Xuất khẩu Chile

Xuất khẩu của Chile vào năm 2021 là 101.11 tỷ USD theo số liệu mới nhất từ Ngân hàng thế giới. Theo đó chỉ số Xuất khẩu Chile tăng 21.42 tỷ USD so với con số 79.69 tỷ USD trong năm 2020.

Ước tính Xuất khẩu Chile năm 2022 là 128.29 tỷ USD nếu vẫn giữ nguyên tốc độ tăng trưởng như năm vừa rồi. Với giả định tình hình kinh tế Chile và kinh tế thế giới không có nhiều biến động.

Số liệu Xuất khẩu của Chile được ghi nhận vào năm 1960 là 536.61 triệu USD, trải qua khoảng thời gian 62 năm, đến nay giá trị Xuất khẩu mới nhất là 101.11 tỷ USD. Đạt đỉnh tăng trưởng cao nhất 101.11 tỷ USD vào năm 2021.

Biểu đồ Xuất khẩu của Chile giai đoạn 1960 - 2021

Quan sát Biểu đồ Xuất khẩu của Chile giai đoạn 1960 - 2021 chúng ta có thể thấy trong gian đoạn 1960 - 2021 chỉ số Xuất khẩu:

  • đạt đỉnh cao nhất vào năm 2021 là 101.11 tỷ USD
  • có giá trị thấp nhất vào năm 1961 là 525.72 triệu USD

Bảng số liệu Xuất khẩu của Chile qua các năm

Bảng số liệu Xuất khẩu của Chile giai đoạn (1960 - 2021) được sắp xếp thứ tự theo thời gian từ hiện tại đến quá khứ.

NămXuất khẩu
2021101,112,504,545
202079,693,816,697
201977,541,641,202
201884,275,554,762
201778,297,990,798
201669,612,075,674
201570,787,389,826
201485,613,841,161
201388,959,111,212
201290,427,251,746
201194,686,096,591
201082,291,626,068
200963,620,890,216
200873,954,057,560
200777,878,712,906
200667,482,975,919
200549,140,735,174
200439,320,335,104
200326,824,302,168
200222,675,178,340
200122,776,267,089
200023,571,802,465
199921,400,586,959
199820,616,556,134
199722,184,928,392
199620,390,404,617
199521,025,141,439
199415,656,361,049
199312,758,599,162
199213,312,092,910
199111,842,675,066
199010,760,217,715
198910,071,482,715
19888,456,167,150
19876,308,060,063
19865,161,066,967
19854,647,193,726
19844,474,125,375
19834,767,971,203
19824,713,939,511
19815,363,825,291
19806,292,627,054
19794,824,713,525
19783,169,044,747
19772,754,528,077
19762,476,026,427
19751,837,931,193
19743,166,342,379
19732,239,538,316
19721,133,195,225
19711,179,623,639
19701,310,155,209
19691,347,031,542
1968981,819,346
1967985,193,067
19661,014,234,414
1965800,181,243
1964732,786,385
1963697,065,977
1962614,812,443
1961525,717,061
1960536,608,944

Đơn vị: USD

Các số liệu liên quan

So sánh Xuất khẩu với các nước khác

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtGiai đoạn
Guatemala......15,296,677,105128,700,0001960-2021
Guinea Bissau......380,311,7383,149,2861970-2020
Ả Rập Saudi......399,419,733,3331,998,980,6671968-2021
Guyana......752,856,48082,949,3091960-2005
Afghanistan......357,777,77122,222,2331960-1978
Bờ Tây và dải Gaza......3,180,200,000413,500,0001994-2021
Nauru......98,228,22024,663,0852010-2021
Ai Cập......53,800,000,000700,000,0001965-2021
Nhật Bản......923,234,601,72422,026,785,8421970-2021
Lithuania......53,483,244,7912,923,572,2251995-2021
[+]

Đơn vị: USD

Xuất khẩu là gì?

Thống kê dữ liệu Xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ (theo giá đô la Mỹ hiện tại) Xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ đại diện cho giá trị của tất cả hàng hóa và các dịch vụ thị trường khác được cung cấp cho phần còn lại của thế giới. Chúng bao gồm giá trị của hàng hóa, vận chuyển hàng hóa, bảo hiểm, vận tải, du lịch, tiền bản quyền, phí giấy phép và các dịch vụ khác, chẳng hạn như dịch vụ truyền thông, xây dựng, tài chính, thông tin, kinh doanh, cá nhân và chính phủ. Chúng loại trừ tiền bồi thường cho nhân viên và thu nhập đầu tư (trước đây được gọi là dịch vụ nhân tố) và các khoản thanh toán chuyển nhượng. Dữ liệu được tính bằng đô la Mỹ hiện tại....

Xem thêm