Nhập khẩu của New Caledonia

Nhập khẩu của New Caledonia vào năm 2024 là 2.45 tỷ USD theo số liệu mới nhất từ Ngân hàng thế giới. Theo đó chỉ số Nhập khẩu New Caledonia giảm 937.92 triệu USD so với con số 3.39 tỷ USD trong năm 2023.

Ước tính Nhập khẩu New Caledonia năm 2025 là 1.77 tỷ USD nếu vẫn giữ nguyên tốc độ tăng trưởng như năm vừa rồi. Với giả định tình hình kinh tế New Caledonia và kinh tế thế giới không có nhiều biến động.

Số liệu Nhập khẩu của New Caledonia được ghi nhận vào năm 1990 là 878.03 triệu USD, trải qua khoảng thời gian 34 năm, đến nay giá trị Nhập khẩu mới nhất là 2.45 tỷ USD. Đạt đỉnh tăng trưởng cao nhất 4.84 tỷ USD vào năm 2011.

Biểu đồ Nhập khẩu của New Caledonia giai đoạn 1990 - 2024

Quan sát Biểu đồ Nhập khẩu của New Caledonia giai đoạn 1990 - 2024 chúng ta có thể thấy trong gian đoạn 1990 - 2024 chỉ số Nhập khẩu:

  • đạt đỉnh cao nhất vào năm 2011 là 4.84 tỷ USD
  • có giá trị thấp nhất vào năm 1993 là 854.16 triệu USD

Bảng số liệu Nhập khẩu của New Caledonia qua các năm

Bảng số liệu Nhập khẩu của New Caledonia giai đoạn (1990 - 2024) được sắp xếp thứ tự theo thời gian từ hiện tại đến quá khứ.

NămNhập khẩu
20242,451,338,024
20233,389,254,426
20223,376,896,803
20213,513,854,951
20203,454,403,832
20193,778,986,431
20183,771,288,918
20173,478,834,537
20163,382,003,231
20153,668,090,538
20144,293,535,822
20134,380,245,208
20124,442,712,899
20114,839,684,687
20104,491,985,789
20093,540,660,800
20084,476,071,379
20073,950,411,264
20063,079,718,840
20052,523,097,105
20042,156,845,272
20032,028,849,726
20021,424,099,924
20011,301,799,213
20001,285,447,836
19991,384,711,062
19981,280,786,336
1997928,755,650
19961,000,834,233
1995957,466,018
1994864,876,802
1993854,160,934
1992926,327,061
1991865,613,978
1990878,027,224

Đơn vị: USD

Các số liệu liên quan

+ Tất cả chỉ số

So sánh Nhập khẩu với các nước khác

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtGiai đoạn
Guam4,421,000,0003,662,000,0004,421,000,0001,616,000,0002002-2022
Algeria54,624,467,79249,682,172,27870,019,891,159416,673,6681960-2024
Nhật Bản952,041,559,318981,837,994,9961,076,957,434,69919,572,635,7811970-2024
Quần đảo Faroe2,074,963,8932,212,287,0782,222,973,72926,392,9791965-2024
Togo3,780,817,6423,441,253,0463,780,817,64253,698,4701963-2024
Costa Rica31,274,194,80029,025,566,71631,274,194,800122,861,6381960-2024
Burundi642,834,305779,398,864928,056,74919,928,8891960-2023
Armenia19,544,455,73314,514,688,64719,544,455,733729,847,6431990-2024
Quần đảo Bắc Mariana777,000,000666,000,000998,000,000360,000,0002002-2022
[+ thêm]

Đơn vị: USD

Nhập khẩu là gì?

Thống kê dữ liệu Nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ (tính theo giá đô la Mỹ hiện tại) Nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ đại diện cho giá trị của tất cả hàng hóa và các dịch vụ thị trường khác nhận được từ phần còn lại của thế giới. Chúng bao gồm giá trị của hàng hóa, vận chuyển hàng hóa, bảo hiểm, vận tải, du lịch, tiền bản quyền, phí giấy phép và các dịch vụ khác, chẳng hạn như dịch vụ truyền thông, xây dựng, tài chính, thông tin, kinh doanh, cá nhân và chính phủ. Chúng loại trừ tiền bồi thường cho nhân viên và thu nhập đầu tư (trước đây được gọi là dịch vụ nhân tố) và các khoản thanh toán chuyển nhượng. Dữ liệu được tính bằng đô la Mỹ hiện tại....

Xem thêm

Chưa có hỏi đáp liên quan.