Nhập khẩu của Libya

Nhập khẩu của Libya vào năm 2019 là 24.50 tỷ USD theo số liệu mới nhất từ Ngân hàng thế giới. Theo đó chỉ số Nhập khẩu Libya tăng 5.96 tỷ USD so với con số 18.53 tỷ USD trong năm 2018.

Ước tính Nhập khẩu Libya năm 2020 là 32.38 tỷ USD nếu vẫn giữ nguyên tốc độ tăng trưởng như năm vừa rồi. Với giả định tình hình kinh tế Libya và kinh tế thế giới không có nhiều biến động.

Số liệu Nhập khẩu của Libya được ghi nhận vào năm 1990 là 9.00 tỷ USD, trải qua khoảng thời gian 29 năm, đến nay giá trị Nhập khẩu mới nhất là 24.50 tỷ USD. Đạt đỉnh tăng trưởng cao nhất 35.00 tỷ USD vào năm 2013.

Biểu đồ Nhập khẩu của Libya giai đoạn 1990 - 2019

Quan sát Biểu đồ Nhập khẩu của Libya giai đoạn 1990 - 2019 chúng ta có thể thấy trong gian đoạn 1990 - 2019 chỉ số Nhập khẩu:

  • đạt đỉnh cao nhất vào năm 2013 là 35.00 tỷ USD
  • có giá trị thấp nhất vào năm 1999 là 5.25 tỷ USD

Bảng số liệu Nhập khẩu của Libya qua các năm

Bảng số liệu Nhập khẩu của Libya giai đoạn (1990 - 2019) được sắp xếp thứ tự theo thời gian từ hiện tại đến quá khứ.

NămNhập khẩu
201924,497,968,203
201818,533,199,833
201713,667,690,127
201613,242,818,455
201516,894,029,418
201425,408,242,279
201334,997,394,228
201229,017,572,483
201111,974,651,904
201023,975,018,863
200926,989,285,343
200825,255,761,510
200719,933,554,275
200615,563,673,586
200512,848,552,347
200410,722,807,615
20038,745,312,500
20026,982,677,165
20015,673,777,586
20005,251,961,247
19995,245,673,806
19985,691,072,452
19976,706,936,998
19966,662,091,432
19955,725,287,582
19947,472,266,195
19939,672,431,198
19928,630,691,002
19919,842,256,124
19908,995,427,925

Đơn vị: USD

Các số liệu liên quan

So sánh Nhập khẩu với các nước khác

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtGiai đoạn
Nga349,174,567,455379,554,214,757468,622,436,73651,275,385,8651989-2022
Nauru174,141,067140,312,225174,141,06722,900,6292010-2022
Ecuador32,810,251,00026,751,297,00032,810,251,000163,881,2551960-2022
Ireland518,103,178,616480,870,641,556518,103,178,6161,817,051,5971970-2022
Kiribati215,029,299202,069,674215,029,2997,461,0781972-2022
Cộng hòa Síp27,706,022,59425,193,305,92527,706,022,594277,745,3981975-2022
Bulgaria62,328,761,71050,066,516,90162,328,761,7104,174,242,0231980-2022
Azerbaijan21,274,411,76516,336,941,17621,274,411,765242,767,5281990-2022
Ả Rập Saudi258,212,870,197213,015,840,882258,212,870,1971,035,019,9561968-2022
Guinea Bissau418,772,051505,091,895505,091,89523,768,6191970-2020
[+]

Đơn vị: USD

Nhập khẩu là gì?

Thống kê dữ liệu Nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ (tính theo giá đô la Mỹ hiện tại) Nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ đại diện cho giá trị của tất cả hàng hóa và các dịch vụ thị trường khác nhận được từ phần còn lại của thế giới. Chúng bao gồm giá trị của hàng hóa, vận chuyển hàng hóa, bảo hiểm, vận tải, du lịch, tiền bản quyền, phí giấy phép và các dịch vụ khác, chẳng hạn như dịch vụ truyền thông, xây dựng, tài chính, thông tin, kinh doanh, cá nhân và chính phủ. Chúng loại trừ tiền bồi thường cho nhân viên và thu nhập đầu tư (trước đây được gọi là dịch vụ nhân tố) và các khoản thanh toán chuyển nhượng. Dữ liệu được tính bằng đô la Mỹ hiện tại....

Xem thêm