Xuất khẩu Benin

Tổng kim ngạch xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ của Benin là 3,67 tỷ USD vào năm 2018 theo số liệu mới nhất từ Ngân hàng thế giới. Giá trị xuất khẩu của Benin tăng 1,14 tỷ USD so với năm trước đó, tức tăng 45,27% so với 2,52 tỷ USD của năm 2017.

Tổng kim ngạch xuất khẩu của Benin năm 2019 dự kiến sẽ Đạt 5,31 tỷ USD nếu nền kinh tế Benin vẫn giữ vững tốc độ xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ như năm vừa rồi.

Biểu đồ xuất khẩu Benin

Nhìn vào biểu đồ trên, ta có thể thấy trong giai đoạn 1960-2018 kim ngạch xuất khẩu của Benin đạt:

  • đỉnh cao nhất vào năm với 3.665.382.142 USD.
  • thấp nhất vào năm với 8.317.362 USD.

Trang này cung cấp các báo cáo mới nhất - Xuất khẩu của Benin - cộng với các số liệu trước đó, dự báo ngắn hạn và dự báo dài hạn. Dữ liệu thực tế xuất khẩu Benin dạng biểu đồ, bảng số liệu và so sánh với các quốc gia khác.

Bảng số liệu

NămGiá trịThay đổi% thay đổi
20183.665.382.1421.142.291.47045,27
20172.523.090.672394.560.91118,54
20162.128.529.761102.186.2415,04
20152.026.343.520-1.015.331.996-33,38
20143.041.675.516545.388.37321,85
20132.496.287.143619.799.48933,03
20121.876.487.654218.178.44313,16
20111.658.309.211247.1570,01
20101.658.062.054212.234.42214,68
20091.445.827.632-184.345.124-11,31
20081.630.172.756281.863.21320,90
20071.348.309.543395.528.06941,51
2006952.781.47443.342.5904,77
2005909.438.88458.572.0796,88
2004850.866.805109.470.07814,77
2003741.396.727124.743.53320,23
2002616.653.19471.252.10013,06
2001545.401.0942.265.0370,42
2000543.136.057-94.025.829-14,76
1999637.161.886-27.994.863-4,21
1998665.156.74948.720.0707,90
1997616.436.679-9.231.156-1,48
1996625.667.83531.863.8005,37
1995593.804.035141.116.76831,17
1994452.687.267-58.278.135-11,41
1993510.965.402116.988.56829,69
1992393.976.834-23.224.501-5,57
1991417.201.33541.254.46310,97
1990375.946.872173.205.79785,43
1989202.741.075-20.913.483-9,35
1988223.654.558-14.887.138-6,24
1987238.541.69615.734.3767,06
1986222.807.320-24.531.115-9,92
1985247.338.43541.532.97820,18
1984205.805.45755.038.54936,51
1983150.766.908-74.530.462-33,08
1982225.297.37019.615.4989,54
1981205.681.872-16.579.920-7,46
1980222.261.79214.477.0226,97
1979207.784.77054.292.59535,37
1978153.492.17532.142.35826,49
1977121.349.81730.617.88233,75
197690.731.935-7.605.424-7,73
197598.337.35918.928.78623,84
197479.408.573413.3210,52
197378.995.25219.971.46133,84
197259.023.791-571.614-0,96
197159.595.4058.962.12217,70
197050.633.28311.693.57130,03
196938.939.7128.478.61727,83
196830.461.0956.986.66129,76
196723.474.4342.734.51913,18
196620.739.915-329.384-1,56
196521.069.2997.207.78552,00
196413.861.5144.158.02442,85
19639.703.4901.386.12816,67
19628.317.362-2.484.466-23,00
196110.801.828-3.050.194-22,02
196013.852.02213.852.022-22,02

Các số liệu liên quan

Mới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtĐơn vị
Nhập khẩu4.577.704.3153.725.561.5844.577.704.31522.470.098USD
Xuất khẩu3.665.382.1422.523.090.6723.665.382.1428.317.362USD

So sánh Xuất khẩu với các nước khác

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhất
Tây Ban Nha488.867.637.774450.999.733.024488.867.637.7741.010.042.253
Cộng hòa Séc192.222.918.480172.139.400.248192.222.918.48011.457.166.849
Guinea Bissau369.432.111374.071.500374.071.5003.149.286
Việt Nam233.650.693.469227.345.654.409233.650.693.4691.003.045.229
Hàn Quốc712.710.876.079659.615.510.844712.710.876.07997.683.170
Chile85.925.273.69879.229.595.17695.255.289.952525.717.061