GDP

Tổng sản phẩm quốc nội viết tắt là GDP (Gross Domestic Product) là giá trị của toàn bộ lượng hàng hóa và dịch vụ cuối cùng được tạo ra trên lãnh thổ một nền kinh tế tính trong một thời kỳ (thường là 1 năm). Thống kê dữ liệu GDP các... (xem thêm)

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtGiai đoạn
Algeria263,619,794,507247,626,161,016263,619,794,5072,001,444,5441960-2024
Gabon20,867,044,93619,388,402,54220,867,044,936141,468,9781960-2024
Papua New Guinea32,538,480,02430,729,242,91932,538,480,024230,496,0371960-2024
Yemen21,606,160,78426,842,228,82943,228,585,3216,322,175,5661990-2018
Úc1,752,193,307,3801,728,057,316,6961,752,193,307,38018,607,682,9771960-2024
[+ thêm]

Đơn vị: USD

GDP bình quân đầu người

GDP bình quân đầu người, hay Tổng thu nhập bình quân đầu người của một quốc gia, được tính bằng cách lấy tổng sản phẩm quốc nội chia cho dân số giữa năm. GDP là tổng giá trị gia tăng của tất cả các nhà sản xuất cư trú trong... (xem thêm)

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtGiai đoạn
Ả Rập Saudi35,05732,09435,0577181960-2024
Sri Lanka4,5163,8284,5161191960-2024
Mali1,0868691,086461967-2024
Syria8471,0522,9521841960-2023
Đan Mạch71,85268,45471,8521,3891960-2024
[+ thêm]

Đơn vị: USD/người

GNP

Tổng sản phẩm quốc dân viết tắt là GNP (Gross Nationnal Product) là giá trị của toàn bộ lượng hàng hóa và dịch vụ cuối cùng do công dân một nước tạo ra được tính trong một thời kỳ (thường là một năm).... (xem thêm)

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtGiai đoạn
Trinidad và Tobago26,619,963,75827,877,385,69328,331,453,486483,698,7911960-2024
Honduras34,191,018,11131,872,841,68434,191,018,111344,150,0001960-2024
Ả Rập Saudi1,243,696,766,6671,073,418,445,3601,243,696,766,6671,412,253,2441960-2024
Bồ Đào Nha303,014,547,763281,752,856,064303,014,547,7633,349,050,1341960-2024
Guinea Bissau2,135,549,6572,045,279,1972,135,549,657204,167,2971970-2024
[+ thêm]

Đơn vị: USD