Nhập khẩu của Macedonia

Tổng kim ngạch nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ của Macedonia là 9,24 tỷ USD vào năm 2018 theo số liệu mới nhất từ Ngân hàng thế giới. Giá trị nhập khẩu của Macedonia tăng 1,44 tỷ USD so với năm trước đó, tức tăng 18,39% so với 7,80 tỷ USD của năm 2017.

Tổng kim ngạch nhập khẩu của Macedonia năm 2019 dự kiến sẽ Đạt 10,90 tỷ USD nếu nền kinh tế Macedonia vẫn giữ vững tốc độ nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ như năm vừa rồi.

Biểu đồ nhập khẩu Macedonia

Nhìn vào biểu đồ trên, ta có thể thấy trong giai đoạn 1990-2018 kim ngạch nhập khẩu của Macedonia đạt:

  • đỉnh cao nhất vào năm với 9.237.397.591 USD.
  • thấp nhất vào năm với 1.214.969.388 USD.

Trang này cung cấp các báo cáo mới nhất - Nhập khẩu của Macedonia - cộng với các số liệu trước đó, dự báo ngắn hạn và dự báo dài hạn. Dữ liệu thực tế nhập khẩu Macedonia dạng biểu đồ, bảng số liệu và so sánh với các quốc gia khác.

Bảng số liệu

NămGiá trịThay đổi% thay đổi
20189.237.397.5911.435.054.24818,39
20177.802.343.343809.554.67911,58
20166.992.788.664454.834.7566,96
20156.537.953.908-833.328.967-11,31
20147.371.282.875722.635.27510,87
20136.648.647.600134.865.0592,07
20126.513.782.541-419.779.592-6,05
20116.933.562.1331.468.814.06226,88
20105.464.748.071352.890.1826,90
20095.111.857.889-1.660.881.000-24,52
20086.772.738.8891.606.093.83431,09
20075.166.645.0551.409.427.08437,51
20063.757.217.971563.241.05817,63
20053.193.976.913343.186.08912,04
20042.850.790.824703.459.06532,76
20032.147.331.759329.719.27218,14
20021.817.612.487249.203.48715,89
20011.568.409.000-212.878.934-11,95
20001.781.287.934-134.469.309-7,02
19991.915.757.243-87.078.687-4,35
19982.002.835.930103.436.2115,45
19971.899.399.719196.116.51111,51
19961.703.283.208-199.630.178-10,49
19951.902.913.386266.054.26416,25
19941.636.859.122242.050.80317,35
19931.394.808.319158.836.21112,85
19921.235.972.10821.002.7201,73
19911.214.969.388-388.511.177-24,23
19901.603.480.5651.603.480.565-24,23

Các số liệu liên quan

Mới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtĐơn vị
Nhập khẩu9.237.397.5917.802.343.3439.237.397.5911.214.969.388USD
Xuất khẩu7.646.443.5756.248.858.9707.646.443.5751.056.879.742USD

So sánh Nhập khẩu với các nước khác

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhất
Cộng hòa Síp16.151.085.93015.117.862.29417.498.754.944277.745.398
Kosovo4.360.315.6603.796.945.9014.360.315.6601.117.669.279
Kenya20.223.452.24919.085.783.02720.278.669.096246.847.901
Philippines146.840.634.453128.184.663.923146.840.634.453767.064.548
Iraq84.952.155.17068.993.595.76386.700.000.000662.559.507
Ireland341.121.426.942331.337.540.103341.121.426.942684.067.693
Guinea Xích đạo5.434.238.0104.939.845.76410.023.932.1283.583.355.428

Nhập khẩu là gì?

Nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ đại diện cho giá trị của tất cả hàng hóa và dịch vụ khác của một quốc gia nhận được từ phần còn lại của thế giới. Chúng bao gồm giá trị hàng hóa, vận chuyển, bảo hiểm, vận tải, du lịch, tiền bản quyền, phí giấy phép và các dịch vụ khác như truyền thông, xây dựng, tài chính, thông tin, kinh doanh, cá nhân và các dịch vụ của chính phủ. Không bao g... [Xem thêm]