GDP

Tổng sản phẩm quốc nội viết tắt là GDP (Gross Domestic Product) là giá trị của toàn bộ lượng hàng hóa và dịch vụ cuối cùng được tạo ra trên lãnh thổ một nền kinh tế tính trong một thời kỳ (thường là 1 năm). Thống kê dữ liệu GDP các... (xem thêm)

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtGiai đoạn
Ecuador124,676,074,700118,844,826,000124,676,074,7001,518,207,7031960-2024
Rwanda14,251,642,23114,097,768,47214,251,642,231119,000,0241960-2024
Bolivia49,668,296,74445,135,398,00949,668,296,744373,250,0001960-2024
Aruba3,648,573,1363,279,343,5443,648,573,136405,586,5921986-2023
Afghanistan17,233,051,62014,497,243,87220,497,128,5562,813,571,7542000-2023
[+ thêm]

Đơn vị: USD

GDP bình quân đầu người

GDP bình quân đầu người, hay Tổng thu nhập bình quân đầu người của một quốc gia, được tính bằng cách lấy tổng sản phẩm quốc nội chia cho dân số giữa năm. GDP là tổng giá trị gia tăng của tất cả các nhà sản xuất cư trú trong... (xem thêm)

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtGiai đoạn
Somalia637597637631960-2024
Syria8471,0522,9521841960-2023
Saint Lucia14,18213,55514,1821,4281980-2024
Guinea Xích đạo6,7456,67818,2111211962-2024
Greenland58,49955,63558,4991,4981970-2023
[+ thêm]

Đơn vị: USD/người

GNP

Tổng sản phẩm quốc dân viết tắt là GNP (Gross Nationnal Product) là giá trị của toàn bộ lượng hàng hóa và dịch vụ cuối cùng do công dân một nước tạo ra được tính trong một thời kỳ (thường là một năm).... (xem thêm)

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtGiai đoạn
Tuvalu84,217,40479,595,59284,217,4045,078,9561970-2023
Quần đảo Solomon1,762,426,1191,658,453,8131,762,426,11927,708,1091972-2024
Georgia31,581,497,72928,388,158,12731,581,497,7292,469,184,8171990-2024
Benin21,280,255,37119,472,109,62321,280,255,371225,482,2551960-2024
Yemen20,996,364,43126,106,000,07541,437,133,2765,926,250,3281990-2018
[+ thêm]

Đơn vị: USD