Xuất khẩu Tajikistan

Xuất khẩu của Tajikistan vào năm 2023 là 2.10 tỷ USD theo số liệu mới nhất từ Ngân hàng thế giới. Theo đó chỉ số Xuất khẩu Tajikistan tăng 353.00 triệu USD so với con số 1.75 tỷ USD trong năm 2022.

Ước tính Xuất khẩu Tajikistan năm 2024 là 2.53 tỷ USD nếu vẫn giữ nguyên tốc độ tăng trưởng như năm vừa rồi. Với giả định tình hình kinh tế Tajikistan và kinh tế thế giới không có nhiều biến động.

Số liệu Xuất khẩu của Tajikistan được ghi nhận vào năm 1993 là 470.19 triệu USD, trải qua khoảng thời gian 30 năm, đến nay giá trị Xuất khẩu mới nhất là 2.10 tỷ USD. Đạt đỉnh tăng trưởng cao nhất 2.16 tỷ USD vào năm 2021.

Biểu đồ Xuất khẩu của Tajikistan giai đoạn 1993 - 2023

Quan sát Biểu đồ Xuất khẩu của Tajikistan giai đoạn 1993 - 2023 chúng ta có thể thấy trong gian đoạn 1993 - 2023 chỉ số Xuất khẩu:

  • đạt đỉnh cao nhất vào năm 2021 là 2.16 tỷ USD
  • có giá trị thấp nhất vào năm 1993 là 470.19 triệu USD

Bảng số liệu Xuất khẩu của Tajikistan qua các năm

Bảng số liệu Xuất khẩu của Tajikistan giai đoạn (1993 - 2023) được sắp xếp thứ tự theo thời gian từ hiện tại đến quá khứ.

NămXuất khẩu
20232,104,997,683
20221,751,996,066
20212,161,333,823
20201,409,153,433
20191,243,456,836
20181,116,255,903
20171,125,074,885
2016923,021,948
2015810,823,484
2014835,634,230
2013936,771,984
20121,318,781,149
20111,072,842,445
2010842,892,856
20091,218,526,626
20081,755,605,594
20071,705,745,533
20061,645,945,559
20051,254,264,709
20041,219,656,705
2003994,327,044
2002766,967,436
2001736,449,663
2000746,538,230
1999718,214,369
1998645,098,986
1997805,572,499
1996799,500,169
1995807,696,379
1994579,294,756
1993470,190,964

Đơn vị: USD

Các số liệu liên quan

+ Tất cả chỉ số

So sánh Xuất khẩu với các nước khác

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtGiai đoạn
Hồng Kông739,831,054,816673,123,204,646752,719,132,9241,149,077,5461961-2024
Bahamas5,982,200,0005,699,000,0005,982,200,000589,300,0001977-2024
Macedonia10,457,925,47610,690,518,33110,690,518,331876,165,6781990-2024
UAE558,401,543,000521,897,345,133558,401,543,00050,787,202,1782001-2023
Zimbabwe9,767,991,4157,602,717,9349,767,991,415933,760,8001975-2024
Senegal9,053,082,1167,092,859,2239,053,082,116115,539,8201960-2024
Serbia46,940,372,43544,799,890,20946,940,372,435603,908,1211995-2024
Pháp1,051,204,231,1561,046,168,809,6471,051,204,231,1569,482,645,2101960-2024
Singapore978,597,520,043873,988,860,316978,597,520,0431,089,010,2641960-2024
Cộng hòa Congo8,296,952,5458,717,056,86011,524,199,11826,943,5461960-2024
[+ thêm]

Đơn vị: USD

Xuất khẩu là gì?

Thống kê dữ liệu Xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ (theo giá đô la Mỹ hiện tại) Xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ đại diện cho giá trị của tất cả hàng hóa và các dịch vụ thị trường khác được cung cấp cho phần còn lại của thế giới. Chúng bao gồm giá trị của hàng hóa, vận chuyển hàng hóa, bảo hiểm, vận tải, du lịch, tiền bản quyền, phí giấy phép và các dịch vụ khác, chẳng hạn như dịch vụ truyền thông, xây dựng, tài chính, thông tin, kinh doanh, cá nhân và chính phủ. Chúng loại trừ tiền bồi thường cho nhân viên và thu nhập đầu tư (trước đây được gọi là dịch vụ nhân tố) và các khoản thanh toán chuyển nhượng. Dữ liệu được tính bằng đô la Mỹ hiện tại....

Xem thêm

Chưa có hỏi đáp liên quan.