GDP

Tổng sản phẩm quốc nội viết tắt là GDP (Gross Domestic Product) là giá trị của toàn bộ lượng hàng hóa và dịch vụ cuối cùng được tạo ra trên lãnh thổ một nền kinh tế tính trong một thời kỳ (thường là 1 năm). Thống kê dữ liệu GDP các... (xem thêm)

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtGiai đoạn
Guinea25,334,307,87922,199,409,74125,334,307,8792,909,130,3551970-2024
Bosnia và Herzegovina28,343,394,20327,514,782,47628,343,394,2031,255,802,4691990-2024
Ý2,372,774,547,7932,300,941,152,9922,417,508,414,18742,012,422,6121960-2024
Tuvalu62,280,31259,065,98262,280,3122,585,9561970-2023
Comoros1,546,164,4201,352,380,9711,546,164,420184,009,0141980-2024
[+ thêm]

Đơn vị: USD

GDP bình quân đầu người

GDP bình quân đầu người, hay Tổng thu nhập bình quân đầu người của một quốc gia, được tính bằng cách lấy tổng sản phẩm quốc nội chia cho dân số giữa năm. GDP là tổng giá trị gia tăng của tất cả các nhà sản xuất cư trú trong... (xem thêm)

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtGiai đoạn
Malaysia11,86711,37911,8672331960-2024
Mexico14,15813,79014,1583551960-2024
Samoa4,8994,3304,8993221970-2024
Slovakia26,14824,49126,1482,4371990-2024
Nga14,88913,81715,9411,3311988-2024
[+ thêm]

Đơn vị: USD/người

GNP

Tổng sản phẩm quốc dân viết tắt là GNP (Gross Nationnal Product) là giá trị của toàn bộ lượng hàng hóa và dịch vụ cuối cùng do công dân một nước tạo ra được tính trong một thời kỳ (thường là một năm).... (xem thêm)

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtGiai đoạn
Nauru259,739,232262,445,000263,806,19821,028,1911970-2024
Jordan52,106,345,91550,463,109,15552,106,345,915575,959,7701965-2024
Mexico1,797,561,997,7301,744,482,317,6701,797,561,997,73012,666,168,0001960-2024
Bosnia và Herzegovina28,254,442,05627,355,539,70528,254,442,0561,090,802,4691990-2024
Cộng hòa Trung Phi2,917,116,9792,706,537,3622,917,116,979111,747,7361960-2024
[+ thêm]

Đơn vị: USD