Xuất khẩu Mozambique

Xuất khẩu của Mozambique vào năm 2021 là 4.95 tỷ USD theo số liệu mới nhất từ Ngân hàng thế giới. Theo đó chỉ số Xuất khẩu Mozambique tăng 800.31 triệu USD so với con số 4.15 tỷ USD trong năm 2020.

Ước tính Xuất khẩu Mozambique năm 2022 là 5.91 tỷ USD nếu vẫn giữ nguyên tốc độ tăng trưởng như năm vừa rồi. Với giả định tình hình kinh tế Mozambique và kinh tế thế giới không có nhiều biến động.

Số liệu Xuất khẩu của Mozambique được ghi nhận vào năm 1991 là 293.29 triệu USD, trải qua khoảng thời gian 31 năm, đến nay giá trị Xuất khẩu mới nhất là 4.95 tỷ USD. Đạt đỉnh tăng trưởng cao nhất 6.66 tỷ USD vào năm 2018.

Biểu đồ Xuất khẩu của Mozambique giai đoạn 1991 - 2021

Quan sát Biểu đồ Xuất khẩu của Mozambique giai đoạn 1991 - 2021 chúng ta có thể thấy trong gian đoạn 1991 - 2021 chỉ số Xuất khẩu:

  • đạt đỉnh cao nhất vào năm 2018 là 6.66 tỷ USD
  • có giá trị thấp nhất vào năm 1993 là 225.30 triệu USD

Bảng số liệu Xuất khẩu của Mozambique qua các năm

Bảng số liệu Xuất khẩu của Mozambique giai đoạn (1991 - 2021) được sắp xếp thứ tự theo thời gian từ hiện tại đến quá khứ.

NămXuất khẩu
20214,951,390,235
20204,151,075,575
20194,966,113,499
20186,661,132,518
20175,099,797,263
20164,004,304,270
20154,957,269,488
20145,542,306,765
20134,539,601,423
20124,722,762,672
20114,328,595,643
20103,158,601,217
20093,231,064,332
20083,329,430,854
20072,867,181,836
20062,494,913,629
20052,314,503,695
20041,960,971,866
20031,413,874,697
20021,208,618,409
2001995,644,782
2000633,309,991
1999529,425,515
1998523,122,522
1997497,262,466
1996454,595,066
1995331,988,897
1994295,334,415
1993225,295,751
1992243,175,713
1991293,291,042

Đơn vị: USD

Các số liệu liên quan

So sánh Xuất khẩu với các nước khác

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtGiai đoạn
Lào......5,411,897,51648,571,4291984-2016
Senegal......6,164,686,203115,539,8201960-2021
Bangladesh......45,993,821,195356,841,0001960-2021
Ecuador......28,536,122,000155,487,2871960-2021
Serbia......34,369,191,285603,908,1211995-2021
Argentina......97,810,932,6291,147,183,9341962-2021
Malaysia......256,755,967,466921,534,0391960-2021
Cộng hòa Congo......11,524,199,75426,943,5461960-2021
Kenya......11,662,731,889246,049,9011960-2021
Nauru......98,228,22024,663,0852010-2021
[+]

Đơn vị: USD

Xuất khẩu là gì?

Thống kê dữ liệu Xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ (theo giá đô la Mỹ hiện tại) Xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ đại diện cho giá trị của tất cả hàng hóa và các dịch vụ thị trường khác được cung cấp cho phần còn lại của thế giới. Chúng bao gồm giá trị của hàng hóa, vận chuyển hàng hóa, bảo hiểm, vận tải, du lịch, tiền bản quyền, phí giấy phép và các dịch vụ khác, chẳng hạn như dịch vụ truyền thông, xây dựng, tài chính, thông tin, kinh doanh, cá nhân và chính phủ. Chúng loại trừ tiền bồi thường cho nhân viên và thu nhập đầu tư (trước đây được gọi là dịch vụ nhân tố) và các khoản thanh toán chuyển nhượng. Dữ liệu được tính bằng đô la Mỹ hiện tại....

Xem thêm