Nhập khẩu của Cộng hòa Congo

Nhập khẩu của Cộng hòa Congo vào năm 2022 là 5.43 tỷ USD theo số liệu mới nhất từ Ngân hàng thế giới. Theo đó chỉ số Nhập khẩu Cộng hòa Congo tăng 583.59 triệu USD so với con số 4.85 tỷ USD trong năm 2021.

Ước tính Nhập khẩu Cộng hòa Congo năm 2023 là 6.09 tỷ USD nếu vẫn giữ nguyên tốc độ tăng trưởng như năm vừa rồi. Với giả định tình hình kinh tế Cộng hòa Congo và kinh tế thế giới không có nhiều biến động.

Số liệu Nhập khẩu của Cộng hòa Congo được ghi nhận vào năm 1960 là 112.77 triệu USD, trải qua khoảng thời gian 62 năm, đến nay giá trị Nhập khẩu mới nhất là 5.43 tỷ USD. Đạt đỉnh tăng trưởng cao nhất 9.51 tỷ USD vào năm 2015.

Biểu đồ Nhập khẩu của Cộng hòa Congo giai đoạn 1960 - 2022

Quan sát Biểu đồ Nhập khẩu của Cộng hòa Congo giai đoạn 1960 - 2022 chúng ta có thể thấy trong gian đoạn 1960 - 2022 chỉ số Nhập khẩu:

  • đạt đỉnh cao nhất vào năm 2015 là 9.51 tỷ USD
  • có giá trị thấp nhất vào năm 1963 là 99.63 triệu USD

Bảng số liệu Nhập khẩu của Cộng hòa Congo qua các năm

Bảng số liệu Nhập khẩu của Cộng hòa Congo giai đoạn (1960 - 2022) được sắp xếp thứ tự theo thời gian từ hiện tại đến quá khứ.

NămNhập khẩu
20225,433,022,695
20214,849,434,373
20203,278,597,613
20194,944,515,369
20185,669,097,128
20175,521,267,179
20168,765,908,439
20159,508,127,400
20149,150,269,362
20137,195,794,099
20126,964,355,812
20117,981,116,108
20107,302,180,477
20096,910,587,818
20086,955,613,710
20077,035,053,891
20063,885,735,888
20052,962,430,015
20042,367,531,822
20032,664,560,797
20021,636,664,195
20011,490,991,862
20001,407,787,623
19991,391,767,818
19981,415,791,994
19971,397,383,586
19961,523,134,198
19951,345,946,346
19941,313,209,354
1993841,262,291
1992482,474,332
1991764,320,168
1990532,937,076
1989832,266,750
1988894,415,286
1987887,412,827
1986992,475,138
19851,210,204,368
19841,000,785,739
19831,085,638,606
19821,480,190,945
19811,516,938,858
19801,025,655,322
1979582,921,407
1978536,657,900
1977499,430,789
1976502,196,074
1975489,004,628
1974348,144,058
1973235,094,361
1972212,675,137
1971169,598,347
1970158,825,947
1969150,792,097
1968143,800,836
1967132,519,861
1966112,749,008
1965105,279,938
1964104,822,271
196399,632,772
1962104,827,975
1961126,893,746
1960112,771,915

Đơn vị: USD

Các số liệu liên quan

So sánh Nhập khẩu với các nước khác

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtGiai đoạn
Tajikistan4,258,328,6543,125,458,4695,124,434,152685,707,0251993-2021
Argentina96,884,984,78672,860,619,87196,884,984,7865,041,763,1221983-2022
Hy Lạp128,068,311,893104,573,545,733128,068,311,893631,632,3471960-2022
Cuba8,067,000,00010,971,000,00015,602,000,0002,515,236,8001970-2020
Brazil370,472,006,615307,155,666,570370,472,006,61523,242,900,3911989-2022
Seychelles1,931,752,7401,599,358,8851,931,752,74039,173,0131976-2022
Nam Phi127,750,651,146104,917,302,236127,750,651,1461,698,199,3211960-2022
Tây Ban Nha562,334,291,054480,171,276,566562,334,291,0545,612,317,5661970-2022
Dominica431,429,630322,070,370431,429,630198,855,5562006-2018
Lithuania63,065,018,96250,480,361,76363,065,018,9623,760,052,7121995-2022
[+]

Đơn vị: USD

Nhập khẩu là gì?

Thống kê dữ liệu Nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ (tính theo giá đô la Mỹ hiện tại) Nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ đại diện cho giá trị của tất cả hàng hóa và các dịch vụ thị trường khác nhận được từ phần còn lại của thế giới. Chúng bao gồm giá trị của hàng hóa, vận chuyển hàng hóa, bảo hiểm, vận tải, du lịch, tiền bản quyền, phí giấy phép và các dịch vụ khác, chẳng hạn như dịch vụ truyền thông, xây dựng, tài chính, thông tin, kinh doanh, cá nhân và chính phủ. Chúng loại trừ tiền bồi thường cho nhân viên và thu nhập đầu tư (trước đây được gọi là dịch vụ nhân tố) và các khoản thanh toán chuyển nhượng. Dữ liệu được tính bằng đô la Mỹ hiện tại....

Xem thêm