Xuất khẩu Hồng Kông

Xuất khẩu của Hồng Kông vào năm 2021 là 751.36 tỷ USD theo số liệu mới nhất từ Ngân hàng thế giới. Theo đó chỉ số Xuất khẩu Hồng Kông tăng 143.25 tỷ USD so với con số 608.12 tỷ USD trong năm 2020.

Ước tính Xuất khẩu Hồng Kông năm 2022 là 928.35 tỷ USD nếu vẫn giữ nguyên tốc độ tăng trưởng như năm vừa rồi. Với giả định tình hình kinh tế Hồng Kông và kinh tế thế giới không có nhiều biến động.

Số liệu Xuất khẩu của Hồng Kông được ghi nhận vào năm 1961 là 1.15 tỷ USD, trải qua khoảng thời gian 61 năm, đến nay giá trị Xuất khẩu mới nhất là 751.36 tỷ USD. Đạt đỉnh tăng trưởng cao nhất 751.36 tỷ USD vào năm 2021.

Biểu đồ Xuất khẩu của Hồng Kông giai đoạn 1961 - 2021

Quan sát Biểu đồ Xuất khẩu của Hồng Kông giai đoạn 1961 - 2021 chúng ta có thể thấy trong gian đoạn 1961 - 2021 chỉ số Xuất khẩu:

  • đạt đỉnh cao nhất vào năm 2021 là 751.36 tỷ USD
  • có giá trị thấp nhất vào năm 1961 là 1.15 tỷ USD

Bảng số liệu Xuất khẩu của Hồng Kông qua các năm

Bảng số liệu Xuất khẩu của Hồng Kông giai đoạn (1961 - 2021) được sắp xếp thứ tự theo thời gian từ hiện tại đến quá khứ.

NămXuất khẩu
2021751,362,887,871
2020608,116,975,197
2019644,985,260,149
2018681,282,515,787
2017644,673,433,250
2016600,021,385,414
2015606,075,105,137
2014621,071,949,033
2013610,972,021,661
2012566,884,508,277
2011528,967,240,493
2010469,444,859,188
2009381,291,699,992
2008424,120,177,737
2007394,443,817,776
2006358,400,448,003
2005322,201,406,658
2004283,708,654,340
2003243,329,095,392
2002219,708,676,865
2001207,975,842,437
2000216,355,888,695
1999186,851,434,096
1998187,184,486,075
1997204,029,268,545
1996194,351,137,142
1995182,564,440,653
1994162,013,741,525
1993144,855,214,851
1992127,907,138,981
1991106,157,607,577
199090,213,099,181
198981,399,120,502
198871,728,414,040
198757,087,313,902
198643,008,342,624
198537,098,885,865
198434,837,426,452
198328,132,742,388
198227,405,229,081
198128,115,506,414
198025,613,432,206
197920,190,497,132
197815,674,787,027
197713,104,032,604
197611,516,881,422
19758,380,004,863
19748,133,794,419
19736,859,419,023
19724,818,662,034
19713,999,563,824
19703,541,855,148
19693,029,243,797
19682,451,069,005
19672,170,856,894
19661,889,960,077
19651,675,916,230
19641,609,005,531
19631,414,306,396
19621,263,224,322
19611,149,077,546

Đơn vị: USD

Các số liệu liên quan

So sánh Xuất khẩu với các nước khác

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtGiai đoạn
Hoa Kỳ......2,539,648,000,00059,709,000,0001970-2021
Suriname......2,295,476,0691,385,355,5422006-2010
Quần đảo Solomon......680,540,71071,807,5031980-2021
Azerbaijan......37,214,511,840295,000,0001990-2021
Colombia......69,774,770,559541,851,8521960-2021
Honduras......10,957,691,93971,800,0001960-2021
Liên bang Micronesia......142,584,4003,600,0001983-2021
Thái Lan......328,570,049,087445,712,8291960-2021
Greenland......1,358,439,173589,143,4042003-2020
Samoa......319,834,89096,313,7112002-2021
[+]

Đơn vị: USD

Xuất khẩu là gì?

Thống kê dữ liệu Xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ (theo giá đô la Mỹ hiện tại) Xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ đại diện cho giá trị của tất cả hàng hóa và các dịch vụ thị trường khác được cung cấp cho phần còn lại của thế giới. Chúng bao gồm giá trị của hàng hóa, vận chuyển hàng hóa, bảo hiểm, vận tải, du lịch, tiền bản quyền, phí giấy phép và các dịch vụ khác, chẳng hạn như dịch vụ truyền thông, xây dựng, tài chính, thông tin, kinh doanh, cá nhân và chính phủ. Chúng loại trừ tiền bồi thường cho nhân viên và thu nhập đầu tư (trước đây được gọi là dịch vụ nhân tố) và các khoản thanh toán chuyển nhượng. Dữ liệu được tính bằng đô la Mỹ hiện tại....

Xem thêm