Nhập khẩu của Libya

Tổng kim ngạch nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ của Libya là 28,02 tỷ USD vào năm 2018 theo số liệu mới nhất từ Ngân hàng thế giới. Giá trị nhập khẩu của Libya tăng 14,81 tỷ USD so với năm trước đó, tức tăng 112,04% so với 13,21 tỷ USD của năm 2017.

Tổng kim ngạch nhập khẩu của Libya năm 2019 dự kiến sẽ Đạt 59,40 tỷ USD nếu nền kinh tế Libya vẫn giữ vững tốc độ nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ như năm vừa rồi.

Biểu đồ nhập khẩu Libya

Nhìn vào biểu đồ trên, ta có thể thấy trong giai đoạn 1990-2018 kim ngạch nhập khẩu của Libya đạt:

  • đỉnh cao nhất vào năm với 42.464.181.804 USD.
  • thấp nhất vào năm với 5.245.795.602 USD.

Trang này cung cấp các báo cáo mới nhất - Nhập khẩu của Libya - cộng với các số liệu trước đó, dự báo ngắn hạn và dự báo dài hạn. Dữ liệu thực tế nhập khẩu Libya dạng biểu đồ, bảng số liệu và so sánh với các quốc gia khác.

Bảng số liệu

NămGiá trịThay đổi% thay đổi
201828.020.955.43814.806.025.108112,04
201713.214.930.3301.657.519.05714,34
201611.557.411.273-9.123.518.353-44,12
201520.680.929.626-17.122.355.504-45,29
201437.803.285.130-4.660.896.674-10,98
201342.464.181.8049.922.373.13330,49
201232.541.808.67116.999.413.638109,37
201115.542.395.033-15.935.344.152-50,62
201031.477.739.1854.487.711.26316,63
200926.990.027.9221.735.042.6336,87
200825.254.985.2895.320.722.65626,69
200719.934.262.6334.380.212.69428,16
200615.554.049.9392.705.646.62221,06
200512.848.403.3172.125.595.70219,82
200410.722.807.6151.977.495.11522,61
20038.745.312.5001.762.635.33525,24
20026.982.677.1651.309.234.75923,08
20015.673.442.406421.587.6628,03
20005.251.854.7446.059.1420,12
19995.245.795.602-444.965.732-7,82
19985.690.761.334-1.015.682.580-15,14
19976.706.443.91444.356.0020,67
19966.662.087.912936.185.01816,35
19955.725.902.894-1.745.681.492-23,36
19947.471.584.386-2.199.900.502-22,75
19939.671.484.8881.042.223.52412,08
19928.629.261.364-1.213.987.656-12,33
19919.843.249.020848.545.6309,43
19908.994.703.3908.994.703.3909,43

Các số liệu liên quan

Mới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtĐơn vị
Nhập khẩu28.020.955.43813.214.930.33042.464.181.8045.245.795.602USD
Xuất khẩu29.178.725.88814.460.327.77463.183.229.8145.278.015.398USD

So sánh Nhập khẩu với các nước khác

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhất
Montenegro3.673.755.9023.124.752.0854.219.318.881503.076.568
Chad4.270.379.1673.960.553.8345.912.094.41153.426.872
Úc305.306.565.383273.692.586.168335.971.334.2962.512.039.422
Benin4.577.704.3153.725.561.5844.577.704.31522.470.098
Kyrgyzstan5.534.624.3415.112.022.2116.731.841.257564.633.756
Thổ Nhĩ Kỳ236.010.471.567249.655.355.194266.904.346.980513.769.009
Guinea Xích đạo5.434.238.0104.939.845.76410.023.932.1283.583.355.428

Nhập khẩu là gì?

Nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ đại diện cho giá trị của tất cả hàng hóa và dịch vụ khác của một quốc gia nhận được từ phần còn lại của thế giới. Chúng bao gồm giá trị hàng hóa, vận chuyển, bảo hiểm, vận tải, du lịch, tiền bản quyền, phí giấy phép và các dịch vụ khác như truyền thông, xây dựng, tài chính, thông tin, kinh doanh, cá nhân và các dịch vụ của chính phủ. Không bao g... [Xem thêm]