đoạn 1960-2018 kim ngạch xuất khẩu của Uganda đạt:

  • đỉnh cao nhất vào năm với 5.349.653.266 USD.
  • thấp nhất vào năm với 107.812.369 USD.

Trang này cung cấp các báo cáo mới nhất - Xuất khẩu của Uganda - cộng với các số liệu trước đó, dự báo ngắn hạn và dự báo dài hạn. Dữ liệu thực tế xuất khẩu Uganda dạng biểu đồ, bảng số liệu và so sánh với các quốc gia khác.

Bảng số liệu

NămGiá trịThay đổi% thay đổi
20185.349.653.266635.216.11513,47
20174.714.437.151240.206.5625,37
20164.474.230.589-524.664.750-10,50
20154.998.895.33939.890.7040,80
20144.959.004.635-34.219.138-0,69
20134.993.223.773320.271.5716,85
20124.672.952.202835.961.48221,79
20113.836.990.720378.681.12410,95
20103.458.309.596320.907.34810,23
20093.137.402.248-319.853.686-9,25
20083.457.255.9341.401.274.43568,16
20072.055.981.499537.208.58735,37
20061.518.772.912240.638.24118,83
20051.278.134.671269.956.27526,78
20041.008.178.396286.636.22639,73
2003721.542.17028.722.5864,15
2002692.819.58420.105.5222,99
2001672.714.06213.045.9931,98
2000659.668.069-75.250.341-10,24
1999734.918.410100.204.87715,79
1998634.713.533-202.838.909-24,22
1997837.552.442114.552.74415,84
1996722.999.69844.273.9696,52
1995678.725.729329.940.88694,60
1994348.784.843121.340.59653,35
1993227.444.247-22.900.174-9,15
1992250.344.4212.396.2700,97
1991247.948.151-63.721.356-20,45
1990311.669.507-108.042.933-25,74
1989419.712.440-73.187.560-14,85
1988492.900.000-24.152.814-4,67
1987517.052.81414.482.3802,88
1986502.570.43419.020.1993,93
1985483.550.23524.636.9765,37
1984458.913.259264.913.259136,55
1983194.000.00011.500.0006,30
1982182.500.000-32.500.000-15,12
1981215.000.000-27.000.000-11,16
1980242.000.000-173.000.000-41,69
1979415.000.00084.565.21725,59
1978330.434.78361.670.07722,95
1977268.764.706-9.935.294-3,56
1976278.700.00074.588.88936,54
1975204.111.111-105.018.704-33,97
1974309.129.81527.337.0989,70
1973281.792.717-7.422.969-2,57
1972289.215.6868.263.3052,94
1971280.952.381-13.305.322-4,52
1970294.257.70342.577.03116,92
1969251.680.6723.221.2881,30
1968248.459.3843.641.4571,49
1967244.817.9278.123.2493,43
1966236.694.67810.364.1464,58
1965226.330.53250.215.22828,51
1964176.115.30430.092.24320,61
1963146.023.06137.777.77834,90
1962108.245.283432.9140,40
1961107.812.369-7.793.501-6,74
1960115.605.870115.605.870-6,74

Các số liệu liên quan

Mới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtĐơn vị
Nhập khẩu7.780.669.1406.588.731.5537.919.426.12392.285.115USD
Xuất khẩu5.349.653.2664.714.437.1515.349.653.266107.812.369USD

So sánh Xuất khẩu với các nước khác

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhất
Bosnia và Herzegovina8.183.134.5817.245.879.9128.183.134.581194.000.000
Thái Lan337.428.892.424310.393.903.323337.428.892.424445.712.829
Guatemala14.217.509.84114.213.557.61514.217.509.841128.700.000
Macedonia7.646.443.5756.248.858.9707.646.443.5751.056.879.742
Guinea Xích đạo7.547.396.7427.066.305.03817.621.714.1695.775.294.507
Guinea4.082.343.8024.708.748.0384.708.748.038597.773.147