GDP của Lithuania

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Lithuania vào năm 2018 là 53,25 tỷ USD theo số liệu mới nhất từ Ngân hàng thế giới. Theo đó tốc độ tăng trường GDP của Lithuania là 3.49% trong năm 2018, giảm 0.65 điểm so với mức tăng 4.14 % của năm 2017.

GDP của Lithuania năm 2019 dự kiến sẽ đạt 59,64 tỷ USD nếu nền kinh tế Lithuania vẫn giữ nguyên nhịp độ tăng trưởng GDP như năm vừa rồi.

Biểu đồ GDP Lithuania

Nhìn vào biểu đồ trên, ta có thể thấy trong giai đoạn 1995-2018 GDP của Lithuania đạt:

  • đỉnh cao nhất vào năm với 53.251.369.047 USD.
  • thấp nhất vào năm với 7.870.782.261 USD.

Bảng số liệu theo năm

NămGiá trị GDP (USD)Tăng trưởng
201853.251.369.0473,49%
201747.544.459.5594,14%
201642.973.365.7452,35%
201541.516.701.8712,02%
201448.516.371.7213,54%
201346.417.340.3753,50%
201242.848.195.2563,83%
201143.476.873.4136,04%
201037.120.517.6941,64%
200937.440.673.478-14,81%
200847.850.551.1492,63%
200739.738.180.07711,09%
200630.216.060.2337,41%
200526.125.575.9427,73%
200422.649.930.5766,55%
200318.802.576.98810,54%
200214.278.357.2846,76%
200112.252.498.9216,52%
200011.539.211.4803,83%
199910.972.878.636-1,13%
199811.240.360.8987,47%
199710.120.274.4938,29%
19968.385.109.0205,15%
19957.870.782.261

Lý thuyết

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) đo lường thu nhập và sản xuất của nền kinh tế ở một quốc gia nhất định. Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) bằng với tổng chi phí cho tất cả hàng hoá và dịch vụ cuối cùng được sản xuất trong nước trong một khoảng thời gian nhất định. Trang này cung cấp các báo cáo mới nhất - GDP của Lithuania - cộng với các số liệu trước đó, dự báo ngắn hạn và dự báo dài hạn. Dữ liệu thực tế GDP Lithuania dạng biểu đồ, bảng số liệu và so sánh với các quốc gia khác.

Các số liệu liên quan

Mới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtĐơn vị
GDP bình quân đầu người19.09016.81019.0902.169USD/người
GDP53.251.369.04747.544.459.55953.251.369.0477.870.782.261USD
GNP51.469.194.36745.640.014.08751.469.194.3677.857.409.326USD

So sánh GDP với các nước khác

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhất
Pháp2.777.535.239.2782.586.285.406.5622.918.382.891.46062.651.474.947
Senegal24.129.599.55221.081.669.87024.129.599.5521.003.692.375
Kuwait141.677.814.570119.551.599.077174.161.142.4542.097.451.694
Papua New Guinea23.431.596.21422.277.692.40923.431.596.214230.496.033
Bờ Biển Ngà43.007.045.46638.053.610.00943.007.045.466546.203.562
Oman79.294.928.47970.783.875.16381.076.723.01763.287.595
Burkina Faso14.441.763.75912.322.864.24514.441.763.759330.442.817
Samoa861.494.701841.538.413861.494.70195.572.173
Madagascar12.100.459.08711.465.850.50412.100.459.087673.081.724
Antigua và Barbuda1.623.804.0161.510.084.7511.623.804.01677.496.754

GDP là gì?

Tổng sản phẩm quốc nội viết tắt là GDP (Gross Domestic Product) là giá trị của toàn bộ lượng hàng hóa và dịch vụ cuối cùng được tạo ra trên lãnh thổ một nền kinh tế tính trong một thời kỳ (thường là 1 năm).... [Xem thêm]