Xuất khẩu Albania

Xuất khẩu của Albania vào năm 2022 là 7.07 tỷ USD theo số liệu mới nhất từ Ngân hàng thế giới. Theo đó chỉ số Xuất khẩu Albania tăng 1.46 tỷ USD so với con số 5.61 tỷ USD trong năm 2021.

Ước tính Xuất khẩu Albania năm 2023 là 8.91 tỷ USD nếu vẫn giữ nguyên tốc độ tăng trưởng như năm vừa rồi. Với giả định tình hình kinh tế Albania và kinh tế thế giới không có nhiều biến động.

Số liệu Xuất khẩu của Albania được ghi nhận vào năm 1984 là 335.07 triệu USD, trải qua khoảng thời gian 38 năm, đến nay giá trị Xuất khẩu mới nhất là 7.07 tỷ USD. Đạt đỉnh tăng trưởng cao nhất 7.07 tỷ USD vào năm 2022.

Biểu đồ Xuất khẩu của Albania giai đoạn 1984 - 2022

Quan sát Biểu đồ Xuất khẩu của Albania giai đoạn 1984 - 2022 chúng ta có thể thấy trong gian đoạn 1984 - 2022 chỉ số Xuất khẩu:

  • đạt đỉnh cao nhất vào năm 2022 là 7.07 tỷ USD
  • có giá trị thấp nhất vào năm 1992 là 81.52 triệu USD

Bảng số liệu Xuất khẩu của Albania qua các năm

Bảng số liệu Xuất khẩu của Albania giai đoạn (1984 - 2022) được sắp xếp thứ tự theo thời gian từ hiện tại đến quá khứ.

NămXuất khẩu
20227,073,859,741
20215,613,909,458
20203,435,540,416
20194,821,429,218
20184,785,179,281
20174,110,301,306
20163,437,126,528
20153,104,897,778
20143,732,057,452
20133,694,413,338
20123,565,050,512
20113,769,456,465
20103,337,086,709
20093,040,047,645
20083,259,293,768
20073,016,116,355
20062,242,665,612
20051,853,023,824
20041,596,261,929
20031,169,850,311
2002910,729,685
2001836,717,876
2000700,083,398
1999540,977,915
1998291,949,987
1997230,303,545
1996371,808,925
1995302,465,325
1994225,407,402
1993189,399,541
199281,519,210
199182,300,000
1990312,500,000
1989418,924,988
1988348,287,488
1987333,550,013
1986327,312,513
1985319,090,897
1984335,069,930

Đơn vị: USD

Các số liệu liên quan

So sánh Xuất khẩu với các nước khác

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtGiai đoạn
Bolivia14,351,785,31311,243,140,34814,351,785,31360,500,0001960-2022
Libya29,665,093,79430,378,031,20964,266,277,2445,278,303,9501990-2019
Bờ Biển Ngà17,395,328,78016,221,960,05217,395,328,780187,017,6241960-2022
Ethiopia10,453,358,8368,491,174,95210,453,358,8365,331,910,6702011-2022
Israel166,574,771,122143,613,473,132166,574,771,1221,533,333,3331970-2022
Iceland13,073,622,6299,559,019,91013,073,622,629233,403,4091970-2022
Mauritius7,337,266,9915,076,285,4357,337,266,991357,403,4371976-2022
Brunei14,411,072,05811,228,855,78114,411,072,058966,815,1771974-2022
Ai Cập71,927,051,67244,850,223,07271,927,051,672700,000,0001965-2022
Burkina Faso5,974,631,0716,460,187,7586,460,187,75811,484,2311960-2022
[+]

Đơn vị: USD

Xuất khẩu là gì?

Thống kê dữ liệu Xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ (theo giá đô la Mỹ hiện tại) Xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ đại diện cho giá trị của tất cả hàng hóa và các dịch vụ thị trường khác được cung cấp cho phần còn lại của thế giới. Chúng bao gồm giá trị của hàng hóa, vận chuyển hàng hóa, bảo hiểm, vận tải, du lịch, tiền bản quyền, phí giấy phép và các dịch vụ khác, chẳng hạn như dịch vụ truyền thông, xây dựng, tài chính, thông tin, kinh doanh, cá nhân và chính phủ. Chúng loại trừ tiền bồi thường cho nhân viên và thu nhập đầu tư (trước đây được gọi là dịch vụ nhân tố) và các khoản thanh toán chuyển nhượng. Dữ liệu được tính bằng đô la Mỹ hiện tại....

Xem thêm