Nhập khẩu của Luxembourg

Nhập khẩu của Luxembourg vào năm 2021 là 151.08 tỷ USD theo số liệu mới nhất từ Ngân hàng thế giới. Theo đó chỉ số Nhập khẩu Luxembourg tăng 28.55 tỷ USD so với con số 122.53 tỷ USD trong năm 2020.

Ước tính Nhập khẩu Luxembourg năm 2022 là 186.28 tỷ USD nếu vẫn giữ nguyên tốc độ tăng trưởng như năm vừa rồi. Với giả định tình hình kinh tế Luxembourg và kinh tế thế giới không có nhiều biến động.

Số liệu Nhập khẩu của Luxembourg được ghi nhận vào năm 1970 là 1.04 tỷ USD, trải qua khoảng thời gian 52 năm, đến nay giá trị Nhập khẩu mới nhất là 151.08 tỷ USD. Đạt đỉnh tăng trưởng cao nhất 151.08 tỷ USD vào năm 2021.

Biểu đồ Nhập khẩu của Luxembourg giai đoạn 1970 - 2021

Quan sát Biểu đồ Nhập khẩu của Luxembourg giai đoạn 1970 - 2021 chúng ta có thể thấy trong gian đoạn 1970 - 2021 chỉ số Nhập khẩu:

  • đạt đỉnh cao nhất vào năm 2021 là 151.08 tỷ USD
  • có giá trị thấp nhất vào năm 1970 là 1.04 tỷ USD

Bảng số liệu Nhập khẩu của Luxembourg qua các năm

Bảng số liệu Nhập khẩu của Luxembourg giai đoạn (1970 - 2021) được sắp xếp thứ tự theo thời gian từ hiện tại đến quá khứ.

NămNhập khẩu
2021151,078,418,081
2020122,529,357,146
2019121,162,978,579
2018117,095,615,921
2017105,827,158,919
201697,891,285,784
201595,691,946,361
2014103,651,876,358
201393,990,637,387
201284,030,679,321
201185,896,851,544
201073,618,971,441
200962,968,336,728
200876,920,486,013
200771,143,315,824
200659,275,748,177
200549,069,300,287
200442,601,162,807
200333,265,876,312
200227,038,258,009
200126,641,322,485
200026,488,356,335
199924,086,193,884
199821,937,945,099
199718,755,420,613
199618,315,957,003
199517,738,813,629
199414,806,954,425
199313,144,580,224
199213,027,742,785
199112,320,522,150
199011,257,897,151
19898,953,389,640
19888,465,362,589
19877,485,394,922
19865,901,361,748
19854,440,312,521
19844,137,947,501
19833,821,668,639
19823,913,174,113
19814,243,916,775
19805,038,377,707
19794,494,679,417
19783,644,990,393
19772,941,575,689
19762,642,274,817
19752,582,040,145
19742,431,846,520
19731,875,419,168
19721,369,284,209
19711,202,551,383
19701,035,732,150

Đơn vị: USD

Các số liệu liên quan

So sánh Nhập khẩu với các nước khác

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtGiai đoạn
Uganda......10,510,437,21892,285,1151960-2021
Hàn Quốc......696,436,487,239337,363,5321960-2021
Singapore......609,272,720,5061,188,749,5101960-2021
Guinea Xích đạo......10,023,358,8343,583,355,4282005-2021
Kazakhstan......63,395,749,1406,768,077,0191992-2021
Croatia......36,372,788,1948,035,884,8381995-2021
Somalia......6,544,000,01030,939,9591960-2021
Philippines......152,458,637,2815,497,046,7561981-2021
Uzbekistan......27,794,836,6372,668,346,0841997-2021
Tanzania......13,633,808,2141,595,096,5851990-2021
[+]

Đơn vị: USD

Nhập khẩu là gì?

Thống kê dữ liệu Nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ (tính theo giá đô la Mỹ hiện tại) Nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ đại diện cho giá trị của tất cả hàng hóa và các dịch vụ thị trường khác nhận được từ phần còn lại của thế giới. Chúng bao gồm giá trị của hàng hóa, vận chuyển hàng hóa, bảo hiểm, vận tải, du lịch, tiền bản quyền, phí giấy phép và các dịch vụ khác, chẳng hạn như dịch vụ truyền thông, xây dựng, tài chính, thông tin, kinh doanh, cá nhân và chính phủ. Chúng loại trừ tiền bồi thường cho nhân viên và thu nhập đầu tư (trước đây được gọi là dịch vụ nhân tố) và các khoản thanh toán chuyển nhượng. Dữ liệu được tính bằng đô la Mỹ hiện tại....

Xem thêm