GDP của Liên bang Micronesia

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Liên bang Micronesia vào năm 2021 là 404.18 triệu USD theo số liệu mới nhất từ Ngân hàng thế giới. Theo đó chỉ số GDP Liên bang Micronesia giảm 3.34 triệu USD so với con số 407.52 triệu USD trong năm 2020.

Ước tính GDP Liên bang Micronesia năm 2022 là 400.87 triệu USD nếu vẫn giữ nguyên tốc độ tăng trưởng như năm vừa rồi. Với giả định tình hình kinh tế Liên bang Micronesia và kinh tế thế giới không có nhiều biến động.

Số liệu GDP của Liên bang Micronesia được ghi nhận vào năm 1983 là 106.50 triệu USD, trải qua khoảng thời gian 37 năm, đến nay giá trị GDP mới nhất là 404.18 triệu USD. Đạt đỉnh tăng trưởng cao nhất 412.48 triệu USD vào năm 2019.

Biểu đồ GDP của Liên bang Micronesia giai đoạn 1983 - 2021

Quan sát Biểu đồ GDP của Liên bang Micronesia giai đoạn 1983 - 2021 chúng ta có thể thấy trong gian đoạn 1983 - 2021 chỉ số GDP:

  • đạt đỉnh cao nhất vào năm 2019 là 412.48 triệu USD
  • có giá trị thấp nhất vào năm 1983 là 106.50 triệu USD

Bảng số liệu GDP của Liên bang Micronesia qua các năm

Bảng số liệu GDP của Liên bang Micronesia giai đoạn (1983 - 2021) được sắp xếp thứ tự theo thời gian từ hiện tại đến quá khứ.

NămGDPGDP (theo PPP)Tăng trưởng GDP
2021404,178,050412,033,836-3.19%
2020407,515,928408,623,149-1.77%
2019412,479,413411,012,9421.17%
2018401,932,300399,101,6740.21%
2017366,666,800388,966,2982.68%
2016332,265,200371,750,7680.90%
2015316,489,900364,778,2584.62%
2014319,271,200345,209,474-2.31%
2013317,214,400346,870,985-3.68%
2012327,248,700353,925,604-1.87%
2011311,301,600354,035,8683.19%
2010296,944,100336,112,5392.26%
2009280,284,600324,783,0201.09%
2008263,145,100319,225,118-2.41%
2007256,787,200320,947,815-1.84%
2006253,541,900318,347,811-0.08%
2005250,281,900309,069,4642.04%
2004240,236,000293,675,799-3.08%
2003245,432,900295,087,5831.57%
2002242,517,200284,897,5340.55%
2001240,970,900278,999,3372.17%
2000233,271,800267,063,2404.83%
1999220,140,500249,105,3221.37%
1998218,873,100242,313,1862.85%
1997206,626,300232,975,230-6.06%
1996218,534,700243,802,558-3.18%
1995221,575,300247,288,5147.01%
1994202,500,000226,333,533-0.53%
1993198,400,000222,792,2768.14%
1992178,100,000201,250,5104.01%
1991166,200,000189,183,8617.43%
1990147,200,000170,343,4073.74%
1989135,200,000...3.53%
1988124,700,000...2.55%
1987116,700,000...1.20%
1986112,210,000......
1983106,500,000......

Các số liệu liên quan

So sánh GDP với các nước khác

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtGiai đoạn
Lào......18,981,800,705598,961,2691984-2021
Cameroon......45,238,613,480614,206,0711960-2021
Tonga......512,350,05930,036,4171975-2020
Albania......18,260,043,500652,174,9911984-2021
Guinea Xích đạo......22,388,345,8109,122,7511962-2021
Ghana......77,594,279,0551,217,086,8351960-2021
Bosnia và Herzegovina......22,571,512,8671,255,802,4691994-2021
Yemen......43,228,585,3214,167,356,0371990-2021
Campuchia......27,089,389,787505,549,4411960-2021
Serbia......63,068,134,6016,875,845,9871995-2021
[+]

Đơn vị: USD

GDP là gì?

Tổng sản phẩm quốc nội viết tắt là GDP (Gross Domestic Product) là giá trị của toàn bộ lượng hàng hóa và dịch vụ cuối cùng được tạo ra trên lãnh thổ một nền kinh tế tính trong một thời kỳ (thường là 1 năm). Thống kê dữ liệu GDP các nước trên thế giới (tính theo giá đô la Mỹ hiện tại) GDP tính theo giá của người mua là tổng giá trị gia tăng của tất cả các nhà sản xuất của nền kinh tế đó cộng với bất kỳ khoản thuế sản phẩm nào và trừ đi bất kỳ khoản trợ cấp nào không được tính vào giá trị của sản phẩm. Nó được tính mà không cần khấu trừ khấu hao tài sản chế tạo hoặc cho sự cạn kiệt và suy thoái của tài nguyên thiên nhiên. Dữ liệu được tính bằng đô la Mỹ hiện tại. Số liệu đô la để tính GDP được chuyển đổi từ các đồng nội tệ tương ứng sử dụng tỷ giá hối đoái chính thức của một năm. Đối với một số quốc gia nơi tỷ giá hối đoái chính thức không phản ánh tỷ giá áp dụng hiệu quả cho các giao dịch ngoại hối thực tế, một hệ số chuyển đổi thay thế được sử dụng....

Xem thêm