GDP

Tổng sản phẩm quốc nội viết tắt là GDP (Gross Domestic Product) là giá trị của toàn bộ lượng hàng hóa và dịch vụ cuối cùng được tạo ra trên lãnh thổ một nền kinh tế tính trong một thời kỳ (thường là 1 năm). Thống kê dữ liệu GDP các... (xem thêm)

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtGiai đoạn
Bồ Đào Nha308,683,317,393289,114,289,664308,683,317,3933,339,150,1581960-2024
Tunisia53,409,988,74548,529,595,41753,409,988,745866,155,4291961-2024
Liechtenstein8,287,748,6677,361,504,4328,287,748,66790,099,3611970-2023
Quần đảo Bắc Mariana1,096,000,000914,000,0001,560,000,000729,000,0002002-2022
Iceland33,462,807,98331,325,116,55633,462,807,983252,169,7121960-2024
[+ thêm]

Đơn vị: USD

GDP bình quân đầu người

GDP bình quân đầu người, hay Tổng thu nhập bình quân đầu người của một quốc gia, được tính bằng cách lấy tổng sản phẩm quốc nội chia cho dân số giữa năm. GDP là tổng giá trị gia tăng của tất cả các nhà sản xuất cư trú trong... (xem thêm)

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtGiai đoạn
Greenland58,49955,63558,4991,4981970-2023
Ethiopia1,2721,0111,272751960-2023
Montenegro12,93512,22112,9351,3681997-2024
Liechtenstein207,974186,400207,9744,2621970-2023
Armenia8,5018,0538,5013481990-2024
[+ thêm]

Đơn vị: USD/người

GNP

Tổng sản phẩm quốc dân viết tắt là GNP (Gross Nationnal Product) là giá trị của toàn bộ lượng hàng hóa và dịch vụ cuối cùng do công dân một nước tạo ra được tính trong một thời kỳ (thường là một năm).... (xem thêm)

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtGiai đoạn
Liechtenstein6,142,232,3517,098,789,0747,098,789,07488,560,5831970-2022
Samoa1,051,479,651924,520,0331,051,479,65147,083,7991970-2024
Lithuania82,773,422,18776,751,468,65682,773,422,1877,853,767,8661995-2024
Fiji5,419,660,3005,130,419,4335,419,660,300108,046,8451960-2024
Turkmenistan63,650,513,92360,128,502,82263,650,513,9232,396,081,7991990-2024
[+ thêm]

Đơn vị: USD