GDP

Tổng sản phẩm quốc nội viết tắt là GDP (Gross Domestic Product) là giá trị của toàn bộ lượng hàng hóa và dịch vụ cuối cùng được tạo ra trên lãnh thổ một nền kinh tế tính trong một thời kỳ (thường là 1 năm). Thống kê dữ liệu GDP các... (xem thêm)

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtGiai đoạn
Gabon20,867,044,93619,388,402,54220,867,044,936141,468,9781960-2024
Ả Rập Saudi1,237,529,866,6671,067,582,933,3331,237,529,866,6671,748,124,0641960-2024
Lebanon20,078,620,35720,992,421,94954,901,519,1562,717,998,6881988-2023
Cộng hòa Séc345,036,675,975343,207,874,554345,036,675,97530,071,014,2821990-2024
Panama86,260,400,00083,318,176,90086,260,400,000537,147,1001960-2024
[+ thêm]

Đơn vị: USD

GDP bình quân đầu người

GDP bình quân đầu người, hay Tổng thu nhập bình quân đầu người của một quốc gia, được tính bằng cách lấy tổng sản phẩm quốc nội chia cho dân số giữa năm. GDP là tổng giá trị gia tăng của tất cả các nhà sản xuất cư trú trong... (xem thêm)

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtGiai đoạn
Afghanistan4163576511392000-2023
Mexico14,15813,79014,1583551960-2024
Andorra49,30446,81249,3043,9351970-2024
Yemen4334771,7353431990-2024
Đan Mạch71,85268,45471,8521,3891960-2024
[+ thêm]

Đơn vị: USD/người

GNP

Tổng sản phẩm quốc dân viết tắt là GNP (Gross Nationnal Product) là giá trị của toàn bộ lượng hàng hóa và dịch vụ cuối cùng do công dân một nước tạo ra được tính trong một thời kỳ (thường là một năm).... (xem thêm)

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtGiai đoạn
Greenland2,042,179,7051,657,465,0002,042,179,70562,671,6931970-2007
Ả Rập Saudi1,243,696,766,6671,073,418,445,3601,243,696,766,6671,412,253,2441960-2024
Belize3,385,850,4792,955,666,8503,385,850,47927,931,2181960-2024
Nicaragua18,705,082,97016,935,018,48218,705,082,970221,422,3321960-2024
[+ thêm]

Đơn vị: USD