Nhập khẩu của Turkmenistan vào năm 2023 là 7.56 tỷ USD theo số liệu mới nhất từ Ngân hàng thế giới. Theo đó chỉ số Nhập khẩu Turkmenistan tăng 200.90 triệu USD so với con số 7.36 tỷ USD trong năm 2022.
Ước tính Nhập khẩu Turkmenistan năm 2024 là 7.77 tỷ USD nếu vẫn giữ nguyên tốc độ tăng trưởng như năm vừa rồi. Với giả định tình hình kinh tế Turkmenistan và kinh tế thế giới không có nhiều biến động.
Số liệu Nhập khẩu của Turkmenistan được ghi nhận vào năm 1991 là 869.99 triệu USD, trải qua khoảng thời gian 32 năm, đến nay giá trị Nhập khẩu mới nhất là 7.56 tỷ USD. Đạt đỉnh tăng trưởng cao nhất 19.29 tỷ USD vào năm 2014.
Biểu đồ Nhập khẩu của Turkmenistan giai đoạn 1991 - 2023
Quan sát Biểu đồ Nhập khẩu của Turkmenistan giai đoạn 1991 - 2023 chúng ta có thể thấy trong gian đoạn 1991 - 2023 chỉ số Nhập khẩu:
- đạt đỉnh cao nhất vào năm 2014 là 19.29 tỷ USD
- có giá trị thấp nhất vào năm 1991 là 869.99 triệu USD
Bảng số liệu Nhập khẩu của Turkmenistan qua các năm
Bảng số liệu Nhập khẩu của Turkmenistan giai đoạn (1991 - 2023) được sắp xếp thứ tự theo thời gian từ hiện tại đến quá khứ.
| Năm | Nhập khẩu |
|---|---|
| 2023 | 7,563,300,000 |
| 2022 | 7,362,400,000 |
| 2021 | 6,249,714,286 |
| 2020 | 8,301,142,857 |
| 2019 | 8,844,000,000 |
| 2018 | 8,560,857,143 |
| 2017 | 11,797,714,286 |
| 2016 | 14,430,000,000 |
| 2015 | 16,333,428,571 |
| 2014 | 19,287,017,544 |
| 2013 | 19,110,175,439 |
| 2012 | 17,758,245,614 |
| 2011 | 14,986,666,667 |
| 2010 | 11,508,070,175 |
| 2009 | 11,697,894,737 |
| 2008 | 7,197,896,377 |
| 2007 | 2,469,512,195 |
| 2006 | 1,781,062,356 |
| 2005 | 1,887,023,593 |
| 2004 | 2,025,937,934 |
| 2003 | 1,828,801,996 |
| 2002 | 1,262,466,238 |
| 2001 | 1,431,359,919 |
| 2000 | 1,404,226,471 |
| 1999 | 1,342,892,020 |
| 1998 | 1,735,264,218 |
| 1997 | 1,584,677,699 |
| 1996 | 1,853,898,097 |
| 1995 | 2,090,200,051 |
| 1994 | 2,184,704,662 |
| 1993 | 1,951,162,672 |
| 1992 | 1,222,206,142 |
| 1991 | 869,992,927 |
Đơn vị: USD
Các số liệu liên quan
| Loại dữ liệu | Mới nhất | Trước đó | Cao nhất | Thấp nhất | Đơn vị | Giai đoạn |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Nhập khẩu | 7,563,300,000 | 7,362,400,000 | 19,287,017,544 | 869,992,927 | USD | 1991-2023 |
| Xuất khẩu | 13,110,700,000 | 14,670,100,000 | 20,688,070,175 | 774,538,535 | USD | 1991-2023 |
So sánh Nhập khẩu với các nước khác
| Quốc gia | Mới nhất | Trước đó | Cao nhất | Thấp nhất | Giai đoạn |
|---|---|---|---|---|---|
| Lào | 6,664,547,720 | 7,479,510,330 | 7,742,489,763 | 111,428,575 | 1984-2016 |
| Quần đảo Marshall | 184,750,700 | 197,696,800 | 270,037,900 | 89,733,700 | 1995-2023 |
| Đức | 1,782,162,171,787 | 1,782,980,609,877 | 1,802,154,794,792 | 35,798,334,313 | 1970-2024 |
| Bờ Biển Ngà | 23,424,926,856 | 22,127,698,958 | 23,424,926,856 | 125,105,306 | 1960-2024 |
| Botswana | 7,940,453,017 | 7,095,497,209 | 9,191,467,724 | 12,056,283 | 1960-2024 |
| Cộng hòa Dân chủ Congo | 35,992,232,447 | 31,210,285,206 | 35,992,232,447 | 826,448,700 | 1994-2024 |
| Swaziland | 2,367,139,944 | 2,282,013,566 | 2,367,139,944 | 1,640,478,256 | 2013-2023 |
| Cộng hòa Congo | 6,352,207,282 | 6,023,391,374 | 9,508,100,092 | 99,632,772 | 1960-2024 |
| New Zealand | 67,959,797,761 | 73,260,348,089 | 73,260,348,089 | 1,628,844,215 | 1970-2023 |
| Công hòa Dominican | 36,061,223,105 | 34,583,172,568 | 36,523,602,102 | 106,900,000 | 1960-2024 |
| [+ thêm] | |||||
Đơn vị: USD