Xuất khẩu của New Caledonia vào năm 2024 là 999.77 triệu USD theo số liệu mới nhất từ Ngân hàng thế giới. Theo đó chỉ số Xuất khẩu New Caledonia giảm 654.87 triệu USD so với con số 1.65 tỷ USD trong năm 2023.
Ước tính Xuất khẩu New Caledonia năm 2025 là 604.09 triệu USD nếu vẫn giữ nguyên tốc độ tăng trưởng như năm vừa rồi. Với giả định tình hình kinh tế New Caledonia và kinh tế thế giới không có nhiều biến động.
Số liệu Xuất khẩu của New Caledonia được ghi nhận vào năm 1990 là 467.63 triệu USD, trải qua khoảng thời gian 34 năm, đến nay giá trị Xuất khẩu mới nhất là 999.77 triệu USD. Đạt đỉnh tăng trưởng cao nhất 2.42 tỷ USD vào năm 2007.
Biểu đồ Xuất khẩu của New Caledonia giai đoạn 1990 - 2024
Quan sát Biểu đồ Xuất khẩu của New Caledonia giai đoạn 1990 - 2024 chúng ta có thể thấy trong gian đoạn 1990 - 2024 chỉ số Xuất khẩu:
- đạt đỉnh cao nhất vào năm 2007 là 2.42 tỷ USD
- có giá trị thấp nhất vào năm 1993 là 370.03 triệu USD
Bảng số liệu Xuất khẩu của New Caledonia qua các năm
Bảng số liệu Xuất khẩu của New Caledonia giai đoạn (1990 - 2024) được sắp xếp thứ tự theo thời gian từ hiện tại đến quá khứ.
| Năm | Xuất khẩu |
|---|---|
| 2024 | 999,771,629 |
| 2023 | 1,654,638,546 |
| 2022 | 1,480,256,674 |
| 2021 | 1,425,561,377 |
| 2020 | 1,706,103,572 |
| 2019 | 1,736,827,318 |
| 2018 | 2,077,196,183 |
| 2017 | 1,927,265,624 |
| 2016 | 1,680,830,644 |
| 2015 | 1,578,920,444 |
| 2014 | 1,976,646,974 |
| 2013 | 1,596,111,823 |
| 2012 | 1,715,324,020 |
| 2011 | 2,079,691,260 |
| 2010 | 1,891,549,545 |
| 2009 | 1,340,540,623 |
| 2008 | 1,682,427,312 |
| 2007 | 2,415,310,046 |
| 2006 | 1,667,538,561 |
| 2005 | 1,339,258,811 |
| 2004 | 1,296,529,855 |
| 2003 | 1,013,166,117 |
| 2002 | 675,306,281 |
| 2001 | 616,966,475 |
| 2000 | 779,113,416 |
| 1999 | 672,432,822 |
| 1998 | 558,407,784 |
| 1997 | 542,773,772 |
| 1996 | 553,535,411 |
| 1995 | 564,723,560 |
| 1994 | 413,150,886 |
| 1993 | 370,028,608 |
| 1992 | 400,878,530 |
| 1991 | 448,725,651 |
| 1990 | 467,633,430 |
Đơn vị: USD
Các số liệu liên quan
| Loại dữ liệu | Mới nhất | Trước đó | Cao nhất | Thấp nhất | Đơn vị | Giai đoạn |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Nhập khẩu | 2,451,338,024 | 3,389,254,426 | 4,839,684,687 | 854,160,934 | USD | 1990-2024 |
| Xuất khẩu | 999,771,629 | 1,654,638,546 | 2,415,310,046 | 370,028,608 | USD | 1990-2024 |
So sánh Xuất khẩu với các nước khác
| Quốc gia | Mới nhất | Trước đó | Cao nhất | Thấp nhất | Giai đoạn |
|---|---|---|---|---|---|
| Venezuela | 20,198,598,348 | 18,496,292,168 | 112,179,378,988 | 2,332,409,504 | 1960-2024 |
| Yemen | 1,891,748,347 | 2,600,533,662 | 11,145,349,759 | 1,412,103,555 | 1990-2018 |
| Afghanistan | 2,890,867,895 | 2,664,599,571 | 2,890,867,895 | 22,222,233 | 1960-2023 |
| Togo | 2,420,208,427 | 2,192,410,683 | 2,420,208,427 | 34,342,045 | 1963-2024 |
| Dominica | 161,955,556 | 213,188,889 | 272,781,481 | 144,429,630 | 2006-2018 |
| Bhutan | 855,304,392 | 739,014,454 | 860,577,749 | 18,503,245 | 1980-2023 |
| Liên bang Micronesia | 129,500,000 | 125,788,700 | 142,584,400 | 3,600,000 | 1983-2024 |
| Ả Rập Saudi | 360,914,400,000 | 370,976,533,333 | 445,881,600,000 | 1,998,980,667 | 1968-2024 |
| Kazakhstan | 92,070,351,467 | 90,360,130,435 | 93,736,589,050 | 6,716,763,896 | 1992-2024 |
| Quần đảo Faroe | 2,211,130,769 | 2,255,264,259 | 2,255,264,259 | 20,546,667 | 1965-2024 |
| [+ thêm] | |||||
Đơn vị: USD