Xuất khẩu Nga

Xuất khẩu của Nga vào năm 2024 là 476.43 tỷ USD theo số liệu mới nhất từ Ngân hàng thế giới. Theo đó chỉ số Xuất khẩu Nga tăng 9.83 tỷ USD so với con số 466.60 tỷ USD trong năm 2023.

Ước tính Xuất khẩu Nga năm 2025 là 486.46 tỷ USD nếu vẫn giữ nguyên tốc độ tăng trưởng như năm vừa rồi. Với giả định tình hình kinh tế Nga và kinh tế thế giới không có nhiều biến động.

Số liệu Xuất khẩu của Nga được ghi nhận vào năm 1989 là 110.96 tỷ USD, trải qua khoảng thời gian 35 năm, đến nay giá trị Xuất khẩu mới nhất là 476.43 tỷ USD. Đạt đỉnh tăng trưởng cao nhất 635.07 tỷ USD vào năm 2022.

Biểu đồ Xuất khẩu của Nga giai đoạn 1989 - 2024

Quan sát Biểu đồ Xuất khẩu của Nga giai đoạn 1989 - 2024 chúng ta có thể thấy trong gian đoạn 1989 - 2024 chỉ số Xuất khẩu:

  • đạt đỉnh cao nhất vào năm 2022 là 635.07 tỷ USD
  • có giá trị thấp nhất vào năm 1991 là 68.74 tỷ USD

Bảng số liệu Xuất khẩu của Nga qua các năm

Bảng số liệu Xuất khẩu của Nga giai đoạn (1989 - 2024) được sắp xếp thứ tự theo thời gian từ hiện tại đến quá khứ.

NămXuất khẩu
2024476,430,904,567
2023466,604,779,915
2022635,070,991,226
2021548,800,273,711
2020381,065,599,584
2019481,410,680,627
2018510,345,505,267
2017410,722,481,425
2016330,106,509,740
2015391,365,600,741
2014558,282,985,966
2013592,496,613,390
2012594,192,620,576
2011573,991,024,064
2010445,512,969,857
2009341,584,048,926
2008520,004,224,863
2007392,043,343,369
2006333,908,794,240
2005268,957,047,129
2004203,415,480,736
2003151,697,387,188
2002121,649,122,807
2001113,116,215,290
2000114,429,434,767
199984,670,999,188
199884,595,569,294
1997100,138,288,678
1996102,134,384,267
1995115,848,931,222
1994109,667,054,790
1993166,221,968,544
1992286,864,406,780
199168,740,740,741
199093,900,481,541
1989110,963,748,895

Đơn vị: USD

Các số liệu liên quan

+ Tất cả chỉ số

So sánh Xuất khẩu với các nước khác

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtGiai đoạn
Greenland1,357,184,8541,285,840,1011,358,435,085589,145,8182003-2023
Latvia28,123,865,14128,293,712,95829,453,042,7522,000,868,5111995-2024
Guinea Xích đạo4,488,990,3054,515,830,50917,621,714,1694,041,173,6562005-2024
Ecuador37,750,170,80034,542,687,00037,750,170,800155,487,2341960-2024
Hy Lạp107,947,859,589106,428,881,743107,947,859,589421,746,2581960-2024
Sierra Leone1,580,505,9411,380,123,8541,580,505,94158,414,1191964-2024
Guinea Bissau264,469,400284,377,848393,523,4348,186,6711970-2024
Slovenia59,100,412,19757,566,828,22759,100,412,1976,955,369,3121990-2024
Moldova5,717,372,6495,877,849,9855,984,197,968612,534,6341995-2024
Tây Ban Nha642,459,915,792616,594,516,073642,459,915,7924,978,036,6061970-2024
[+ thêm]

Đơn vị: USD

Xuất khẩu là gì?

Thống kê dữ liệu Xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ (theo giá đô la Mỹ hiện tại) Xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ đại diện cho giá trị của tất cả hàng hóa và các dịch vụ thị trường khác được cung cấp cho phần còn lại của thế giới. Chúng bao gồm giá trị của hàng hóa, vận chuyển hàng hóa, bảo hiểm, vận tải, du lịch, tiền bản quyền, phí giấy phép và các dịch vụ khác, chẳng hạn như dịch vụ truyền thông, xây dựng, tài chính, thông tin, kinh doanh, cá nhân và chính phủ. Chúng loại trừ tiền bồi thường cho nhân viên và thu nhập đầu tư (trước đây được gọi là dịch vụ nhân tố) và các khoản thanh toán chuyển nhượng. Dữ liệu được tính bằng đô la Mỹ hiện tại....

Xem thêm

Chưa có hỏi đáp liên quan.