GDP bình quân đầu người của Thụy Điển

GDP bình quân đầu người của Thụy Điển vào năm 2024 là 57,723.23 USD/người theo số liệu mới nhất từ Ngân hàng thế giới. Theo đó chỉ số GDP bình quân đầu người Thụy Điển tăng 2,206.39 USD/người so với con số 55,516.84 USD/người trong năm 2023.

Ước tính GDP bình quân đầu người Thụy Điển năm 2025 là 60,017.31 USD/người nếu vẫn giữ nguyên tốc độ tăng trưởng như năm vừa rồi. Với giả định tình hình kinh tế Thụy Điển và kinh tế thế giới không có nhiều biến động.

Số liệu GDP bình quân đầu người của Thụy Điển được ghi nhận vào năm 1960 là 2,128.39 USD/người, trải qua khoảng thời gian 64 năm, đến nay giá trị GDP bình quân đầu người mới nhất là 57,723.23 USD/người. Đạt đỉnh tăng trưởng cao nhất 61,174.97 USD/người vào năm 2021.

Biểu đồ GDP bình quân đầu người của Thụy Điển giai đoạn 1960 - 2024

Quan sát Biểu đồ GDP bình quân đầu người của Thụy Điển giai đoạn 1960 - 2024 chúng ta có thể thấy trong gian đoạn 1960 - 2024 chỉ số GDP bình quân đầu người:

  • đạt đỉnh cao nhất vào năm 2021 là 61,174.97 USD/người
  • có giá trị thấp nhất vào năm 1960 là 2,128.39 USD/người

Bảng số liệu GDP bình quân đầu người của Thụy Điển qua các năm

Bảng số liệu GDP bình quân đầu người của Thụy Điển giai đoạn (1960 - 2024) được sắp xếp thứ tự theo thời gian từ hiện tại đến quá khứ.

NămGDP bình quân đầu người
202457,723
202355,517
202255,297
202161,175
202052,654
201951,773
201854,182
201753,301
201651,820
201551,198
201459,584
201360,844
201257,750
201160,380
201052,543
200946,708
200855,817
200753,569
200646,532
200543,379
200442,758
200337,292
200229,958
200127,259
200029,633
199930,969
199830,606
199730,324
199633,023
199530,254
199426,046
199324,390
199232,754
199131,777
199030,550
198925,625
198824,499
198721,761
198617,955
198513,647
198413,080
198312,590
198213,719
198115,564
198017,073
197914,856
197812,602
197711,432
197610,853
197510,103
19748,078
19737,291
19726,018
19715,125
19704,729
19694,263
19683,953
19673,746
19663,478
19653,228
19642,961
19632,675
19622,485
19612,305
19602,128

Đơn vị: USD/người

Các số liệu liên quan

+ Tất cả chỉ số

So sánh GDP bình quân đầu người với các nước khác

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtGiai đoạn
Venezuela15,94412,40315,9448691960-2014
Angola2,1222,3085,0863351980-2024
Nam Sudan1,0801,2431,6541,0802008-2015
Qatar76,27680,196108,4702,5941970-2024
Papua New Guinea3,0762,9583,1021161960-2024
Panama19,10318,68619,1034771960-2024
Belize8,4307,4608,4303071960-2024
Cộng hòa Síp38,65436,55138,6549761975-2024
Ai Cập3,3383,4574,2331421960-2024
Chile16,71017,06817,0685041960-2024
[+ thêm]

Đơn vị: USD/người

GDP bình quân đầu người là gì?

GDP bình quân đầu người, hay Tổng thu nhập bình quân đầu người của một quốc gia, được tính bằng cách lấy tổng sản phẩm quốc nội chia cho dân số giữa năm. GDP là tổng giá trị gia tăng của tất cả các nhà sản xuất cư trú trong nền kinh tế cộng với thuế sản phẩm và trừ đi các khoản trợ cấp không có trong giá trị của sản phẩm. Nó được tính toán mà không khấu trừ khấu hao tài sản cố định hoặc để cạn kiệt và suy thoái tài nguyên thiên nhiên. Dữ liệu được tính bằng đồng đô la Mỹ hiện tại....

Xem thêm

Chưa có hỏi đáp liên quan.