GDP bình quân đầu người của Guatemala

GDP bình quân đầu người của Guatemala vào năm 2024 là 6,150.03 USD/người theo số liệu mới nhất từ Ngân hàng thế giới. Theo đó chỉ số GDP bình quân đầu người Guatemala tăng 387.21 USD/người so với con số 5,762.82 USD/người trong năm 2023.

Ước tính GDP bình quân đầu người Guatemala năm 2025 là 6,563.26 USD/người nếu vẫn giữ nguyên tốc độ tăng trưởng như năm vừa rồi. Với giả định tình hình kinh tế Guatemala và kinh tế thế giới không có nhiều biến động.

Số liệu GDP bình quân đầu người của Guatemala được ghi nhận vào năm 1960 là 256.81 USD/người, trải qua khoảng thời gian 64 năm, đến nay giá trị GDP bình quân đầu người mới nhất là 6,150.03 USD/người. Đạt đỉnh tăng trưởng cao nhất 6,150.03 USD/người vào năm 2024.

Biểu đồ GDP bình quân đầu người của Guatemala giai đoạn 1960 - 2024

Quan sát Biểu đồ GDP bình quân đầu người của Guatemala giai đoạn 1960 - 2024 chúng ta có thể thấy trong gian đoạn 1960 - 2024 chỉ số GDP bình quân đầu người:

  • đạt đỉnh cao nhất vào năm 2024 là 6,150.03 USD/người
  • có giá trị thấp nhất vào năm 1960 là 256.81 USD/người

Bảng số liệu GDP bình quân đầu người của Guatemala qua các năm

Bảng số liệu GDP bình quân đầu người của Guatemala giai đoạn (1960 - 2024) được sắp xếp thứ tự theo thời gian từ hiện tại đến quá khứ.

NămGDP bình quân đầu người
20246,150
20235,763
20225,358
20214,914
20204,478
20194,512
20184,353
20174,325
20164,060
20153,894
20143,689
20133,444
20123,287
20113,169
20102,805
20092,612
20082,763
20072,459
20062,225
20052,046
20041,841
20031,723
20021,669
20011,538
20001,649
19991,604
19981,741
19971,638
19961,481
19951,421
19941,293
19931,166
19921,096
19911,014
1990848
1989958
1988919
1987854
1986896
19851,238
19841,241
19831,220
19821,204
19811,217
19801,142
19791,026
1978925
1977856
1976697
1975595
1974529
1973441
1972370
1971358
1970353
1969326
1968315
1967292
1966287
1965283
1964284
1963284
1962265
1961257
1960257

Đơn vị: USD/người

Các số liệu liên quan

+ Tất cả chỉ số

So sánh GDP bình quân đầu người với các nước khác

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtGiai đoạn
Chile16,71017,06817,0685041960-2024
Hồng Kông54,10750,53254,1074241960-2024
Burundi154193281511960-2024
Ba Lan25,02322,05725,0231,7311990-2024
Tanzania1,1861,2241,2242171960-2024
Hoa Kỳ85,81082,76985,8103,0001960-2024
Mali1,0868691,086461967-2024
Ecuador6,8756,6106,8753121960-2024
Antigua và Barbuda23,72621,78723,7261,2141977-2024
Kuwait32,21433,73055,5853,5521962-2024
[+ thêm]

Đơn vị: USD/người

GDP bình quân đầu người là gì?

GDP bình quân đầu người, hay Tổng thu nhập bình quân đầu người của một quốc gia, được tính bằng cách lấy tổng sản phẩm quốc nội chia cho dân số giữa năm. GDP là tổng giá trị gia tăng của tất cả các nhà sản xuất cư trú trong nền kinh tế cộng với thuế sản phẩm và trừ đi các khoản trợ cấp không có trong giá trị của sản phẩm. Nó được tính toán mà không khấu trừ khấu hao tài sản cố định hoặc để cạn kiệt và suy thoái tài nguyên thiên nhiên. Dữ liệu được tính bằng đồng đô la Mỹ hiện tại....

Xem thêm

Chưa có hỏi đáp liên quan.