GDP của Nhật Bản tăng 0.8% trong quý II/2019

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Nhật Bản tăng 0,3% trong quý II / 2019 so với quý trước và tăng 0,8% so với cùng kỳ năm trước.

Giá trị GDP trong quý II năm 2019 là 1.002.799 triệu USD, khiến Nhật Bản đứng thứ 2 trong bảng xếp hạng GDP hàng quý của 50 quốc gia mà chúng tôi công bố.

Nhật Bản có GDP bình quân đầu người hàng quý là $ 8,906, cao hơn $ 56 so với cùng kỳ năm ngoái .

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Nhật Bản vào năm 2018 là 4.970,92 tỷ USD theo số liệu mới nhất từ Ngân hàng thế giới. Theo đó tốc độ tăng trường GDP của Nhật Bản là 0.79% trong năm 2018, giảm 1.14 điểm so với mức tăng 1.93 % của năm 2017.

GDP của Nhật Bản năm 2019 dự kiến sẽ đạt 5.070,33 tỷ USD nếu nền kinh tế Nhật Bản vẫn giữ nguyên nhịp độ tăng trưởng GDP như năm vừa rồi.

Biểu đồ GDP Nhật Bản

Nhìn vào biểu đồ trên, ta có thể thấy trong giai đoạn 1960-2018 GDP của Nhật Bản đạt:

  • đỉnh cao nhất vào năm với 6.203.213.121.334 USD.
  • thấp nhất vào năm với 44.307.342.950 USD.

Bảng số liệu theo năm

NămGiá trị GDP (USD)Tăng trưởng
20184.970.915.556.6390,79%
20174.859.950.558.5391,93%
20164.926.667.087.3680,61%
20154.389.475.622.5891,22%
20144.850.413.536.0380,37%
20135.155.717.056.2712,00%
20126.203.213.121.3341,50%
20116.157.459.594.824-0,12%
20105.700.098.114.7444,19%
20095.231.382.674.594-5,42%
20085.037.908.465.114-1,09%
20074.515.264.514.4311,65%
20064.530.377.224.9701,42%
20054.755.410.630.9121,66%
20044.815.148.854.3622,20%
20034.445.658.071.2221,53%
20024.115.116.279.0700,12%
20014.303.544.259.8430,41%
20004.887.519.660.7452,78%
19994.562.078.822.335-0,25%
19984.032.509.760.873-1,13%
19974.414.732.843.5441,08%
19964.833.712.542.2073,10%
19955.449.116.304.9812,74%
19944.907.039.384.4700,99%
19934.454.143.876.947-0,52%
19923.908.809.463.4640,85%
19913.584.420.077.1013,42%
19903.132.817.652.8484,89%
19893.054.914.166.2634,86%
19883.071.683.013.1796,79%
19872.532.808.573.1574,73%
19862.078.953.333.6743,33%
19851.398.892.744.8215,23%
19841.318.381.627.0044,50%
19831.243.323.592.0593,52%
19821.134.518.001.8853,31%
19811.218.988.935.1304,21%
19801.105.385.973.7642,82%
19791.055.012.119.5285,48%
19781.013.612.173.5205,27%
1977721.411.786.5374,39%
1976586.161.859.0013,97%
1975521.541.905.6723,09%
1974479.625.998.615-1,23%
1973432.082.670.4518,03%
1972318.031.297.4938,41%
1971240.151.807.4604,70%
1970212.609.187.9210,40%
1969172.204.199.48112,48%
1968146.601.072.68612,88%
1967123.781.880.21811,08%
1966105.628.070.34310,64%
196590.950.278.2585,82%
196481.749.006.38211,68%
196369.498.131.7978,47%
196260.723.018.6848,91%
196153.508.617.73912,04%
196044.307.342.950

Lý thuyết

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) đo lường thu nhập và sản xuất của nền kinh tế ở một quốc gia nhất định. Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) bằng với tổng chi phí cho tất cả hàng hoá và dịch vụ cuối cùng được sản xuất trong nước trong một khoảng thời gian nhất định. Trang này cung cấp các báo cáo mới nhất - GDP của Nhật Bản - cộng với các số liệu trước đó, dự báo ngắn hạn và dự báo dài hạn. Dữ liệu thực tế GDP Nhật Bản dạng biểu đồ, bảng số liệu và so sánh với các quốc gia khác.

Các số liệu liên quan

Mới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtĐơn vị
GDP bình quân đầu người39.28738.33248.603479USD/người
GDP4.970.915.556.6394.859.950.558.5396.203.213.121.33444.307.342.950USD
GNP5.159.764.710.1705.037.715.433.1056.369.372.092.73944.096.113.141USD

So sánh GDP với các nước khác

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhất
Gambia1.624.464.1371.489.464.7881.624.464.13741.160.659
Phần Lan273.960.969.999252.331.136.734283.742.493.0425.224.102.196
Tuvalu42.587.77840.620.55742.587.7788.824.448
Đông Timor2.581.000.0002.487.269.4376.661.664.575439.646.122
Latvia34.849.078.08630.463.302.41435.596.016.6645.788.368.511
Guinea10.989.790.2569.915.311.04910.989.790.2561.922.600.899
Lithuania53.251.369.04747.544.459.55953.251.369.0477.870.782.261

GDP là gì?

Tổng sản phẩm quốc nội viết tắt là GDP (Gross Domestic Product) là giá trị của toàn bộ lượng hàng hóa và dịch vụ cuối cùng được tạo ra trên lãnh thổ một nền kinh tế tính trong một thời kỳ (thường là 1 năm).... [Xem thêm]