GDP

Tổng sản phẩm quốc nội viết tắt là GDP (Gross Domestic Product) là giá trị của toàn bộ lượng hàng hóa và dịch vụ cuối cùng được tạo ra trên lãnh thổ một nền kinh tế tính trong một thời kỳ (thường là 1 năm). Thống kê dữ liệu GDP các... (xem thêm)

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtGiai đoạn
Gambia2,507,519,9582,396,111,0222,507,519,95841,160,0661966-2024
Mali26,588,067,73120,661,794,59626,588,067,731275,494,4781967-2024
Montenegro8,069,536,1267,530,593,3758,069,536,126828,950,3271997-2024
Cộng hòa Síp36,333,022,33033,886,930,71236,333,022,330489,912,5421975-2024
Angola80,396,942,24284,824,654,482135,966,802,5874,438,321,0171980-2024
[+ thêm]

Đơn vị: USD

GDP bình quân đầu người

GDP bình quân đầu người, hay Tổng thu nhập bình quân đầu người của một quốc gia, được tính bằng cách lấy tổng sản phẩm quốc nội chia cho dân số giữa năm. GDP là tổng giá trị gia tăng của tất cả các nhà sản xuất cư trú trong... (xem thêm)

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtGiai đoạn
Argentina13,85814,18714,5337781960-2024
Libya6,3186,17314,9762691960-2024
Peru8,4527,9078,4522531960-2024
Iceland82,70479,63782,7041,4361960-2024
Guam41,83338,07541,83320,9102002-2022
[+ thêm]

Đơn vị: USD/người

GNP

Tổng sản phẩm quốc dân viết tắt là GNP (Gross Nationnal Product) là giá trị của toàn bộ lượng hàng hóa và dịch vụ cuối cùng do công dân một nước tạo ra được tính trong một thời kỳ (thường là một năm).... (xem thêm)

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtGiai đoạn
Burundi2,172,597,3322,647,964,5843,352,709,391156,048,0001960-2024
Vương quốc Anh3,611,812,143,5603,296,696,999,7333,611,812,143,56082,886,460,7711960-2024
Myanmar73,152,772,65265,509,819,00077,509,313,177293,142,5731960-2024
Mali25,818,132,69319,697,353,84925,818,132,693274,847,7281967-2024
Cộng hòa Dân chủ Congo68,395,859,28064,288,287,00368,395,859,2802,865,033,0911960-2024
[+ thêm]

Đơn vị: USD