GDP

Tổng sản phẩm quốc nội viết tắt là GDP (Gross Domestic Product) là giá trị của toàn bộ lượng hàng hóa và dịch vụ cuối cùng được tạo ra trên lãnh thổ một nền kinh tế tính trong một thời kỳ (thường là 1 năm). Thống kê dữ liệu GDP các... (xem thêm)

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtGiai đoạn
Ghana82,825,288,88976,370,396,72282,825,288,8891,217,230,0951960-2024
Singapore547,386,645,892501,427,500,080547,386,645,892704,751,7001960-2024
Cameroon51,326,764,68549,279,410,98351,326,764,685614,206,0691960-2024
Guam6,910,000,0006,234,000,0006,910,000,0003,394,000,0002002-2022
Comoros1,546,164,4201,352,380,9711,546,164,420184,009,0141980-2024
[+ thêm]

Đơn vị: USD

GDP bình quân đầu người

GDP bình quân đầu người, hay Tổng thu nhập bình quân đầu người của một quốc gia, được tính bằng cách lấy tổng sản phẩm quốc nội chia cho dân số giữa năm. GDP là tổng giá trị gia tăng của tất cả các nhà sản xuất cư trú trong... (xem thêm)

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtGiai đoạn
Hồng Kông54,10750,53254,1074241960-2024
Nigeria8071,5973,089931960-2024
Algeria5,6315,3646,0951701960-2024
Azerbaijan7,2847,1267,891601990-2024
Thổ Nhĩ Kỳ15,47313,10615,4732671960-2024
[+ thêm]

Đơn vị: USD/người

GNP

Tổng sản phẩm quốc dân viết tắt là GNP (Gross Nationnal Product) là giá trị của toàn bộ lượng hàng hóa và dịch vụ cuối cùng do công dân một nước tạo ra được tính trong một thời kỳ (thường là một năm).... (xem thêm)

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtGiai đoạn
Belarus74,150,765,47269,352,182,75276,448,782,77812,149,659,0451990-2024
Jamaica19,504,364,07819,134,255,40919,504,364,078683,299,9671960-2024
Afghanistan17,315,384,70314,540,297,38620,559,672,325548,888,8491960-2023
Moldova18,358,278,78016,806,186,54918,358,278,7801,204,642,0631990-2024
Ba Lan883,890,681,808778,230,830,221883,890,681,80862,591,748,2111990-2024
[+ thêm]

Đơn vị: USD