Xuất khẩu Sudan

Xuất khẩu của Sudan vào năm 2022 là 811.70 triệu USD theo số liệu mới nhất từ Ngân hàng thế giới. Theo đó chỉ số Xuất khẩu Sudan tăng 41.58 triệu USD so với con số 770.12 triệu USD trong năm 2021.

Ước tính Xuất khẩu Sudan năm 2023 là 855.52 triệu USD nếu vẫn giữ nguyên tốc độ tăng trưởng như năm vừa rồi. Với giả định tình hình kinh tế Sudan và kinh tế thế giới không có nhiều biến động.

Số liệu Xuất khẩu của Sudan được ghi nhận vào năm 1960 là 164.08 triệu USD, trải qua khoảng thời gian 62 năm, đến nay giá trị Xuất khẩu mới nhất là 811.70 triệu USD. Đạt đỉnh tăng trưởng cao nhất 13.14 tỷ USD vào năm 2008.

Biểu đồ Xuất khẩu của Sudan giai đoạn 1960 - 2022

Quan sát Biểu đồ Xuất khẩu của Sudan giai đoạn 1960 - 2022 chúng ta có thể thấy trong gian đoạn 1960 - 2022 chỉ số Xuất khẩu:

  • đạt đỉnh cao nhất vào năm 2008 là 13.14 tỷ USD
  • có giá trị thấp nhất vào năm 1961 là 162.93 triệu USD

Bảng số liệu Xuất khẩu của Sudan qua các năm

Bảng số liệu Xuất khẩu của Sudan giai đoạn (1960 - 2022) được sắp xếp thứ tự theo thời gian từ hiện tại đến quá khứ.

NămXuất khẩu
2022811,697,318
2021770,119,708
20201,385,607,465
20192,733,532,469
20182,473,599,509
20177,928,586,819
20165,151,798,682
20155,458,489,449
20145,845,071,883
20136,277,128,491
20124,333,020,427
20119,783,658,714
201012,958,363,852
20098,487,332,269
200813,138,704,158
200710,045,701,106
20066,832,541,573
20055,087,005,646
20043,810,483,473
20032,616,565,230
20022,069,370,709
20011,502,565,576
20001,959,274,976
1999830,998,486
1998754,001,830
1997624,200,774
1996555,552,002
1995687,291,908
1994600,084,942
1993375,673,199
1992368,872,650
19911,473,548,016
19901,353,333,333
19891,144,444,444
1988544,444,444
1987666,666,667
1986480,000,000
1985464,409,722
1984884,615,385
1983869,230,769
1982871,848,740
19811,037,567,084
1980940,000,000
1979838,461,538
1978644,562,334
1977703,448,276
1976675,287,356
1975583,620,690
1974503,448,276
1973457,183,908
1972397,988,506
1971358,045,977
1970343,390,805
1969290,229,885
1968253,735,632
1967243,103,448
1966212,643,678
1965206,034,483
1964215,804,598
1963225,862,069
1962194,252,874
1961162,931,034
1960164,080,460

Đơn vị: USD

Các số liệu liên quan

So sánh Xuất khẩu với các nước khác

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtGiai đoạn
Thổ Nhĩ Kỳ350,004,410,848293,050,134,141350,004,410,848155,555,5561960-2022
Armenia9,759,400,4644,983,421,9989,759,400,464332,378,7201990-2022
Hy Lạp106,912,564,75387,888,863,544106,912,564,753429,350,6611960-2022
Samoa102,172,23998,618,303319,836,96796,312,5192002-2022
Suriname2,295,461,8551,710,018,2152,295,461,8551,385,355,5422006-2010
Estonia32,576,889,42329,119,437,81532,576,889,4232,573,466,5261993-2022
Slovakia114,728,278,055109,150,104,957114,728,278,0553,035,595,4801990-2022
Gabon12,934,645,03711,229,488,16912,934,645,03748,341,3461960-2022
Turkmenistan10,281,800,0008,164,285,71420,688,070,175774,538,5351991-2021
Guatemala18,065,395,86315,241,812,03518,065,395,863128,700,0001960-2022
[+]

Đơn vị: USD

Xuất khẩu là gì?

Thống kê dữ liệu Xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ (theo giá đô la Mỹ hiện tại) Xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ đại diện cho giá trị của tất cả hàng hóa và các dịch vụ thị trường khác được cung cấp cho phần còn lại của thế giới. Chúng bao gồm giá trị của hàng hóa, vận chuyển hàng hóa, bảo hiểm, vận tải, du lịch, tiền bản quyền, phí giấy phép và các dịch vụ khác, chẳng hạn như dịch vụ truyền thông, xây dựng, tài chính, thông tin, kinh doanh, cá nhân và chính phủ. Chúng loại trừ tiền bồi thường cho nhân viên và thu nhập đầu tư (trước đây được gọi là dịch vụ nhân tố) và các khoản thanh toán chuyển nhượng. Dữ liệu được tính bằng đô la Mỹ hiện tại....

Xem thêm