Xuất khẩu của Bolivia vào năm 2024 là 11.76 tỷ USD theo số liệu mới nhất từ Ngân hàng thế giới. Theo đó chỉ số Xuất khẩu Bolivia tăng 239.77 triệu USD so với con số 11.52 tỷ USD trong năm 2023.
Ước tính Xuất khẩu Bolivia năm 2025 là 12.01 tỷ USD nếu vẫn giữ nguyên tốc độ tăng trưởng như năm vừa rồi. Với giả định tình hình kinh tế Bolivia và kinh tế thế giới không có nhiều biến động.
Số liệu Xuất khẩu của Bolivia được ghi nhận vào năm 1960 là 60.50 triệu USD, trải qua khoảng thời gian 64 năm, đến nay giá trị Xuất khẩu mới nhất là 11.76 tỷ USD. Đạt đỉnh tăng trưởng cao nhất 14.35 tỷ USD vào năm 2022.
Biểu đồ Xuất khẩu của Bolivia giai đoạn 1960 - 2024
Quan sát Biểu đồ Xuất khẩu của Bolivia giai đoạn 1960 - 2024 chúng ta có thể thấy trong gian đoạn 1960 - 2024 chỉ số Xuất khẩu:
- đạt đỉnh cao nhất vào năm 2022 là 14.35 tỷ USD
- có giá trị thấp nhất vào năm 1960 là 60.50 triệu USD
Bảng số liệu Xuất khẩu của Bolivia qua các năm
Bảng số liệu Xuất khẩu của Bolivia giai đoạn (1960 - 2024) được sắp xếp thứ tự theo thời gian từ hiện tại đến quá khứ.
| Năm | Xuất khẩu |
|---|---|
| 2024 | 11,763,846,802 |
| 2023 | 11,524,078,062 |
| 2022 | 14,351,785,313 |
| 2021 | 11,243,140,348 |
| 2020 | 7,425,817,969 |
| 2019 | 10,210,442,517 |
| 2018 | 10,470,274,257 |
| 2017 | 9,341,206,391 |
| 2016 | 8,311,504,860 |
| 2015 | 10,186,598,887 |
| 2014 | 14,285,068,718 |
| 2013 | 13,518,462,721 |
| 2012 | 12,774,727,337 |
| 2011 | 10,565,767,133 |
| 2010 | 8,093,221,340 |
| 2009 | 6,194,300,356 |
| 2008 | 7,487,843,217 |
| 2007 | 5,483,635,309 |
| 2006 | 4,783,631,931 |
| 2005 | 3,394,535,859 |
| 2004 | 2,731,911,668 |
| 2003 | 2,069,153,669 |
| 2002 | 1,710,308,633 |
| 2001 | 1,626,035,911 |
| 2000 | 1,534,686,673 |
| 1999 | 1,398,593,388 |
| 1998 | 1,673,894,695 |
| 1997 | 1,673,170,826 |
| 1996 | 1,670,369,478 |
| 1995 | 1,514,364,435 |
| 1994 | 1,295,730,954 |
| 1993 | 1,094,224,544 |
| 1992 | 1,131,356,484 |
| 1991 | 1,147,697,877 |
| 1990 | 1,108,688,419 |
| 1989 | 1,061,009,896 |
| 1988 | 862,854,335 |
| 1987 | 853,524,498 |
| 1986 | 844,299,427 |
| 1985 | 1,024,367,626 |
| 1984 | 1,459,340,561 |
| 1983 | 1,533,073,276 |
| 1982 | 1,627,718,750 |
| 1981 | 1,344,440,000 |
| 1980 | 1,091,560,000 |
| 1979 | 1,090,400,000 |
| 1978 | 849,600,000 |
| 1977 | 864,550,000 |
| 1976 | 756,500,000 |
| 1975 | 624,050,000 |
| 1974 | 741,600,000 |
| 1973 | 350,200,000 |
| 1972 | 271,538,462 |
| 1971 | 232,000,000 |
| 1970 | 247,666,667 |
| 1969 | 187,916,667 |
| 1968 | 168,000,000 |
| 1967 | 168,333,333 |
| 1966 | 140,833,333 |
| 1965 | 128,416,667 |
| 1964 | 109,333,333 |
| 1963 | 81,166,667 |
| 1962 | 67,250,000 |
| 1961 | 66,583,333 |
| 1960 | 60,500,000 |
Đơn vị: USD
Các số liệu liên quan
| Loại dữ liệu | Mới nhất | Trước đó | Cao nhất | Thấp nhất | Đơn vị | Giai đoạn |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Nhập khẩu | 14,018,232,750 | 13,958,572,803 | 15,466,422,290 | 89,333,333 | USD | 1960-2024 |
| Xuất khẩu | 11,763,846,802 | 11,524,078,062 | 14,351,785,313 | 60,500,000 | USD | 1960-2024 |
So sánh Xuất khẩu với các nước khác
| Quốc gia | Mới nhất | Trước đó | Cao nhất | Thấp nhất | Giai đoạn |
|---|---|---|---|---|---|
| Romania | 136,250,695,894 | 137,336,466,782 | 137,336,466,782 | 5,077,889,776 | 1990-2024 |
| Qatar | 161,692,857,143 | 105,549,450,549 | 161,692,857,143 | 3,309,340,687 | 1994-2022 |
| Peru | 82,536,982,274 | 72,490,014,226 | 82,536,982,274 | 519,816,793 | 1960-2024 |
| Kuwait | 95,476,667,155 | 110,924,408,163 | 130,069,015,775 | 1,419,599,432 | 1965-2023 |
| Úc | 432,883,024,043 | 463,106,247,224 | 463,106,247,224 | 2,413,600,386 | 1960-2024 |
| Armenia | 19,687,315,204 | 14,319,480,483 | 19,687,315,204 | 332,378,720 | 1990-2024 |
| Ethiopia | 8,294,520,633 | 10,792,608,750 | 10,792,608,750 | 5,331,910,670 | 2011-2024 |
| Đức | 1,961,842,741,502 | 1,964,261,782,880 | 1,964,261,782,880 | 32,635,821,087 | 1970-2024 |
| Quần đảo Bắc Mariana | 244,000,000 | 55,000,000 | 1,218,000,000 | 55,000,000 | 2002-2022 |
| Estonia | 32,617,706,442 | 32,148,415,071 | 33,258,153,974 | 2,573,466,526 | 1993-2024 |
| [+ thêm] | |||||
Đơn vị: USD