Nhập khẩu của UAE vào năm 2023 là 481.85 tỷ USD theo số liệu mới nhất từ Ngân hàng thế giới. Theo đó chỉ số Nhập khẩu UAE tăng 53.86 tỷ USD so với con số 427.99 tỷ USD trong năm 2022.
Ước tính Nhập khẩu UAE năm 2024 là 542.49 tỷ USD nếu vẫn giữ nguyên tốc độ tăng trưởng như năm vừa rồi. Với giả định tình hình kinh tế UAE và kinh tế thế giới không có nhiều biến động.
Số liệu Nhập khẩu của UAE được ghi nhận vào năm 2001 là 42.05 tỷ USD, trải qua khoảng thời gian 22 năm, đến nay giá trị Nhập khẩu mới nhất là 481.85 tỷ USD. Đạt đỉnh tăng trưởng cao nhất 481.85 tỷ USD vào năm 2023.
Biểu đồ Nhập khẩu của UAE giai đoạn 2001 - 2023
Quan sát Biểu đồ Nhập khẩu của UAE giai đoạn 2001 - 2023 chúng ta có thể thấy trong gian đoạn 2001 - 2023 chỉ số Nhập khẩu:
- đạt đỉnh cao nhất vào năm 2023 là 481.85 tỷ USD
- có giá trị thấp nhất vào năm 2001 là 42.05 tỷ USD
Bảng số liệu Nhập khẩu của UAE qua các năm
Bảng số liệu Nhập khẩu của UAE giai đoạn (2001 - 2023) được sắp xếp thứ tự theo thời gian từ hiện tại đến quá khứ.
| Năm | Nhập khẩu |
|---|---|
| 2023 | 481,851,599,728 |
| 2022 | 427,991,831,178 |
| 2021 | 347,528,931,246 |
| 2020 | 297,228,174,693 |
| 2019 | 306,004,084,411 |
| 2018 | 281,535,738,598 |
| 2017 | 285,336,963,921 |
| 2016 | 270,714,771,954 |
| 2015 | 268,999,319,265 |
| 2014 | 275,110,959,837 |
| 2013 | 252,509,462,219 |
| 2012 | 239,748,672,566 |
| 2011 | 215,973,042,886 |
| 2010 | 178,610,755,616 |
| 2009 | 187,139,823,009 |
| 2008 | 219,714,363,513 |
| 2007 | 166,134,240,980 |
| 2006 | 112,930,428,863 |
| 2005 | 93,862,491,491 |
| 2004 | 78,428,046,290 |
| 2003 | 57,668,073,519 |
| 2002 | 47,845,064,670 |
| 2001 | 42,053,369,639 |
Đơn vị: USD
Các số liệu liên quan
| Loại dữ liệu | Mới nhất | Trước đó | Cao nhất | Thấp nhất | Đơn vị | Giai đoạn |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Nhập khẩu | 481,851,599,728 | 427,991,831,178 | 481,851,599,728 | 42,053,369,639 | USD | 2001-2023 |
| Xuất khẩu | 558,401,543,000 | 521,897,345,133 | 558,401,543,000 | 50,787,202,178 | USD | 2001-2023 |
So sánh Nhập khẩu với các nước khác
| Quốc gia | Mới nhất | Trước đó | Cao nhất | Thấp nhất | Giai đoạn |
|---|---|---|---|---|---|
| Iran | 117,176,432,836 | 113,210,465,206 | 139,198,634,095 | 614,102,504 | 1960-2024 |
| Haiti | 4,754,024,349 | 5,064,886,352 | 6,269,039,006 | 535,669,462 | 1988-2024 |
| Ba Lan | 441,992,190,984 | 423,642,296,405 | 441,992,190,984 | 29,569,691,829 | 1995-2024 |
| Tajikistan | 5,931,426,227 | 5,258,453,958 | 5,931,426,227 | 685,677,690 | 1993-2023 |
| Belize | 1,571,443,850 | 1,573,000,000 | 1,573,000,000 | 104,498,169 | 1980-2023 |
| Djibouti | 6,058,490,621 | 7,114,908,351 | 7,114,908,351 | 2,847,423,771 | 2013-2024 |
| Venezuela | 151,446,288,629 | 109,494,012,522 | 151,446,288,629 | 1,366,605,304 | 1960-2014 |
| Bờ Tây và dải Gaza | 8,264,200,000 | 11,637,200,000 | 12,258,000,000 | 2,044,700,000 | 1994-2024 |
| Niger | 4,066,640,600 | 3,632,063,748 | 4,066,640,600 | 33,289,007 | 1960-2024 |
| Indonesia | 284,696,296,711 | 268,325,648,224 | 284,696,296,711 | 955,991,033 | 1967-2024 |
| [+ thêm] | |||||
Đơn vị: USD