Nhập khẩu của Luxembourg vào năm 2024 là 170.30 tỷ USD theo số liệu mới nhất từ Ngân hàng thế giới. Theo đó chỉ số Nhập khẩu Luxembourg tăng 14.49 tỷ USD so với con số 155.81 tỷ USD trong năm 2023.
Ước tính Nhập khẩu Luxembourg năm 2025 là 186.13 tỷ USD nếu vẫn giữ nguyên tốc độ tăng trưởng như năm vừa rồi. Với giả định tình hình kinh tế Luxembourg và kinh tế thế giới không có nhiều biến động.
Số liệu Nhập khẩu của Luxembourg được ghi nhận vào năm 1970 là 1.04 tỷ USD, trải qua khoảng thời gian 54 năm, đến nay giá trị Nhập khẩu mới nhất là 170.30 tỷ USD. Đạt đỉnh tăng trưởng cao nhất 170.30 tỷ USD vào năm 2024.
Biểu đồ Nhập khẩu của Luxembourg giai đoạn 1970 - 2024
Quan sát Biểu đồ Nhập khẩu của Luxembourg giai đoạn 1970 - 2024 chúng ta có thể thấy trong gian đoạn 1970 - 2024 chỉ số Nhập khẩu:
- đạt đỉnh cao nhất vào năm 2024 là 170.30 tỷ USD
- có giá trị thấp nhất vào năm 1970 là 1.04 tỷ USD
Bảng số liệu Nhập khẩu của Luxembourg qua các năm
Bảng số liệu Nhập khẩu của Luxembourg giai đoạn (1970 - 2024) được sắp xếp thứ tự theo thời gian từ hiện tại đến quá khứ.
| Năm | Nhập khẩu |
|---|---|
| 2024 | 170,295,309,284 |
| 2023 | 155,808,335,273 |
| 2022 | 144,698,236,057 |
| 2021 | 153,981,656,420 |
| 2020 | 124,663,318,710 |
| 2019 | 122,963,062,245 |
| 2018 | 117,095,615,921 |
| 2017 | 105,827,158,919 |
| 2016 | 97,891,285,784 |
| 2015 | 95,691,946,361 |
| 2014 | 103,651,876,358 |
| 2013 | 93,990,637,387 |
| 2012 | 84,030,679,321 |
| 2011 | 85,896,851,544 |
| 2010 | 73,618,971,441 |
| 2009 | 62,968,336,728 |
| 2008 | 76,920,486,013 |
| 2007 | 71,143,315,824 |
| 2006 | 59,275,748,177 |
| 2005 | 49,069,300,287 |
| 2004 | 42,601,162,807 |
| 2003 | 33,265,876,312 |
| 2002 | 27,038,258,009 |
| 2001 | 26,641,322,485 |
| 2000 | 26,488,356,335 |
| 1999 | 24,086,193,884 |
| 1998 | 21,937,945,099 |
| 1997 | 18,755,420,613 |
| 1996 | 18,315,957,003 |
| 1995 | 17,738,813,629 |
| 1994 | 14,806,954,425 |
| 1993 | 13,144,580,224 |
| 1992 | 13,027,742,785 |
| 1991 | 12,320,522,150 |
| 1990 | 11,257,897,151 |
| 1989 | 8,953,389,640 |
| 1988 | 8,465,362,589 |
| 1987 | 7,485,394,922 |
| 1986 | 5,901,361,748 |
| 1985 | 4,440,312,521 |
| 1984 | 4,137,947,501 |
| 1983 | 3,821,668,639 |
| 1982 | 3,913,174,113 |
| 1981 | 4,243,916,775 |
| 1980 | 5,038,377,707 |
| 1979 | 4,494,679,417 |
| 1978 | 3,644,990,393 |
| 1977 | 2,941,575,689 |
| 1976 | 2,642,274,817 |
| 1975 | 2,582,040,145 |
| 1974 | 2,431,846,520 |
| 1973 | 1,875,419,168 |
| 1972 | 1,369,284,209 |
| 1971 | 1,202,551,383 |
| 1970 | 1,035,732,150 |
Đơn vị: USD
Các số liệu liên quan
| Loại dữ liệu | Mới nhất | Trước đó | Cao nhất | Thấp nhất | Đơn vị | Giai đoạn |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Nhập khẩu | 170,295,309,284 | 155,808,335,273 | 170,295,309,284 | 1,035,732,150 | USD | 1970-2024 |
| Xuất khẩu | 200,842,485,749 | 182,255,644,729 | 200,842,485,749 | 1,308,913,271 | USD | 1970-2024 |
So sánh Nhập khẩu với các nước khác
| Quốc gia | Mới nhất | Trước đó | Cao nhất | Thấp nhất | Giai đoạn |
|---|---|---|---|---|---|
| Mali | 7,546,509,682 | 8,261,798,937 | 8,261,798,937 | 62,205,960 | 1967-2024 |
| Venezuela | 11,047,411,084 | 10,265,991,383 | 151,446,288,629 | 1,366,605,304 | 1960-2024 |
| Indonesia | 284,696,296,711 | 268,325,648,224 | 284,696,296,711 | 955,991,033 | 1967-2024 |
| Pháp | 1,074,439,259,727 | 1,107,189,988,384 | 1,107,189,988,384 | 7,770,328,508 | 1960-2024 |
| Đan Mạch | 253,019,229,667 | 243,477,297,619 | 253,019,229,667 | 3,533,468,959 | 1966-2024 |
| Angola | 19,627,446,976 | 22,211,258,771 | 47,727,897,154 | 7,370,215,354 | 2002-2024 |
| Công hòa Dominican | 36,061,223,105 | 34,583,172,568 | 36,523,602,102 | 106,900,000 | 1960-2024 |
| Bỉ | 526,554,393,915 | 546,541,176,110 | 574,024,394,596 | 11,422,513,917 | 1970-2024 |
| Uruguay | 19,191,233,873 | 18,719,846,800 | 19,191,233,873 | 185,026,102 | 1960-2024 |
| Nauru | 190,360,799 | 152,155,542 | 190,360,799 | 22,900,629 | 2008-2024 |
| [+ thêm] | |||||
Đơn vị: USD