GDP

Tổng sản phẩm quốc nội viết tắt là GDP (Gross Domestic Product) là giá trị của toàn bộ lượng hàng hóa và dịch vụ cuối cùng được tạo ra trên lãnh thổ một nền kinh tế tính trong một thời kỳ (thường là 1 năm). Thống kê dữ liệu GDP các... (xem thêm)

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtGiai đoạn
Canada2,241,253,230,9702,142,470,914,4012,241,253,230,97040,563,768,9471960-2024
Seychelles2,167,239,5622,141,450,1712,167,239,56211,592,0241960-2024
Bờ Tây và dải Gaza13,711,100,00017,420,800,00019,165,500,0002,843,300,0001994-2024
Maldives6,975,146,3496,590,894,3026,975,146,34919,328,0381970-2024
Hà Lan1,227,543,925,3161,154,361,305,3981,227,543,925,31613,282,979,0151960-2024
[+ thêm]

Đơn vị: USD

GDP bình quân đầu người

GDP bình quân đầu người, hay Tổng thu nhập bình quân đầu người của một quốc gia, được tính bằng cách lấy tổng sản phẩm quốc nội chia cho dân số giữa năm. GDP là tổng giá trị gia tăng của tất cả các nhà sản xuất cư trú trong... (xem thêm)

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtGiai đoạn
Afghanistan4163576511392000-2023
Nepal1,4471,3781,447451960-2024
Macedonia9,3108,6249,3101,1991990-2024
Vanuatu3,5433,5153,5439461979-2024
Quần đảo Faroe71,71866,10971,7181,5941965-2023
[+ thêm]

Đơn vị: USD/người

GNP

Tổng sản phẩm quốc dân viết tắt là GNP (Gross Nationnal Product) là giá trị của toàn bộ lượng hàng hóa và dịch vụ cuối cùng do công dân một nước tạo ra được tính trong một thời kỳ (thường là một năm).... (xem thêm)

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtGiai đoạn
Singapore458,396,552,098420,675,068,720458,396,552,098717,622,3861960-2024
Zambia24,621,072,82326,271,802,17727,416,151,733610,679,7561960-2024
Quần đảo Marshall332,401,831309,800,000332,401,83110,500,9101970-2024
Papua New Guinea30,688,820,93728,819,335,41830,688,820,937228,032,2601960-2024
Slovakia138,571,512,729129,363,521,385138,571,512,72912,010,979,7531990-2024
[+ thêm]

Đơn vị: USD