GDP

Tổng sản phẩm quốc nội viết tắt là GDP (Gross Domestic Product) là giá trị của toàn bộ lượng hàng hóa và dịch vụ cuối cùng được tạo ra trên lãnh thổ một nền kinh tế tính trong một thời kỳ (thường là 1 năm). Thống kê dữ liệu GDP các... (xem thêm)

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtGiai đoạn
Comoros1,546,164,4201,352,380,9711,546,164,420184,009,0141980-2024
Ai Cập389,059,911,004396,002,496,997476,747,720,3654,035,461,9221960-2024
Bờ Tây và dải Gaza13,711,100,00017,420,800,00019,165,500,0002,843,300,0001994-2024
Uzbekistan114,965,293,467101,591,769,702114,965,293,4678,523,160,5931987-2024
Đông Timor1,881,265,3332,079,916,9003,624,889,700128,210,1421990-2024
[+ thêm]

Đơn vị: USD

GDP bình quân đầu người

GDP bình quân đầu người, hay Tổng thu nhập bình quân đầu người của một quốc gia, được tính bằng cách lấy tổng sản phẩm quốc nội chia cho dân số giữa năm. GDP là tổng giá trị gia tăng của tất cả các nhà sản xuất cư trú trong... (xem thêm)

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtGiai đoạn
Sierra Leone8737581,1461261960-2024
Montenegro12,93512,22112,9351,3681997-2024
Algeria5,6315,3646,0951701960-2024
Quần đảo Bắc Mariana23,78619,45631,22613,5992002-2022
Puerto Rico39,28536,77939,2857181960-2024
[+ thêm]

Đơn vị: USD/người

GNP

Tổng sản phẩm quốc dân viết tắt là GNP (Gross Nationnal Product) là giá trị của toàn bộ lượng hàng hóa và dịch vụ cuối cùng do công dân một nước tạo ra được tính trong một thời kỳ (thường là một năm).... (xem thêm)

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtGiai đoạn
Pháp3,228,952,620,8123,091,101,307,4153,228,952,620,81262,588,196,4421960-2024
Suriname4,348,051,3113,135,046,2815,170,283,93974,200,0001960-2024
Lithuania82,773,422,18776,751,468,65682,773,422,1877,853,767,8661995-2024
Malawi10,620,512,20212,349,147,69312,349,147,6931,646,442,2731980-2024
Georgia31,581,497,72928,388,158,12731,581,497,7292,469,184,8171990-2024
[+ thêm]

Đơn vị: USD