GNP của Guam

Xin lỗi, hiện chưa có số liệu cho GNP của Guam.

Hãy lựa chọn các số liệu kinh tế khác của Guam hoặc số liệu GNP của các quốc gia khác.

Các số liệu liên quan

+ Tất cả chỉ số

So sánh GNP với các nước khác

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtGiai đoạn
Bahrain45,181,298,27543,472,420,21345,181,298,2752,655,319,1491980-2024
Angola73,810,626,29176,758,270,167127,708,790,7501,943,279,0301985-2024
Liberia4,429,000,0003,967,000,0004,429,000,000181,412,8001960-2024
Áo523,384,071,788510,079,146,471523,384,071,7886,691,382,2651960-2024
Hungary217,101,887,068204,857,214,605217,101,887,0684,905,748,2161968-2024
Niger19,295,203,17016,182,366,02419,295,203,170450,750,7531960-2024
Thụy Điển636,906,562,951606,603,219,321663,252,463,17315,735,718,7491960-2024
Uruguay75,725,492,94671,753,758,29175,725,492,9461,233,721,7271960-2024
Philippines521,766,436,503485,154,567,169521,766,436,5034,940,074,3891960-2024
Slovenia71,642,214,45768,204,657,44471,642,214,45713,027,215,9881990-2024
[+ thêm]

Đơn vị: USD

GNP là gì?

Tổng sản phẩm quốc dân viết tắt là GNP (Gross Nationnal Product) là giá trị của toàn bộ lượng hàng hóa và dịch vụ cuối cùng do công dân một nước tạo ra được tính trong một thời kỳ (thường là một năm)....

Xem thêm

Chưa có hỏi đáp liên quan.