GNP của Guam

Xin lỗi, hiện chưa có số liệu cho GNP của Guam.

Hãy lựa chọn các số liệu kinh tế khác của Guam hoặc số liệu GNP của các quốc gia khác.

Các số liệu liên quan

+ Tất cả chỉ số

So sánh GNP với các nước khác

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtGiai đoạn
Sudan48,505,122,019108,296,704,785108,296,704,7851,132,107,9871960-2024
Togo9,948,349,3839,210,663,7379,948,349,383170,581,7021960-2024
Mexico1,797,561,997,7301,744,482,317,6701,797,561,997,73012,666,168,0001960-2024
Panama81,857,899,20079,285,543,40081,857,899,200476,969,6001960-2024
Latvia42,788,229,82743,719,961,55043,719,961,5505,831,289,2181995-2024
Thái Lan511,688,116,958503,339,156,914523,977,887,3772,753,697,7451960-2024
Cộng hòa Síp32,431,140,07130,644,231,43532,431,140,071578,311,5651976-2024
Croatia92,885,913,97384,099,779,09092,885,913,97321,731,074,9781999-2024
NaUy506,437,990,984507,846,254,957596,856,513,8255,144,635,0041960-2024
Ý2,357,609,423,2842,250,908,366,6822,386,641,522,08942,212,615,9231960-2024
[+ thêm]

Đơn vị: USD

GNP là gì?

Tổng sản phẩm quốc dân viết tắt là GNP (Gross Nationnal Product) là giá trị của toàn bộ lượng hàng hóa và dịch vụ cuối cùng do công dân một nước tạo ra được tính trong một thời kỳ (thường là một năm)....

Xem thêm

Chưa có hỏi đáp liên quan.