Xuất khẩu Sudan

Tổng kim ngạch xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ của Sudan là 4,19 tỷ USD vào năm 2018 theo số liệu mới nhất từ Ngân hàng thế giới. Giá trị xuất khẩu của Sudan giảm -7,74 tỷ USD so với năm trước đó, tức giảm -64,89% so với 11,93 tỷ USD của năm 2017.

Tổng kim ngạch xuất khẩu của Sudan năm 2019 dự kiến sẽ còn 1,51 tỷ USD nếu nền kinh tế Sudan vẫn giữ vững tốc độ xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ như năm vừa rồi.

Biểu đồ xuất khẩu Sudan

Nhìn vào biểu đồ trên, ta có thể thấy trong giai đoạn 1960-2018 kim ngạch xuất khẩu của Sudan đạt:

  • đỉnh cao nhất vào năm với 13.138.471.582 USD.
  • thấp nhất vào năm với 189.000.000 USD.

Trang này cung cấp các báo cáo mới nhất - Xuất khẩu của Sudan - cộng với các số liệu trước đó, dự báo ngắn hạn và dự báo dài hạn. Dữ liệu thực tế xuất khẩu Sudan dạng biểu đồ, bảng số liệu và so sánh với các quốc gia khác.

Bảng số liệu

NămGiá trịThay đổi% thay đổi
20184.186.806.713-7.739.308.737-64,89
201711.926.115.4502.533.839.58326,98
20169.392.275.8671.476.647.80718,65
20157.915.628.0601.220.984.61118,24
20146.694.643.449323.616.7085,08
20136.371.026.74190.394.2191,44
20126.280.632.522-5.547.178.436-46,90
201111.827.810.958-1.130.658.209-8,73
201012.958.469.1674.471.015.20252,68
20098.487.453.965-4.651.017.617-35,40
200813.138.471.5823.092.770.47630,79
200710.045.701.1063.213.055.70047,03
20066.832.645.4061.745.727.46334,32
20055.086.917.9431.276.508.34333,50
20043.810.409.6001.193.810.28245,62
20032.616.599.318547.261.61726,45
20022.069.337.701566.759.92837,72
20011.502.577.773-456.716.253-23,31
20001.959.294.0261.128.293.986135,78
1999831.000.04076.992.52010,21
1998754.007.520129.791.67920,79
1997624.215.841-48.078.850-7,15
1996672.294.691-14.969.726-2,18
1995687.264.41787.145.63214,52
1994600.118.785224.385.57759,72
1993375.733.2086.712.6741,82
1992369.020.534-10.479.466-2,76
1991379.500.000-119.500.000-23,95
1990499.000.000-317.777.778-38,91
1989816.777.778232.301.58839,75
1988584.476.190-528.579.366-47,49
19871.113.055.556365.555.55648,90
1986747.500.00034.700.0004,87
1985712.800.000-107.771.429-13,13
1984820.571.429-51.659.340-5,92
1983872.230.769-45.769.231-4,99
1982918.000.000-45.500.000-4,72
1981963.500.000174.166.66722,07
1980789.333.333-109.916.667-12,22
1979899.250.000291.750.00048,02
1978607.500.000-208.500.000-25,55
1977816.000.00032.666.6674,17
1976783.333.333106.333.33315,71
1975677.000.00093.000.00015,92
1974584.000.00053.666.66710,12
1973530.333.33368.666.66614,87
1972461.666.66746.333.33411,16
1971415.333.33317.000.0004,27
1970398.333.33361.666.66618,32
1969336.666.66742.333.33414,38
1968294.333.33312.333.3334,37
1967282.000.00035.333.33314,32
1966246.666.6677.666.6673,21
1965239.000.000-11.333.333-4,53
1964250.333.333-11.666.667-4,45
1963262.000.00036.666.66716,27
1962225.333.33336.333.33319,22
1961189.000.000-1.333.333-0,70
1960190.333.333190.333.333-0,70

Các số liệu liên quan

Mới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtĐơn vị
Nhập khẩu5.043.382.72814.539.156.71714.539.156.717170.000.000USD
Xuất khẩu4.186.806.71311.926.115.45013.138.471.582189.000.000USD

So sánh Xuất khẩu với các nước khác

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhất
Kyrgyzstan2.649.044.2372.638.474.0383.380.167.259489.454.733
Botswana7.326.358.9306.957.515.8989.865.854.8817.991.028
Iraq98.528.527.79474.178.085.61898.528.527.7941.225.147.018
UAE388.754.254.595384.043.567.052399.569.503.06350.787.202.178
Singapore642.294.780.546580.099.283.076642.294.780.5461.089.017.379
Somalia1.224.038.337994.373.7391.224.038.33722.945.944