Xuất khẩu Thụy Sỹ

Xuất khẩu của Thụy Sỹ vào năm 2024 là 675.81 tỷ USD theo số liệu mới nhất từ Ngân hàng thế giới. Theo đó chỉ số Xuất khẩu Thụy Sỹ tăng 9.22 tỷ USD so với con số 666.60 tỷ USD trong năm 2023.

Ước tính Xuất khẩu Thụy Sỹ năm 2025 là 685.16 tỷ USD nếu vẫn giữ nguyên tốc độ tăng trưởng như năm vừa rồi. Với giả định tình hình kinh tế Thụy Sỹ và kinh tế thế giới không có nhiều biến động.

Số liệu Xuất khẩu của Thụy Sỹ được ghi nhận vào năm 1970 là 10.33 tỷ USD, trải qua khoảng thời gian 54 năm, đến nay giá trị Xuất khẩu mới nhất là 675.81 tỷ USD. Đạt đỉnh tăng trưởng cao nhất 675.81 tỷ USD vào năm 2024.

Biểu đồ Xuất khẩu của Thụy Sỹ giai đoạn 1970 - 2024

Quan sát Biểu đồ Xuất khẩu của Thụy Sỹ giai đoạn 1970 - 2024 chúng ta có thể thấy trong gian đoạn 1970 - 2024 chỉ số Xuất khẩu:

  • đạt đỉnh cao nhất vào năm 2024 là 675.81 tỷ USD
  • có giá trị thấp nhất vào năm 1970 là 10.33 tỷ USD

Bảng số liệu Xuất khẩu của Thụy Sỹ qua các năm

Bảng số liệu Xuất khẩu của Thụy Sỹ giai đoạn (1970 - 2024) được sắp xếp thứ tự theo thời gian từ hiện tại đến quá khứ.

NămXuất khẩu
2024675,814,842,375
2023666,597,864,194
2022629,661,502,934
2021579,859,246,135
2020475,588,653,394
2019483,067,666,222
2018489,600,609,480
2017461,255,257,229
2016459,636,103,722
2015443,048,390,064
2014474,699,970,370
2013508,970,903,328
2012465,237,594,281
2011475,707,113,598
2010388,280,802,445
2009321,497,078,394
2008358,112,276,798
2007302,064,722,592
2006250,005,789,600
2005225,263,859,621
2004207,207,253,719
2003172,784,832,554
2002150,195,660,849
2001143,872,229,201
2000143,622,369,730
1999139,348,313,141
1998139,575,012,416
1997137,060,242,541
1996139,537,131,068
1995141,203,860,465
1994120,744,704,248
1993111,111,344,071
1992114,018,210,070
1991107,067,605,997
1990109,915,025,914
198993,262,377,896
198891,340,876,785
198782,090,040,907
198669,923,799,544
198553,013,588,377
198451,768,415,117
198349,408,192,559
198251,060,349,209
198154,152,532,329
198056,770,654,055
197951,212,390,690
197845,251,477,629
197733,802,401,914
197629,008,980,637
197525,929,539,767
197423,422,344,510
197319,321,213,031
197214,237,042,390
197111,789,303,805
197010,327,798,994

Đơn vị: USD

Các số liệu liên quan

+ Tất cả chỉ số

So sánh Xuất khẩu với các nước khác

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtGiai đoạn
Tây Ban Nha642,459,915,792616,594,516,073642,459,915,7924,978,036,6061970-2024
Sri Lanka19,680,136,46217,320,144,49120,265,390,543319,557,5691960-2024
Seychelles1,845,801,8761,840,535,5041,845,801,8768,673,0041976-2024
Trung Quốc3,753,056,083,3543,513,236,885,5273,753,056,083,3541,505,370,0001960-2024
Slovakia120,825,540,747122,207,169,843122,207,169,8433,040,877,3491990-2024
Uganda9,069,963,3145,658,032,3059,069,963,314107,847,3421960-2024
Greenland1,357,184,8541,285,840,1011,358,435,085589,145,8182003-2023
Nepal3,270,882,0012,845,174,7003,270,882,00142,469,1361965-2024
Guam545,000,000193,000,0001,414,000,000193,000,0002002-2022
New Zealand64,536,380,92260,709,884,75664,536,380,9221,434,702,6541970-2024
[+ thêm]

Đơn vị: USD

Xuất khẩu là gì?

Thống kê dữ liệu Xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ (theo giá đô la Mỹ hiện tại) Xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ đại diện cho giá trị của tất cả hàng hóa và các dịch vụ thị trường khác được cung cấp cho phần còn lại của thế giới. Chúng bao gồm giá trị của hàng hóa, vận chuyển hàng hóa, bảo hiểm, vận tải, du lịch, tiền bản quyền, phí giấy phép và các dịch vụ khác, chẳng hạn như dịch vụ truyền thông, xây dựng, tài chính, thông tin, kinh doanh, cá nhân và chính phủ. Chúng loại trừ tiền bồi thường cho nhân viên và thu nhập đầu tư (trước đây được gọi là dịch vụ nhân tố) và các khoản thanh toán chuyển nhượng. Dữ liệu được tính bằng đô la Mỹ hiện tại....

Xem thêm

Chưa có hỏi đáp liên quan.