Xuất khẩu Mông Cổ

Tổng kim ngạch xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ của Mông Cổ là 7,84 tỷ USD vào năm 2018 theo số liệu mới nhất từ Ngân hàng thế giới. Giá trị xuất khẩu của Mông Cổ tăng 1,01 tỷ USD so với năm trước đó, tức tăng 14,79% so với 6,83 tỷ USD của năm 2017.

Tổng kim ngạch xuất khẩu của Mông Cổ năm 2019 dự kiến sẽ Đạt 8,94 tỷ USD nếu nền kinh tế Mông Cổ vẫn giữ vững tốc độ xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ như năm vừa rồi.

Biểu đồ xuất khẩu Mông Cổ

Nhìn vào biểu đồ trên, ta có thể thấy trong giai đoạn 1981-2018 kim ngạch xuất khẩu của Mông Cổ đạt:

  • đỉnh cao nhất vào năm với 7.842.604.950 USD.
  • thấp nhất vào năm với 381.224.552 USD.

Trang này cung cấp các báo cáo mới nhất - Xuất khẩu của Mông Cổ - cộng với các số liệu trước đó, dự báo ngắn hạn và dự báo dài hạn. Dữ liệu thực tế xuất khẩu Mông Cổ dạng biểu đồ, bảng số liệu và so sánh với các quốc gia khác.

Bảng số liệu

NămGiá trịThay đổi% thay đổi
20187.842.604.9501.010.615.73614,79
20176.831.989.2141.216.141.54121,66
20165.615.847.673252.663.4584,71
20155.363.184.215-1.025.047.299-16,05
20146.388.231.5141.495.014.17830,55
20134.893.217.336-463.007.270-8,64
20125.356.224.606-114.494.132-2,09
20115.470.718.7382.114.741.76963,01
20103.355.976.9691.051.308.71245,62
20092.304.668.257-732.826.592-24,13
20083.037.494.849512.823.06320,31
20072.524.671.786495.245.68624,40
20062.029.426.100546.397.43036,84
20051.483.028.670272.095.58222,47
20041.210.933.088375.762.22644,99
2003835.170.862126.745.40517,89
2002708.425.45770.389.93311,03
2001638.035.52424.148.5503,93
2000613.886.97483.507.31515,74
1999530.379.659-7.592.075-1,41
1998537.971.734-83.983.148-13,50
1997621.954.882143.897.11430,10
1996478.057.768-110.669.851-18,80
1995588.727.619175.529.03042,48
1994413.198.589-42.710.928-9,37
1993455.909.51774.684.96519,59
1992381.224.552-905.074.016-70,36
19911.286.298.568818.322.628174,86
1990467.975.940-336.368.560-41,82
1989804.344.500-107.292.400-11,77
1988911.636.900-18.811.067-2,02
1987930.447.96756.433.0676,46
1986874.014.900289.567.47549,55
1985584.447.425-27.955.200-4,56
1984612.402.625-112.866.042-15,56
1983725.268.66755.039.6348,21
1982670.229.033118.787.96621,54
1981551.441.067551.441.06721,54

Các số liệu liên quan

Mới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtĐơn vị
Nhập khẩu8.266.714.7486.561.657.1208.266.714.748479.118.638USD
Xuất khẩu7.842.604.9506.831.989.2147.842.604.950381.224.552USD

So sánh Xuất khẩu với các nước khác

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhất
El Salvador7.532.560.0007.224.710.0007.532.560.000229.240.000
Armenia4.663.968.1984.303.143.6264.663.968.198332.378.716
Kenya11.582.815.55710.439.798.89911.582.815.557246.049.901
Uganda5.349.653.2664.714.437.1515.349.653.266107.812.369