Nhập khẩu của Algeria

Nhập khẩu của Algeria vào năm 2021 là 43.02 tỷ USD theo số liệu mới nhất từ Ngân hàng thế giới. Theo đó chỉ số Nhập khẩu Algeria tăng 2.43 tỷ USD so với con số 40.60 tỷ USD trong năm 2020.

Ước tính Nhập khẩu Algeria năm 2022 là 45.59 tỷ USD nếu vẫn giữ nguyên tốc độ tăng trưởng như năm vừa rồi. Với giả định tình hình kinh tế Algeria và kinh tế thế giới không có nhiều biến động.

Số liệu Nhập khẩu của Algeria được ghi nhận vào năm 1960 là 1.83 tỷ USD, trải qua khoảng thời gian 62 năm, đến nay giá trị Nhập khẩu mới nhất là 43.02 tỷ USD. Đạt đỉnh tăng trưởng cao nhất 68.26 tỷ USD vào năm 2014.

Biểu đồ Nhập khẩu của Algeria giai đoạn 1960 - 2021

Quan sát Biểu đồ Nhập khẩu của Algeria giai đoạn 1960 - 2021 chúng ta có thể thấy trong gian đoạn 1960 - 2021 chỉ số Nhập khẩu:

  • đạt đỉnh cao nhất vào năm 2014 là 68.26 tỷ USD
  • có giá trị thấp nhất vào năm 1962 là 416.67 triệu USD

Bảng số liệu Nhập khẩu của Algeria qua các năm

Bảng số liệu Nhập khẩu của Algeria giai đoạn (1960 - 2021) được sắp xếp thứ tự theo thời gian từ hiện tại đến quá khứ.

NămNhập khẩu
202143,020,958,891
202040,595,755,690
201949,974,194,327
201856,328,895,705
201755,603,303,506
201656,097,067,791
201560,621,194,064
201468,262,397,151
201363,767,462,869
201259,611,982,821
201157,376,110,362
201050,654,732,073
200949,331,042,818
200849,096,310,473
200733,568,752,129
200625,651,596,909
200524,843,327,242
200421,886,269,334
200316,203,129,401
200214,547,471,885
200112,053,066,114
200011,390,169,785
199911,079,852,615
199810,849,999,758
199710,279,946,208
199611,240,020,899
199512,110,076,609
199411,084,077,314
199311,556,880,473
199211,458,089,975
199110,788,777,393
199015,473,067,887
198915,863,628,302
198813,356,326,943
198712,289,419,758
198614,758,735,640
198515,493,853,614
198414,748,966,629
198312,591,881,327
198213,109,185,467
198113,693,869,109
198012,847,240,527
197910,925,699,712
197810,590,281,903
19778,753,738,135
19766,580,527,283
19756,684,559,680
19744,688,209,869
19732,750,788,568
19721,740,877,134
19711,404,551,500
19701,417,836,382
19691,195,033,582
1968931,721,051
1967729,172,996
1966749,427,802
1965810,192,218
1964856,488,910
1963995,378,988
1962416,670,292
19611,643,532,762
19601,828,719,511

Đơn vị: USD

Các số liệu liên quan

So sánh Nhập khẩu với các nước khác

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtGiai đoạn
Việt Nam......341,154,307,7272,143,191,5771986-2021
Montenegro......4,219,318,881503,076,5682000-2021
Vanuatu......509,243,11540,227,2661980-2021
Cuba......15,602,000,0002,515,236,8001970-2020
Iceland......11,379,065,889225,194,3181970-2021
Bờ Tây và dải Gaza......10,244,900,0002,044,700,0001994-2021
Dominica......431,429,630198,855,5562006-2018
Libya......34,997,169,1445,245,795,6021990-2019
Hà Lan......736,543,248,91913,576,226,0901969-2021
[+]

Đơn vị: USD

Nhập khẩu là gì?

Thống kê dữ liệu Nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ (tính theo giá đô la Mỹ hiện tại) Nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ đại diện cho giá trị của tất cả hàng hóa và các dịch vụ thị trường khác nhận được từ phần còn lại của thế giới. Chúng bao gồm giá trị của hàng hóa, vận chuyển hàng hóa, bảo hiểm, vận tải, du lịch, tiền bản quyền, phí giấy phép và các dịch vụ khác, chẳng hạn như dịch vụ truyền thông, xây dựng, tài chính, thông tin, kinh doanh, cá nhân và chính phủ. Chúng loại trừ tiền bồi thường cho nhân viên và thu nhập đầu tư (trước đây được gọi là dịch vụ nhân tố) và các khoản thanh toán chuyển nhượng. Dữ liệu được tính bằng đô la Mỹ hiện tại....

Xem thêm