Nhập khẩu của Azerbaijan

Nhập khẩu của Azerbaijan vào năm 2021 là 16.34 tỷ USD theo số liệu mới nhất từ Ngân hàng thế giới. Theo đó chỉ số Nhập khẩu Azerbaijan tăng 799.12 triệu USD so với con số 15.54 tỷ USD trong năm 2020.

Ước tính Nhập khẩu Azerbaijan năm 2022 là 17.18 tỷ USD nếu vẫn giữ nguyên tốc độ tăng trưởng như năm vừa rồi. Với giả định tình hình kinh tế Azerbaijan và kinh tế thế giới không có nhiều biến động.

Số liệu Nhập khẩu của Azerbaijan được ghi nhận vào năm 1990 là 3.47 tỷ USD, trải qua khoảng thời gian 32 năm, đến nay giá trị Nhập khẩu mới nhất là 16.34 tỷ USD. Đạt đỉnh tăng trưởng cao nhất 19.72 tỷ USD vào năm 2014.

Biểu đồ Nhập khẩu của Azerbaijan giai đoạn 1990 - 2021

Quan sát Biểu đồ Nhập khẩu của Azerbaijan giai đoạn 1990 - 2021 chúng ta có thể thấy trong gian đoạn 1990 - 2021 chỉ số Nhập khẩu:

  • đạt đỉnh cao nhất vào năm 2014 là 19.72 tỷ USD
  • có giá trị thấp nhất vào năm 1992 là 243.67 triệu USD

Bảng số liệu Nhập khẩu của Azerbaijan qua các năm

Bảng số liệu Nhập khẩu của Azerbaijan giai đoạn (1990 - 2021) được sắp xếp thứ tự theo thời gian từ hiện tại đến quá khứ.

NămNhập khẩu
202116,336,941,176
202015,537,823,529
201917,712,470,588
201817,705,176,471
201717,104,055,310
201616,529,046,813
201518,473,453,055
201419,721,280,122
201319,475,589,547
201217,621,945,010
201115,881,853,869
201010,942,312,484
200910,235,008,709
200811,464,094,450
20079,423,610,302
20068,132,639,355
20057,007,086,947
20046,312,201,079
20034,769,575,400
20023,121,065,624
20012,129,925,910
20002,023,580,688
19991,917,597,087
19982,424,528,302
19972,101,743,821
19961,776,240,846
19951,291,038,858
1994365,490,127
19931,193,640,000
1992243,666,667
19913,622,902,230
19903,474,320,239

Đơn vị: USD

Các số liệu liên quan

So sánh Nhập khẩu với các nước khác

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtGiai đoạn
Mauritania......6,091,771,30829,741,4221961-2021
Maldives......4,437,932,49285,023,9501980-2021
Nam Sudan......7,567,840,8813,434,803,4582008-2015
Albania......8,016,544,326314,316,6601984-2021
Luxembourg......151,078,418,0811,035,732,1501970-2021
Burkina Faso......5,166,927,86847,262,6471960-2019
Samoa......440,931,672150,629,6512002-2021
Antigua và Barbuda......1,180,259,259493,925,9261993-2020
Paraguay......14,313,564,36969,873,0161965-2021
Slovakia......109,565,932,7954,251,767,3951990-2021
[+]

Đơn vị: USD

Nhập khẩu là gì?

Thống kê dữ liệu Nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ (tính theo giá đô la Mỹ hiện tại) Nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ đại diện cho giá trị của tất cả hàng hóa và các dịch vụ thị trường khác nhận được từ phần còn lại của thế giới. Chúng bao gồm giá trị của hàng hóa, vận chuyển hàng hóa, bảo hiểm, vận tải, du lịch, tiền bản quyền, phí giấy phép và các dịch vụ khác, chẳng hạn như dịch vụ truyền thông, xây dựng, tài chính, thông tin, kinh doanh, cá nhân và chính phủ. Chúng loại trừ tiền bồi thường cho nhân viên và thu nhập đầu tư (trước đây được gọi là dịch vụ nhân tố) và các khoản thanh toán chuyển nhượng. Dữ liệu được tính bằng đô la Mỹ hiện tại....

Xem thêm