Xuất khẩu Bolivia

Xuất khẩu của Bolivia vào năm 2021 là 11.24 tỷ USD theo số liệu mới nhất từ Ngân hàng thế giới. Theo đó chỉ số Xuất khẩu Bolivia tăng 3.82 tỷ USD so với con số 7.43 tỷ USD trong năm 2020.

Ước tính Xuất khẩu Bolivia năm 2022 là 17.02 tỷ USD nếu vẫn giữ nguyên tốc độ tăng trưởng như năm vừa rồi. Với giả định tình hình kinh tế Bolivia và kinh tế thế giới không có nhiều biến động.

Số liệu Xuất khẩu của Bolivia được ghi nhận vào năm 1960 là 60.60 triệu USD, trải qua khoảng thời gian 62 năm, đến nay giá trị Xuất khẩu mới nhất là 11.24 tỷ USD. Đạt đỉnh tăng trưởng cao nhất 14.29 tỷ USD vào năm 2014.

Biểu đồ Xuất khẩu của Bolivia giai đoạn 1960 - 2021

Quan sát Biểu đồ Xuất khẩu của Bolivia giai đoạn 1960 - 2021 chúng ta có thể thấy trong gian đoạn 1960 - 2021 chỉ số Xuất khẩu:

  • đạt đỉnh cao nhất vào năm 2014 là 14.29 tỷ USD
  • có giá trị thấp nhất vào năm 1960 là 60.60 triệu USD

Bảng số liệu Xuất khẩu của Bolivia qua các năm

Bảng số liệu Xuất khẩu của Bolivia giai đoạn (1960 - 2021) được sắp xếp thứ tự theo thời gian từ hiện tại đến quá khứ.

NămXuất khẩu
202111,243,140,348
20207,425,817,969
201910,210,442,517
201810,470,274,257
20179,341,206,391
20168,311,504,860
201510,186,598,887
201414,285,068,712
201313,518,462,721
201212,774,727,337
201110,565,709,255
20108,093,183,277
20096,194,300,356
20087,487,864,941
20075,483,666,739
20064,783,642,081
20053,394,519,867
20042,731,911,668
20032,069,144,754
20021,710,308,633
20011,626,040,094
20001,534,697,097
19991,398,595,313
19981,673,904,720
19971,673,157,452
19961,670,373,428
19951,514,377,685
19941,295,735,721
19931,094,220,182
19921,131,361,415
19911,147,700,441
19901,108,688,419
19891,061,011,078
1988862,855,070
1987853,524,498
1986844,298,549
19851,024,367,626
19841,459,382,461
19831,535,521,646
19821,625,893,980
19811,370,742,618
19801,112,933,231
19791,068,846,706
1978849,175,412
1977864,117,941
1976756,121,939
1975623,738,131
1974741,229,385
1973350,024,988
1972265,513,351
1971234,343,434
1970250,168,350
1969189,814,815
1968169,696,970
1967170,033,670
1966142,255,892
1965129,713,805
1964109,517,688
196381,303,528
196267,363,395
196166,695,604
196060,602,013

Đơn vị: USD

Các số liệu liên quan

So sánh Xuất khẩu với các nước khác

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtGiai đoạn
Montenegro......2,510,636,385362,369,0772000-2021
Chile......101,112,504,545525,717,0611960-2021
Cameroon......8,590,854,825178,688,8471965-2021
Singapore......733,772,683,2901,089,017,3791960-2021
Comoros......153,462,15216,259,7171980-2021
Philippines......106,953,449,7445,554,600,0621981-2021
Aruba......2,460,174,3581,121,229,0501995-2021
Mexico......522,531,999,0731,109,120,0001960-2021
Thụy Điển......289,188,445,9263,310,997,3541960-2021
Ukraine......86,517,457,13916,960,173,0341989-2021
[+]

Đơn vị: USD

Xuất khẩu là gì?

Thống kê dữ liệu Xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ (theo giá đô la Mỹ hiện tại) Xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ đại diện cho giá trị của tất cả hàng hóa và các dịch vụ thị trường khác được cung cấp cho phần còn lại của thế giới. Chúng bao gồm giá trị của hàng hóa, vận chuyển hàng hóa, bảo hiểm, vận tải, du lịch, tiền bản quyền, phí giấy phép và các dịch vụ khác, chẳng hạn như dịch vụ truyền thông, xây dựng, tài chính, thông tin, kinh doanh, cá nhân và chính phủ. Chúng loại trừ tiền bồi thường cho nhân viên và thu nhập đầu tư (trước đây được gọi là dịch vụ nhân tố) và các khoản thanh toán chuyển nhượng. Dữ liệu được tính bằng đô la Mỹ hiện tại....

Xem thêm