Xuất khẩu Phần Lan

Xuất khẩu của Phần Lan vào năm 2024 là 124.59 tỷ USD theo số liệu mới nhất từ Ngân hàng thế giới. Theo đó chỉ số Xuất khẩu Phần Lan giảm 1.95 tỷ USD so với con số 126.53 tỷ USD trong năm 2023.

Ước tính Xuất khẩu Phần Lan năm 2025 là 122.67 tỷ USD nếu vẫn giữ nguyên tốc độ tăng trưởng như năm vừa rồi. Với giả định tình hình kinh tế Phần Lan và kinh tế thế giới không có nhiều biến động.

Số liệu Xuất khẩu của Phần Lan được ghi nhận vào năm 1970 là 2.71 tỷ USD, trải qua khoảng thời gian 54 năm, đến nay giá trị Xuất khẩu mới nhất là 124.59 tỷ USD. Đạt đỉnh tăng trưởng cao nhất 129.18 tỷ USD vào năm 2022.

Biểu đồ Xuất khẩu của Phần Lan giai đoạn 1970 - 2024

Quan sát Biểu đồ Xuất khẩu của Phần Lan giai đoạn 1970 - 2024 chúng ta có thể thấy trong gian đoạn 1970 - 2024 chỉ số Xuất khẩu:

  • đạt đỉnh cao nhất vào năm 2022 là 129.18 tỷ USD
  • có giá trị thấp nhất vào năm 1970 là 2.71 tỷ USD

Bảng số liệu Xuất khẩu của Phần Lan qua các năm

Bảng số liệu Xuất khẩu của Phần Lan giai đoạn (1970 - 2024) được sắp xếp thứ tự theo thời gian từ hiện tại đến quá khứ.

NămXuất khẩu
2024124,585,239,095
2023126,533,298,590
2022129,179,582,537
2021117,459,122,934
202097,778,840,103
2019108,456,929,459
2018107,217,678,991
201796,883,717,056
201684,368,155,261
201583,446,464,504
2014100,656,518,925
2013103,378,051,936
2012100,235,357,814
2011107,209,785,535
201095,813,520,650
200991,464,252,097
2008128,286,645,762
2007112,360,012,523
200693,509,466,784
200582,514,287,315
200476,257,431,519
200364,062,137,649
200254,947,289,188
200151,507,654,130
200052,967,332,461
199950,865,246,751
199850,182,465,510
199747,944,107,204
199647,988,609,889
199547,992,919,390
199435,158,793,398
199327,996,252,732
199228,745,686,222
199127,176,885,752
199031,323,277,873
198927,400,581,959
198826,071,073,205
198722,897,335,317
198618,858,784,893
198515,638,910,207
198415,594,578,552
198314,631,725,021
198215,244,850,130
198116,409,479,195
198016,534,905,961
197913,152,190,505
197810,101,083,032
19778,995,130,589
19767,499,615,325
19756,523,355,423
19746,381,402,237
19734,596,304,652
19723,487,225,409
19712,827,196,647
19702,711,046,149

Đơn vị: USD

Các số liệu liên quan

+ Tất cả chỉ số

So sánh Xuất khẩu với các nước khác

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtGiai đoạn
Guatemala17,990,664,45317,298,514,87518,119,750,217128,700,0001960-2024
Somalia2,424,022,4602,164,489,6102,424,022,46022,945,9441960-2024
Antigua và Barbuda1,021,455,556752,377,7781,194,092,593591,277,7782014-2022
Benin4,047,363,7874,170,034,4084,264,332,5258,317,3641960-2024
Tây Ban Nha642,459,915,792616,594,516,073642,459,915,7924,978,036,6061970-2024
Gabon13,621,520,02512,355,906,08113,813,536,17548,341,3461960-2024
Aruba3,223,287,6592,871,730,3183,223,287,6591,121,229,0501995-2023
Cuba8,769,000,00012,632,000,00018,659,000,0001,857,363,4001970-2020
Quần đảo Cayman3,372,493,4904,127,896,5124,127,896,5123,372,493,4902017-2020
[+ thêm]

Đơn vị: USD

Xuất khẩu là gì?

Thống kê dữ liệu Xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ (theo giá đô la Mỹ hiện tại) Xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ đại diện cho giá trị của tất cả hàng hóa và các dịch vụ thị trường khác được cung cấp cho phần còn lại của thế giới. Chúng bao gồm giá trị của hàng hóa, vận chuyển hàng hóa, bảo hiểm, vận tải, du lịch, tiền bản quyền, phí giấy phép và các dịch vụ khác, chẳng hạn như dịch vụ truyền thông, xây dựng, tài chính, thông tin, kinh doanh, cá nhân và chính phủ. Chúng loại trừ tiền bồi thường cho nhân viên và thu nhập đầu tư (trước đây được gọi là dịch vụ nhân tố) và các khoản thanh toán chuyển nhượng. Dữ liệu được tính bằng đô la Mỹ hiện tại....

Xem thêm

Chưa có hỏi đáp liên quan.