GNP của Guam

Xin lỗi, hiện chưa có số liệu cho GNP của Guam.

Hãy lựa chọn các số liệu kinh tế khác của Guam hoặc số liệu GNP của các quốc gia khác.

Các số liệu liên quan

+ Tất cả chỉ số

So sánh GNP với các nước khác

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtGiai đoạn
Ghana79,746,122,72675,420,372,24079,746,122,7261,203,222,8441960-2024
Đức4,826,329,098,2544,636,236,589,0694,826,329,098,25484,771,242,0611960-2024
Campuchia45,492,704,83741,383,539,14345,492,704,837558,537,2371975-2024
Nam Phi392,352,670,971375,533,190,781447,479,678,6928,418,196,6331960-2024
Iraq281,334,457,615251,816,082,139285,694,140,966401,547,5501960-2024
Bosnia và Herzegovina28,254,442,05627,355,539,70528,254,442,0561,090,802,4691990-2024
Oman99,699,911,983103,593,758,127103,593,758,12744,234,6541960-2024
Cộng hòa Trung Phi2,917,116,9792,706,537,3622,917,116,979111,747,7361960-2024
Maldives6,210,358,2195,819,886,4046,210,358,21916,831,0321970-2024
Eritrea2,041,455,1611,569,887,4732,041,455,161467,872,7151992-2011
[+ thêm]

Đơn vị: USD

GNP là gì?

Tổng sản phẩm quốc dân viết tắt là GNP (Gross Nationnal Product) là giá trị của toàn bộ lượng hàng hóa và dịch vụ cuối cùng do công dân một nước tạo ra được tính trong một thời kỳ (thường là một năm)....

Xem thêm

Chưa có hỏi đáp liên quan.