GDP

Tổng sản phẩm quốc nội viết tắt là GDP (Gross Domestic Product) là giá trị của toàn bộ lượng hàng hóa và dịch vụ cuối cùng được tạo ra trên lãnh thổ một nền kinh tế tính trong một thời kỳ (thường là 1 năm). Thống kê dữ liệu GDP các... (xem thêm)

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtGiai đoạn
Albania27,177,735,52823,547,179,83027,177,735,528652,174,9911980-2024
Greenland3,326,544,1743,152,334,7723,326,544,17469,520,0271970-2023
Pháp3,162,079,073,4963,051,831,611,3853,162,079,073,49661,756,878,9901960-2024
Saint Lucia2,549,062,9632,430,148,1482,549,062,963170,370,3701980-2024
Luxembourg93,197,329,01285,755,006,12493,197,329,012709,941,8741960-2024
[+ thêm]

Đơn vị: USD

GDP bình quân đầu người

GDP bình quân đầu người, hay Tổng thu nhập bình quân đầu người của một quốc gia, được tính bằng cách lấy tổng sản phẩm quốc nội chia cho dân số giữa năm. GDP là tổng giá trị gia tăng của tất cả các nhà sản xuất cư trú trong... (xem thêm)

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtGiai đoạn
Quần đảo Solomon2,1492,0422,2781531967-2024
Zimbabwe2,6562,1563,4482761960-2024
Nam Sudan1,0801,2431,6541,0802008-2015
New Zealand48,74748,28149,6241,9021960-2024
Thụy Sỹ103,67099,565103,6701,9541960-2024
[+ thêm]

Đơn vị: USD/người

GNP

Tổng sản phẩm quốc dân viết tắt là GNP (Gross Nationnal Product) là giá trị của toàn bộ lượng hàng hóa và dịch vụ cuối cùng do công dân một nước tạo ra được tính trong một thời kỳ (thường là một năm).... (xem thêm)

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtGiai đoạn
NaUy506,437,990,984507,846,254,957596,856,513,8255,144,635,0041960-2024
Brunei15,953,749,88015,322,324,61018,591,292,9834,983,622,8811989-2024
Guatemala111,608,348,867102,563,749,566111,608,348,8671,033,200,0001960-2024
Uruguay75,725,492,94671,753,758,29175,725,492,9461,233,721,7271960-2024
Tajikistan18,658,837,49915,143,750,55618,658,837,499824,412,2341990-2024
[+ thêm]

Đơn vị: USD