GDP

Tổng sản phẩm quốc nội viết tắt là GDP (Gross Domestic Product) là giá trị của toàn bộ lượng hàng hóa và dịch vụ cuối cùng được tạo ra trên lãnh thổ một nền kinh tế tính trong một thời kỳ (thường là 1 năm). Thống kê dữ liệu GDP các... (xem thêm)

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtGiai đoạn
New Caledonia9,623,318,71810,071,349,66410,635,035,595159,594,4921965-2022
Puerto Rico125,841,500,000117,902,300,000125,841,500,0001,691,900,0001960-2024
Liberia4,750,000,0004,240,000,0004,750,000,000132,200,0001960-2024
Yemen21,606,160,78426,842,228,82943,228,585,3216,322,175,5661990-2018
NaUy483,727,398,216485,310,823,604593,726,965,4165,197,398,7211960-2024
[+ thêm]

Đơn vị: USD

GDP bình quân đầu người

GDP bình quân đầu người, hay Tổng thu nhập bình quân đầu người của một quốc gia, được tính bằng cách lấy tổng sản phẩm quốc nội chia cho dân số giữa năm. GDP là tổng giá trị gia tăng của tất cả các nhà sản xuất cư trú trong... (xem thêm)

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtGiai đoạn
Ý40,22639,00341,0958371960-2024
New Zealand48,74748,28149,6241,9021960-2024
Iran4,7714,4668,1141961960-2024
Macedonia9,3108,6249,3101,1991990-2024
Trinidad và Tobago19,31520,01622,0746341960-2024
[+ thêm]

Đơn vị: USD/người

GNP

Tổng sản phẩm quốc dân viết tắt là GNP (Gross Nationnal Product) là giá trị của toàn bộ lượng hàng hóa và dịch vụ cuối cùng do công dân một nước tạo ra được tính trong một thời kỳ (thường là một năm).... (xem thêm)

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtGiai đoạn
Greenland2,042,179,7051,657,465,0002,042,179,70562,671,6931970-2007
Bahamas13,740,990,00012,383,370,00013,740,990,000149,547,7991960-2023
Liên bang Micronesia508,725,099504,260,500508,725,09920,879,3041970-2024
Ý2,357,609,423,2842,250,908,366,6822,386,641,522,08942,212,615,9231960-2024
Venezuela476,933,862,544359,262,387,419476,933,862,5447,138,469,9611960-2014
[+ thêm]

Đơn vị: USD