GDP

Tổng sản phẩm quốc nội viết tắt là GDP (Gross Domestic Product) là giá trị của toàn bộ lượng hàng hóa và dịch vụ cuối cùng được tạo ra trên lãnh thổ một nền kinh tế tính trong một thời kỳ (thường là 1 năm). Thống kê dữ liệu GDP các... (xem thêm)

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtGiai đoạn
Thụy Sỹ936,564,198,049884,940,402,230936,564,198,04910,412,232,6211960-2024
Paraguay44,458,118,40042,956,263,54444,458,118,400288,884,3681960-2024
Malta24,322,006,60822,328,640,24224,322,006,608250,728,7901970-2024
Romania382,767,571,329350,775,856,415382,767,571,32925,121,666,6671987-2024
Đảo Man7,431,257,4117,931,193,2227,931,193,222251,195,7971984-2022
[+ thêm]

Đơn vị: USD

GDP bình quân đầu người

GDP bình quân đầu người, hay Tổng thu nhập bình quân đầu người của một quốc gia, được tính bằng cách lấy tổng sản phẩm quốc nội chia cho dân số giữa năm. GDP là tổng giá trị gia tăng của tất cả các nhà sản xuất cư trú trong... (xem thêm)

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtGiai đoạn
Burundi154193281511960-2024
Yemen4334771,7353431990-2024
Guam41,83338,07541,83320,9102002-2022
Hy Lạp24,75223,40131,6965131960-2024
Comoros1,7841,5901,7844891980-2024
[+ thêm]

Đơn vị: USD/người

GNP

Tổng sản phẩm quốc dân viết tắt là GNP (Gross Nationnal Product) là giá trị của toàn bộ lượng hàng hóa và dịch vụ cuối cùng do công dân một nước tạo ra được tính trong một thời kỳ (thường là một năm).... (xem thêm)

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtGiai đoạn
Malawi10,620,512,20212,349,147,69312,349,147,6931,646,442,2731980-2024
Ý2,357,609,423,2842,250,908,366,6822,386,641,522,08942,212,615,9231960-2024
Libya46,941,963,17745,309,062,96790,611,575,226378,557,4801960-2024
Bờ Tây và dải Gaza16,647,347,01020,657,700,00023,693,000,0003,206,000,0001994-2024
Greenland2,042,179,7051,657,465,0002,042,179,70562,671,6931970-2007
[+ thêm]

Đơn vị: USD