GDP

Tổng sản phẩm quốc nội viết tắt là GDP (Gross Domestic Product) là giá trị của toàn bộ lượng hàng hóa và dịch vụ cuối cùng được tạo ra trên lãnh thổ một nền kinh tế tính trong một thời kỳ (thường là 1 năm). Thống kê dữ liệu GDP các... (xem thêm)

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtGiai đoạn
Quần đảo Faroe3,907,323,9613,566,698,3983,907,323,96157,954,5221965-2023
Cộng hòa Séc345,036,675,975343,207,874,554345,036,675,97530,071,014,2821990-2024
Cape Verde2,767,599,0172,533,819,4062,767,599,017132,019,0391980-2024
New Caledonia9,623,318,71810,071,349,66410,635,035,595159,594,4921965-2022
Argentina633,266,692,534646,075,277,525646,075,277,52515,865,474,3151960-2024
[+ thêm]

Đơn vị: USD

GDP bình quân đầu người

GDP bình quân đầu người, hay Tổng thu nhập bình quân đầu người của một quốc gia, được tính bằng cách lấy tổng sản phẩm quốc nội chia cho dân số giữa năm. GDP là tổng giá trị gia tăng của tất cả các nhà sản xuất cư trú trong... (xem thêm)

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtGiai đoạn
Namibia4,4134,1685,9431,4661980-2024
Đức55,80054,34355,8001,1621960-2024
Kiribati2,2892,1072,2892011970-2024
Bosnia và Herzegovina8,9578,6398,9573371990-2024
Oman20,24821,55026,577831960-2024
[+ thêm]

Đơn vị: USD/người

GNP

Tổng sản phẩm quốc dân viết tắt là GNP (Gross Nationnal Product) là giá trị của toàn bộ lượng hàng hóa và dịch vụ cuối cùng do công dân một nước tạo ra được tính trong một thời kỳ (thường là một năm).... (xem thêm)

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtGiai đoạn
Mali25,818,132,69319,697,353,84925,818,132,693274,847,7281967-2024
Tanzania76,807,849,01977,553,169,18977,553,169,1892,630,449,8161960-2024
Moldova18,358,278,78016,806,186,54918,358,278,7801,204,642,0631990-2024
Georgia31,581,497,72928,388,158,12731,581,497,7292,469,184,8171990-2024
Ý2,357,609,423,2842,250,908,366,6822,386,641,522,08942,212,615,9231960-2024
[+ thêm]

Đơn vị: USD