Nhập khẩu của Thổ Nhĩ Kỳ

Tổng kim ngạch nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ của Thổ Nhĩ Kỳ là 236,01 tỷ USD vào năm 2018 theo số liệu mới nhất từ Ngân hàng thế giới. Giá trị nhập khẩu của Thổ Nhĩ Kỳ giảm -13,64 tỷ USD so với năm trước đó, tức giảm -5,47% so với 249,66 tỷ USD của năm 2017.

Tổng kim ngạch nhập khẩu của Thổ Nhĩ Kỳ năm 2019 dự kiến sẽ còn 224,21 tỷ USD nếu nền kinh tế Thổ Nhĩ Kỳ vẫn giữ vững tốc độ nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ như năm vừa rồi.

Biểu đồ nhập khẩu Thổ Nhĩ Kỳ

Nhìn vào biểu đồ trên, ta có thể thấy trong giai đoạn 1960-2018 kim ngạch nhập khẩu của Thổ Nhĩ Kỳ đạt:

  • đỉnh cao nhất vào năm với 266.904.346.980 USD.
  • thấp nhất vào năm với 544.444.444 USD.

Trang này cung cấp các báo cáo mới nhất - Nhập khẩu của Thổ Nhĩ Kỳ - cộng với các số liệu trước đó, dự báo ngắn hạn và dự báo dài hạn. Dữ liệu thực tế nhập khẩu Thổ Nhĩ Kỳ dạng biểu đồ, bảng số liệu và so sánh với các quốc gia khác.

Bảng số liệu

NămGiá trịThay đổi% thay đổi
2018236.010.471.567-13.644.883.627-5,47
2017249.655.355.19435.015.655.56216,31
2016214.639.699.632-8.511.425.261-3,81
2015223.151.124.893-35.149.126.899-13,61
2014258.300.251.792-8.604.095.188-3,22
2013266.904.346.98017.138.190.5076,86
2012249.766.156.473-3.325.480.582-1,31
2011253.091.637.05556.639.479.06328,83
2010196.452.157.99245.872.001.56830,46
2009150.580.156.424-56.402.436.946-27,25
2008206.982.593.37030.813.644.38417,49
2007176.168.948.98629.756.101.26520,32
2006146.412.847.72123.970.196.85819,58
2005122.442.650.86319.751.485.98019,23
2004102.691.164.88329.854.492.09640,99
200372.836.672.78717.998.574.94732,82
200254.838.097.8409.138.781.38120,00
200145.699.316.459-15.862.517.509-25,77
200061.561.833.96813.394.787.76427,81
199948.167.046.204-6.175.964.607-11,36
199854.343.010.811-3.345.092.546-5,80
199757.688.103.3577.189.523.50414,24
199650.498.579.8539.227.012.16722,36
199541.271.567.68614.632.047.41654,93
199426.639.520.270-8.211.225.185-23,56
199334.850.745.4557.365.803.42626,80
199227.484.942.0292.527.989.64810,13
199124.956.952.381-1.528.764.314-5,77
199026.485.716.6957.434.823.06439,03
198919.050.893.6313.103.623.26919,46
198815.947.270.362467.610.5513,02
198715.479.659.8113.285.919.17026,95
198612.193.740.641-558.207.219-4,38
198512.751.947.860949.831.5738,05
198411.802.116.2871.589.525.86015,56
198310.212.590.427519.751.7845,36
19829.692.838.643525.340.2845,73
19819.167.498.359962.390.38711,73
19808.205.107.9722.947.200.19556,05
19795.257.907.777509.534.49610,73
19784.748.373.281-1.534.261.982-24,42
19776.282.635.263813.252.59314,87
19765.469.382.670456.226.5979,10
19755.013.156.073999.369.90224,90
19744.013.786.1711.674.563.55671,59
19732.339.222.615593.639.57634,01
19721.745.583.039404.830.87730,19
19711.340.752.162253.795.64023,35
19701.086.956.522164.734.30017,86
1969922.222.22233.333.3333,75
1968888.888.889111.111.11114,29
1967777.777.778-22.222.222-2,78
1966800.000.000155.555.55624,14
1965644.444.44433.333.3335,45
1964611.111.111-111.111.111-15,38
1963722.222.22211.111.1111,56
1962711.111.111166.666.66730,61
1961544.444.44430.675.4355,97
1960513.769.009513.769.0095,97

Các số liệu liên quan

Mới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtĐơn vị
Nhập khẩu236.010.471.567249.655.355.194266.904.346.980513.769.009USD
Xuất khẩu226.981.860.165211.220.249.991226.981.860.165287.710.645USD

So sánh Nhập khẩu với các nước khác

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhất
Rwanda3.245.532.2912.993.903.4113.245.532.29112.000.000
Thái Lan285.261.929.669247.430.361.994285.261.929.669480.790.112
Chad4.270.379.1673.960.553.8345.912.094.41153.426.872
NaUy141.496.833.692132.103.969.373148.719.386.4061.928.412.857
Djibouti1.617.805.2291.369.885.3921.617.805.229733.289.819

Nhập khẩu là gì?

Nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ đại diện cho giá trị của tất cả hàng hóa và dịch vụ khác của một quốc gia nhận được từ phần còn lại của thế giới. Chúng bao gồm giá trị hàng hóa, vận chuyển, bảo hiểm, vận tải, du lịch, tiền bản quyền, phí giấy phép và các dịch vụ khác như truyền thông, xây dựng, tài chính, thông tin, kinh doanh, cá nhân và các dịch vụ của chính phủ. Không bao g... [Xem thêm]