GDP

Tổng sản phẩm quốc nội viết tắt là GDP (Gross Domestic Product) là giá trị của toàn bộ lượng hàng hóa và dịch vụ cuối cùng được tạo ra trên lãnh thổ một nền kinh tế tính trong một thời kỳ (thường là 1 năm). Thống kê dữ liệu GDP các... (xem thêm)

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtGiai đoạn
Barbados7,165,000,0006,720,733,2007,165,000,00080,021,8471960-2024
New Zealand260,235,932,559252,175,506,110260,235,932,5595,228,045,6471960-2024
Israel540,379,921,262513,611,100,816540,379,921,2622,960,588,7781960-2024
Bờ Biển Ngà86,538,413,92378,875,489,24586,538,413,923546,203,5591960-2024
Đan Mạch429,457,372,072407,091,920,305429,457,372,0726,361,166,5451960-2024
[+ thêm]

Đơn vị: USD

GDP bình quân đầu người

GDP bình quân đầu người, hay Tổng thu nhập bình quân đầu người của một quốc gia, được tính bằng cách lấy tổng sản phẩm quốc nội chia cho dân số giữa năm. GDP là tổng giá trị gia tăng của tất cả các nhà sản xuất cư trú trong... (xem thêm)

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtGiai đoạn
Belize8,4307,4608,4303071960-2024
Gabon8,2197,80310,2192761960-2024
Philippines3,9853,8053,9851671960-2024
Sao Tome và Principe3,2452,9413,2454701970-2024
Sudan9892,1832,1831001960-2024
[+ thêm]

Đơn vị: USD/người

GNP

Tổng sản phẩm quốc dân viết tắt là GNP (Gross Nationnal Product) là giá trị của toàn bộ lượng hàng hóa và dịch vụ cuối cùng do công dân một nước tạo ra được tính trong một thời kỳ (thường là một năm).... (xem thêm)

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtGiai đoạn
Belarus74,150,765,47269,352,182,75276,448,782,77812,149,659,0451990-2024
Ấn Độ3,856,153,103,6053,515,454,309,5393,856,153,103,60536,878,683,7251960-2024
Puerto Rico85,627,300,00081,550,700,00085,627,300,0001,676,400,0001960-2024
Saint Kitts và Nevis1,054,281,4811,027,699,7781,091,755,55643,200,4411977-2024
Tây Ban Nha1,713,909,497,0431,606,770,094,0021,713,909,497,04312,345,306,2591960-2024
[+ thêm]

Đơn vị: USD