Xuất khẩu Malta

Xuất khẩu của Malta vào năm 2024 là 30.03 tỷ USD theo số liệu mới nhất từ Ngân hàng thế giới. Theo đó chỉ số Xuất khẩu Malta tăng 2.62 tỷ USD so với con số 27.41 tỷ USD trong năm 2023.

Ước tính Xuất khẩu Malta năm 2025 là 32.90 tỷ USD nếu vẫn giữ nguyên tốc độ tăng trưởng như năm vừa rồi. Với giả định tình hình kinh tế Malta và kinh tế thế giới không có nhiều biến động.

Số liệu Xuất khẩu của Malta được ghi nhận vào năm 1970 là 110.77 triệu USD, trải qua khoảng thời gian 54 năm, đến nay giá trị Xuất khẩu mới nhất là 30.03 tỷ USD. Đạt đỉnh tăng trưởng cao nhất 30.03 tỷ USD vào năm 2024.

Biểu đồ Xuất khẩu của Malta giai đoạn 1970 - 2024

Quan sát Biểu đồ Xuất khẩu của Malta giai đoạn 1970 - 2024 chúng ta có thể thấy trong gian đoạn 1970 - 2024 chỉ số Xuất khẩu:

  • đạt đỉnh cao nhất vào năm 2024 là 30.03 tỷ USD
  • có giá trị thấp nhất vào năm 1970 là 110.77 triệu USD

Bảng số liệu Xuất khẩu của Malta qua các năm

Bảng số liệu Xuất khẩu của Malta giai đoạn (1970 - 2024) được sắp xếp thứ tự theo thời gian từ hiện tại đến quá khứ.

NămXuất khẩu
202430,029,427,943
202327,411,876,649
202224,699,038,777
202123,385,736,623
202022,314,981,279
201920,343,880,279
201819,925,529,038
201716,515,929,625
201613,609,158,964
201512,331,132,059
201411,523,020,268
201310,545,126,138
20129,686,280,254
20119,538,928,807
20108,153,157,393
20097,078,067,653
20088,356,395,669
20077,185,095,208
20066,019,513,490
20054,745,311,645
20044,584,048,665
20034,088,459,433
20023,676,302,861
20013,193,887,779
20003,643,979,597
19993,300,855,673
19983,020,000,997
19972,831,960,266
19962,947,704,819
19953,164,861,486
19942,577,569,585
19932,297,727,231
19922,470,729,210
19912,127,895,373
19901,931,732,878
19891,528,275,602
19881,421,831,765
19871,218,554,014
1986923,230,546
1985720,979,591
1984687,731,119
1983697,176,504
1982760,422,310
1981901,986,445
19801,011,830,706
1979794,914,574
1978583,775,000
1977481,207,307
1976398,139,312
1975349,755,752
1974280,712,186
1973200,104,150
1972137,300,583
1971120,411,626
1970110,774,148

Đơn vị: USD

Các số liệu liên quan

+ Tất cả chỉ số

So sánh Xuất khẩu với các nước khác

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtGiai đoạn
Chad5,799,422,1195,720,536,6366,114,122,10641,987,6161960-2024
Moldova5,717,372,6495,877,849,9855,984,197,968612,534,6341995-2024
Azerbaijan34,112,882,35335,487,352,94147,274,117,647294,957,7291990-2024
Comoros153,247,726175,212,605175,212,60516,259,7191980-2024
Mali5,986,892,0016,075,612,1656,075,612,16531,300,6921967-2024
Libya34,896,676,63338,383,285,19564,266,297,9075,278,308,8881990-2024
Colombia66,852,963,83164,837,475,19369,868,522,988541,851,8521960-2024
Guinea Xích đạo4,488,990,3054,515,830,50917,621,714,1694,041,173,6562005-2024
Maldives4,902,444,4085,106,680,7225,106,680,7221,791,004,9862014-2023
[+ thêm]

Đơn vị: USD

Xuất khẩu là gì?

Thống kê dữ liệu Xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ (theo giá đô la Mỹ hiện tại) Xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ đại diện cho giá trị của tất cả hàng hóa và các dịch vụ thị trường khác được cung cấp cho phần còn lại của thế giới. Chúng bao gồm giá trị của hàng hóa, vận chuyển hàng hóa, bảo hiểm, vận tải, du lịch, tiền bản quyền, phí giấy phép và các dịch vụ khác, chẳng hạn như dịch vụ truyền thông, xây dựng, tài chính, thông tin, kinh doanh, cá nhân và chính phủ. Chúng loại trừ tiền bồi thường cho nhân viên và thu nhập đầu tư (trước đây được gọi là dịch vụ nhân tố) và các khoản thanh toán chuyển nhượng. Dữ liệu được tính bằng đô la Mỹ hiện tại....

Xem thêm

Chưa có hỏi đáp liên quan.