Xuất khẩu Indonesia

Tổng kim ngạch xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ của Indonesia là 218,50 tỷ USD vào năm 2018 theo số liệu mới nhất từ Ngân hàng thế giới. Giá trị xuất khẩu của Indonesia tăng 13,50 tỷ USD so với năm trước đó, tức tăng 6,59% so với 205,00 tỷ USD của năm 2017.

Tổng kim ngạch xuất khẩu của Indonesia năm 2019 dự kiến sẽ Đạt 231,61 tỷ USD nếu nền kinh tế Indonesia vẫn giữ vững tốc độ xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ như năm vừa rồi.

Biểu đồ xuất khẩu Indonesia

Nhìn vào biểu đồ trên, ta có thể thấy trong giai đoạn 1967-2018 kim ngạch xuất khẩu của Indonesia đạt:

  • đỉnh cao nhất vào năm với 235.095.130.018 USD.
  • thấp nhất vào năm với 497.382.749 USD.

Trang này cung cấp các báo cáo mới nhất - Xuất khẩu của Indonesia - cộng với các số liệu trước đó, dự báo ngắn hạn và dự báo dài hạn. Dữ liệu thực tế xuất khẩu Indonesia dạng biểu đồ, bảng số liệu và so sánh với các quốc gia khác.

Bảng số liệu

NămGiá trịThay đổi% thay đổi
2018218.498.866.08213.499.499.9996,59
2017204.999.366.08327.113.353.31115,24
2016177.886.012.772-4.272.286.533-2,35
2015182.158.299.305-28.661.783.456-13,60
2014210.820.082.761-7.488.326.067-3,43
2013218.308.408.828-7.435.993.646-3,29
2012225.744.402.474-9.350.727.544-3,98
2011235.095.130.01851.614.566.39128,13
2010183.480.563.62753.122.765.03640,75
2009130.357.798.591-21.732.602.831-14,29
2008152.090.401.42224.864.299.24519,54
2007127.226.102.17714.082.677.29712,45
2006113.143.424.88015.755.797.64516,18
200597.387.627.23514.643.275.45417,70
200482.744.351.78111.191.210.73615,64
200371.553.141.0457.596.342.24011,88
200263.956.798.8051.330.922.9712,13
200162.625.875.834-4.995.293.332-7,39
200067.621.169.16617.900.908.57636,00
199949.720.260.590-835.465.645-1,65
199850.555.726.235-9.550.312.169-15,89
199760.106.038.4041.388.837.3622,37
199658.717.201.0425.531.888.10010,40
199553.185.312.9426.288.679.82813,41
199446.896.633.1144.622.235.25510,93
199342.274.397.8593.472.671.6838,95
199238.801.726.1765.737.919.56717,35
199133.063.806.6094.081.275.41914,08
199028.982.531.1904.342.463.30717,62
198924.640.067.8833.529.905.32116,72
198821.110.162.5622.449.092.23613,12
198718.661.070.3262.274.001.46413,88
198616.387.068.862-3.892.785.711-19,20
198520.279.854.573-2.897.915.431-12,50
198423.177.770.004689.483.0673,07
198322.488.286.9372.311.696.65411,46
198220.176.590.283-3.452.477.352-14,61
198123.629.067.6351.540.676.7276,98
198022.088.390.9086.634.501.97642,93
197915.453.888.9324.201.994.03937,34
197811.251.894.893490.931.0384,56
197710.760.963.8552.496.867.46930,21
19768.264.096.3861.395.180.72320,31
19756.868.915.663-613.253.012-8,20
19747.482.168.6754.218.795.181129,28
19733.263.373.4941.446.987.95279,66
19721.816.385.542470.495.69934,96
19711.345.889.843170.547.37714,51
19701.175.342.466423.808.72456,39
1969751.533.742-17.639.931-2,29
1968769.173.673271.790.92454,64
1967497.382.749497.382.74954,64

Các số liệu liên quan

Mới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtĐơn vị
Nhập khẩu229.861.430.851194.699.184.466229.861.430.851955.991.036USD
Xuất khẩu218.498.866.082204.999.366.083235.095.130.018497.382.749USD

So sánh Xuất khẩu với các nước khác

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhất
Burkina Faso4.144.558.5343.202.290.5794.144.558.53411.484.235
Senegal5.272.398.1894.598.102.9205.272.398.189168.550.128
Albania4.776.973.4384.110.273.6614.776.973.43881.519.210
Argentina74.667.455.94672.256.505.01497.810.932.6291.147.183.934
Mauritania2.316.493.2862.167.498.5472.900.020.81014.135.562
Thụy Điển259.183.692.643242.876.804.346262.875.892.6173.415.028.157
Pakistan26.661.402.11125.114.128.15330.699.243.927678.985.804