GDP bình quân đầu người của Mozambique vào năm 2024 là 647.29 USD/người theo số liệu mới nhất từ Ngân hàng thế giới. Theo đó chỉ số GDP bình quân đầu người Mozambique tăng 24.30 USD/người so với con số 622.99 USD/người trong năm 2023.
Ước tính GDP bình quân đầu người Mozambique năm 2025 là 672.54 USD/người nếu vẫn giữ nguyên tốc độ tăng trưởng như năm vừa rồi. Với giả định tình hình kinh tế Mozambique và kinh tế thế giới không có nhiều biến động.
Số liệu GDP bình quân đầu người của Mozambique được ghi nhận vào năm 1991 là 288.71 USD/người, trải qua khoảng thời gian 33 năm, đến nay giá trị GDP bình quân đầu người mới nhất là 647.29 USD/người. Đạt đỉnh tăng trưởng cao nhất 697.14 USD/người vào năm 2014.
Biểu đồ GDP bình quân đầu người của Mozambique giai đoạn 1991 - 2024
Quan sát Biểu đồ GDP bình quân đầu người của Mozambique giai đoạn 1991 - 2024 chúng ta có thể thấy trong gian đoạn 1991 - 2024 chỉ số GDP bình quân đầu người:
- đạt đỉnh cao nhất vào năm 2014 là 697.14 USD/người
- có giá trị thấp nhất vào năm 1995 là 191.83 USD/người
Bảng số liệu GDP bình quân đầu người của Mozambique qua các năm
Bảng số liệu GDP bình quân đầu người của Mozambique giai đoạn (1991 - 2024) được sắp xếp thứ tự theo thời gian từ hiện tại đến quá khứ.
| Năm | GDP bình quân đầu người |
|---|---|
| 2024 | 647 |
| 2023 | 623 |
| 2022 | 578 |
| 2021 | 510 |
| 2020 | 462 |
| 2019 | 519 |
| 2018 | 518 |
| 2017 | 471 |
| 2016 | 441 |
| 2015 | 611 |
| 2014 | 697 |
| 2013 | 687 |
| 2012 | 686 |
| 2011 | 618 |
| 2010 | 496 |
| 2009 | 548 |
| 2008 | 592 |
| 2007 | 508 |
| 2006 | 457 |
| 2005 | 437 |
| 2004 | 400 |
| 2003 | 339 |
| 2002 | 314 |
| 2001 | 305 |
| 2000 | 327 |
| 1999 | 354 |
| 1998 | 320 |
| 1997 | 288 |
| 1996 | 244 |
| 1995 | 192 |
| 1994 | 197 |
| 1993 | 205 |
| 1992 | 206 |
| 1991 | 289 |
Đơn vị: USD/người
Các số liệu liên quan
| Loại dữ liệu | Mới nhất | Trước đó | Cao nhất | Thấp nhất | Đơn vị | Giai đoạn |
|---|---|---|---|---|---|---|
| GDP bình quân đầu người | 647 | 623 | 697 | 192 | USD/người | 1991-2024 |
| GDP | 22,416,650,343 | 20,954,220,984 | 22,416,650,343 | 2,798,696,511 | USD | 1991-2024 |
| GNP | 19,900,380,278 | 19,117,015,862 | 19,900,380,278 | 2,662,496,493 | USD | 1991-2024 |
So sánh GDP bình quân đầu người với các nước khác
| Quốc gia | Mới nhất | Trước đó | Cao nhất | Thấp nhất | Giai đoạn |
|---|---|---|---|---|---|
| Morocco | 3,993 | 3,771 | 3,993 | 169 | 1960-2024 |
| Ireland | 107,316 | 103,888 | 107,316 | 707 | 1960-2024 |
| Bosnia và Herzegovina | 8,957 | 8,639 | 8,957 | 337 | 1990-2024 |
| Cộng hòa Síp | 38,654 | 36,551 | 38,654 | 976 | 1975-2024 |
| Bồ Đào Nha | 28,845 | 27,331 | 28,845 | 377 | 1960-2024 |
| Montenegro | 12,935 | 12,221 | 12,935 | 1,368 | 1997-2024 |
| Mông Cổ | 6,691 | 5,839 | 6,691 | 355 | 1980-2024 |
| Samoa | 4,899 | 4,330 | 4,899 | 322 | 1970-2024 |
| Seychelles | 17,859 | 17,879 | 19,142 | 270 | 1960-2024 |
| Chad | 1,016 | 681 | 1,016 | 103 | 1960-2024 |
| [+ thêm] | |||||
Đơn vị: USD/người