GDP

Tổng sản phẩm quốc nội viết tắt là GDP (Gross Domestic Product) là giá trị của toàn bộ lượng hàng hóa và dịch vụ cuối cùng được tạo ra trên lãnh thổ một nền kinh tế tính trong một thời kỳ (thường là 1 năm). Thống kê dữ liệu GDP các... (xem thêm)

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtGiai đoạn
Kenya124,498,691,699108,038,588,971124,498,691,699791,265,4591960-2024
Panama86,260,400,00083,318,176,90086,260,400,000537,147,1001960-2024
Cộng hòa Síp36,333,022,33033,886,930,71236,333,022,330489,912,5421975-2024
Burkina Faso23,250,214,91020,324,617,84523,250,214,910330,442,8161960-2024
Ba Lan914,696,430,325809,200,697,797914,696,430,32565,977,748,2111990-2024
[+ thêm]

Đơn vị: USD

GDP bình quân đầu người

GDP bình quân đầu người, hay Tổng thu nhập bình quân đầu người của một quốc gia, được tính bằng cách lấy tổng sản phẩm quốc nội chia cho dân số giữa năm. GDP là tổng giá trị gia tăng của tất cả các nhà sản xuất cư trú trong... (xem thêm)

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtGiai đoạn
Palau15,89914,39216,7631,0171970-2023
Iceland82,70479,63782,7041,4361960-2024
Saint Kitts và Nevis22,77122,57423,5952221960-2024
Turkmenistan8,5728,2338,5725461987-2024
Cộng hòa Congo2,4822,4783,7321251960-2024
[+ thêm]

Đơn vị: USD/người

GNP

Tổng sản phẩm quốc dân viết tắt là GNP (Gross Nationnal Product) là giá trị của toàn bộ lượng hàng hóa và dịch vụ cuối cùng do công dân một nước tạo ra được tính trong một thời kỳ (thường là một năm).... (xem thêm)

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtGiai đoạn
Kuwait193,826,375,471195,985,100,892209,941,847,7181,287,793,9531962-2024
Madagascar16,968,506,09715,444,839,76016,968,506,097650,793,3931960-2024
Aruba3,332,806,3213,154,132,4453,332,806,321398,268,1561986-2023
Nhật Bản4,293,544,428,7514,453,892,010,7566,445,536,590,96447,027,748,9151960-2024
Quần đảo Eo Biển10,888,355,3429,205,151,79410,888,355,342295,199,6491970-2007
[+ thêm]

Đơn vị: USD