Nhập khẩu của Quần đảo Marshall

Nhập khẩu của Quần đảo Marshall vào năm 2024 là 237.15 triệu USD theo số liệu mới nhất từ Ngân hàng thế giới. Theo đó chỉ số Nhập khẩu Quần đảo Marshall tăng 52.40 triệu USD so với con số 184.75 triệu USD trong năm 2023.

Ước tính Nhập khẩu Quần đảo Marshall năm 2025 là 304.41 triệu USD nếu vẫn giữ nguyên tốc độ tăng trưởng như năm vừa rồi. Với giả định tình hình kinh tế Quần đảo Marshall và kinh tế thế giới không có nhiều biến động.

Số liệu Nhập khẩu của Quần đảo Marshall được ghi nhận vào năm 1995 là 101.65 triệu USD, trải qua khoảng thời gian 29 năm, đến nay giá trị Nhập khẩu mới nhất là 237.15 triệu USD. Đạt đỉnh tăng trưởng cao nhất 270.04 triệu USD vào năm 2019.

Biểu đồ Nhập khẩu của Quần đảo Marshall giai đoạn 1995 - 2024

Quan sát Biểu đồ Nhập khẩu của Quần đảo Marshall giai đoạn 1995 - 2024 chúng ta có thể thấy trong gian đoạn 1995 - 2024 chỉ số Nhập khẩu:

  • đạt đỉnh cao nhất vào năm 2019 là 270.04 triệu USD
  • có giá trị thấp nhất vào năm 1997 là 89.73 triệu USD

Bảng số liệu Nhập khẩu của Quần đảo Marshall qua các năm

Bảng số liệu Nhập khẩu của Quần đảo Marshall giai đoạn (1995 - 2024) được sắp xếp thứ tự theo thời gian từ hiện tại đến quá khứ.

NămNhập khẩu
2024237,149,025
2023184,750,700
2022197,696,800
2021184,407,600
2020174,912,100
2019270,037,900
2018195,264,300
2017183,851,100
2016161,103,100
2015173,132,900
2014186,432,600
2013206,483,300
2012185,655,700
2011175,726,000
2010175,135,500
2009152,721,200
2008135,852,400
2007133,085,600
2006124,944,300
2005126,911,000
2004111,282,600
2003113,832,200
200298,956,900
2001114,186,200
2000116,285,000
199997,132,900
199897,720,200
199789,733,700
199699,765,100
1995101,649,300

Đơn vị: USD

Các số liệu liên quan

+ Tất cả chỉ số

So sánh Nhập khẩu với các nước khác

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtGiai đoạn
Iraq104,107,446,82480,207,455,824104,107,446,8241,849,5511970-2024
Kuwait63,424,320,84955,913,469,38863,424,320,849484,399,8061965-2023
Kyrgyzstan14,718,020,57714,126,588,05414,718,020,577564,633,7561990-2024
Swaziland2,610,423,2592,367,139,9442,610,423,2591,640,478,2562013-2024
Seychelles2,236,609,6312,079,750,8312,236,609,63139,173,0131976-2024
Guinea14,201,251,80910,872,632,73314,201,251,809560,097,1591986-2024
Cameroon10,855,090,02910,153,325,31810,855,090,029197,501,8621965-2024
Togo3,780,817,6423,441,253,0463,780,817,64253,698,4701963-2024
Công hòa Dominican36,061,223,10534,583,172,56836,523,602,102106,900,0001960-2024
Canada733,286,478,033724,652,002,690733,286,478,0337,480,255,4491961-2024
[+ thêm]

Đơn vị: USD

Nhập khẩu là gì?

Thống kê dữ liệu Nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ (tính theo giá đô la Mỹ hiện tại) Nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ đại diện cho giá trị của tất cả hàng hóa và các dịch vụ thị trường khác nhận được từ phần còn lại của thế giới. Chúng bao gồm giá trị của hàng hóa, vận chuyển hàng hóa, bảo hiểm, vận tải, du lịch, tiền bản quyền, phí giấy phép và các dịch vụ khác, chẳng hạn như dịch vụ truyền thông, xây dựng, tài chính, thông tin, kinh doanh, cá nhân và chính phủ. Chúng loại trừ tiền bồi thường cho nhân viên và thu nhập đầu tư (trước đây được gọi là dịch vụ nhân tố) và các khoản thanh toán chuyển nhượng. Dữ liệu được tính bằng đô la Mỹ hiện tại....

Xem thêm

Chưa có hỏi đáp liên quan.